20 Bài tập ôn tập Chủ đề 4 Toán lớp 5 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 4 Toán lớp 5 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 537 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Nếu nhân một số thập phân với 100 ta chuyển dấu phẩy của số đó:

Sang bên trái hai chữ số

Sang bên phải ba chữ số

Sang bên phải hai chữ số

Sang bên trái ba chữ số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Nếu nhân một số thập phân với 100 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải hai chữ số

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Nếu nhân một số thập phân với 0,0001 ta chuyển dấu phẩy của số đó:

Sang bên trái bốn chữ số

Sang bên phải ba chữ số

Sang bên phải hai chữ số

Sang bên trái ba chữ số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Nếu nhân một số thập phân với 0,0001 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái bốn chữ số

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Nếu chia một số thập phân với 1 000 ta chuyển dấu phẩy của số đó:

Sang bên trái hai chữ số

Sang bên phải ba chữ số

Sang bên phải hai chữ số

Sang bên trái ba chữ số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nếu chia một số thập phân với 1 000 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái ba chữ số

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Nếu chia một số thập phân với 0,1 ta chuyển dấu phẩy của số đó:

Sang bên trái một chữ số

Sang bên phải một chữ số

Sang bên phải hai chữ số

Sang bên trái hai chữ số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nếu chia một số thập phân với 0,1 ta chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một chữ số

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) “26,57 × 0,1 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2 657

26,57

265,7

2,657

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

26,57 × 0,1 = 2,657

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) “0,3679 × 100 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3,679

367,9

3 679

36,79

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

0,3679 × 100 = 36,79

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

(TH) Kết quả của phép tính 25,86 + 41,6 là:

67,46

66,46

67,56

66,56

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

+  25,8641,6¯     67,46

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Kết quả của phép tính 56,84 – 13,75 là:

43,19

43,29

42,99

43,09

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

−  56,8413,75¯     43,09

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Kết quả của phép tính 13,9 × 5 là:

68,5

69,5

70,5

71,5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

×  13,9        5¯    69,5

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Kết quả của phép tính 50,85 : 9 là:

5,55

5,65

5,45

5,75

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

50,855  895,65        45            0

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

25,69 + 19,8

50 – 23,94

12,5 × 5,9

127,5 : 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 25,69 + 19,8 = 45,49                           B. 50 – 23,94 = 26,06

  C. 12,5 × 5,9 = 73,75                               D. 127,5 : 3 = 42,5

So sánh: 26,06 < 42,5 < 45,49 < 73,75

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 12,5 × 5,9

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

9,52 + 16,73

23,56 – 8,5

4,59 × 7

29,064 : 2,1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 9,52 + 16,73 = 26,25                           B. 23,56 – 8,5 = 15,06

  C. 4,59 × 7 = 32,13                                  D. 29,064 : 2,1 = 13,84

So sánh: 13,84 < 15,06 < 26,25 < 31,13

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 29,064 : 2,1

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Giá trị của biểu thức 19,78 + 36,52 × 2,5 là:

111,08

110,08

110,8

111,8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

19,78 + 36,52 × 2,5

= 19,78 + 91,3

= 111,08

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  (ảnh 1)

120

756,95

512,49

367,39

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

56,89 + 310,5 = 367,39; 95,56 × 7 = 668,92

So sánh: 367,39 < 512,49 < 668,92

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 512,49

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

(VD) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

27,75

38,75

39,01

38,01

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 23,86 + 9,52 = 33,38

• Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

33,38 + 5,63 = 39,01

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 39,01

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5,6 x 9,5 = ........ x 3,3 (ảnh 1)

15,05

15,2

15,22

14,95

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 5,6 × 9,5 = 53,2

• Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

53,2 : 3,5 = 15,2

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 15,2

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả nhỏ nhất?

25,6 + 19,32

86,59 – 65

3,9 × 6,5

184,5 : 9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 25,6 + 19,32 = 44,92                           B. 86,59 – 65 = 21,59

  C. 3,9 × 6,5 = 25,35                                 D. 184,5 : 9 = 20,5

So sánh: 20,5 < 21,59 < 25,35 < 44,92

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 184,5 : 9

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Một đội công nhân cần 500 m đường. Đội đã sửa được 295,56 m đường. Vậy đội công nhân đó cần phải sửa quãng đường là:

204,4 m

200,44 m

240,44 m

204,44 m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đội công nhân cần phải sửa quãng đường là:

500 – 295,56 = 204,44 (m)

Đáp số: 204,44 m

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Kho thứ nhất chứa 153,59 tạ khoai. Kho thứ hai chứa được nhiều hơn kho thứ nhất 60,64 tạ khoai. Vậy cả hai kho chứa được số khoai là:

367,82 tạ

367,8 tạ

357,82 tạ

347,82 tạ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Kho thứ hai chứa số khoai là:

153,59 + 60,64 = 214,23 (tạ)

Cả hai kho chứa số khoai là:

153,59 + 214,23 = 367,82 (tạ)

Đáp số: 367,82 tạ

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) 3 xe tải to chở được 2,54 tấn hàng và 2 xe tải nhỏ chở được 1,5 tấn hàng. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng?

0,808 tấn

0,8 tấn

0,88 tấn

0,818 tấn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Trung bình mỗi xe chở được số hàng là:

(2,54 + 1,5) : 5 = 0,808 (tấn)

Đáp số: 0,808 tấn