20 Bài tập ôn tập Chủ đề 3 Toán lớp 1 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 3 Toán lớp 1 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 148 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(NB) Dấu cộng trong toán học được viết là:

Dấu cộng trong toán học được viết là: (ảnh 1)

Dấu cộng trong toán học được viết là: (ảnh 2)

Dấu cộng trong toán học được viết là: (ảnh 3)

Dấu cộng trong toán học được viết là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Theo quy ước viết dấu trong toán học, dấu cộng được viết là: dấu +.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Dấu trừ trong toán học được viết là:

Dấu trừ trong toán học được viết là: (ảnh 1)

Dấu trừ trong toán học được viết là: (ảnh 2)

Dấu trừ trong toán học được viết là: (ảnh 3)

Dấu trừ trong toán học được viết là: (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính “Bốn cộng năm bằng chín” tương ứng với các số 4, 5, 9 và dấu (+), (=).

Ta viết: 4 + 5 = 9.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Cách viết đúng của phép tính “Bốn cộng năm bằng chín” là:

5 + 3 = 9

4 + 5 = 9

9 = 5 + 4

4 + 3 = 9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính “Bốn cộng năm bằng chín” tương ứng với các số 4, 5, 9 và dấu (+), (=).

Ta viết: 4 + 5 = 9.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Kết quả của phép tính 1 + 5 là:

5

6

7

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đếm thêm 5 đơn vị vào 1 hoặc tính nhẩm: 1 + 5 = 6.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Kết quả của phép tính 3 – 0 là:

0

3

1

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

• Số bất kỳ trừ đi 0 bằng chính số đó.

3 – 0 = 3

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Kết quả của phép tính 5 – 5 là:

0

1

5

10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

• Hai số giống nhau trừ cho nhau kết quả luôn bằng 0

5 – 5 = 0

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

 Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
(TH) Phép tính đúng để tìm tổng số quả bóng là:
Phép tính đúng để tìm tổng số quả bóng là:  (ảnh 1)

2 + 2 = 4

2 + 3 = 5

3 + 2 = 4

2 + 3 = 6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Có 2 quả bóng xanh, thêm 3 quả bóng đỏ.

Phép tính: 2 + 3 = 5

Vậy: Tổng có 5 quả bóng

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Có 8 miếng phô mai, chuột đem đi 2 miếng.

Có 8 miếng phô mai, chuột đem đi 2 miếng.  Số miếng phô mai còn lại trong đĩa là:  (ảnh 1)

Số miếng phô mai còn lại trong đĩa là:

4 miếng

5 miếng

6 miếng

3 miếng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Có 8 miếng, chuột lấy đi 2 miếng.

Ta thực hiện phép trừ: 8 – 2 = 6

Vậy: Trong đĩa còn lại 6 miếng.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 8?

1 + 5

7 + 2

5 + 3

3 + 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 1 + 5 = 6            B. 7 + 2 = 9             C. 5 + 3 = 8             D. 3 + 7 = 10

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 8 là: 5 + 3

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 0?

4 – 4

9 – 0

3 – 2

5 – 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

  A. 4 – 4 = 0            B. 9 – 0 = 9             C. 3 – 2 = 1             D. 5 – 3 = 2

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 0 là: 4 – 4

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “10 – .... = 6”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4

5

6

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì 10 – 4 = 6 nên số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Có 5 con chim đậu trên cành, 1 con bay đi. Số con chim còn lại trên cành là:

Có 5 con chim đậu trên cành, 1 con bay đi. Số con chim còn lại trên cành là:  (ảnh 1)

4 con

3 con

5 con

2 con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Có 5 con chim đậu trên cành, 1 con bay đi tức là bớt đi 1:

Phép tính: 5 – 1 = 4.

Số con chim còn lại trên cành là: 4 con

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Kết quả của phép tính 1 + 2 + 3 là:

3

6

5

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

1 + 2 + 3 = 3 + 3 = 6

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Kết quả của phép tính 9 – 2 – 3 là:

4

5

6

7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

9 – 2 – 3 = 7 – 3 = 4

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
(VD)  “3 + 2 > ....”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

5

4

6

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3 + 2 = 5

  A. 5 = 5                  B. 4 < 5                   C. 6 > 5                   D. 9 > 5

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 4

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) “9 – .... > 6”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

7

3

2

8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 9 – 7 = 2 < 6       B. 9 – 3 = 6             C. 9 – 2 = 7 > 6       D. 9 – 8 = 1 < 6

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Đĩa thứ nhất có 8 quả táo, đĩa thứ hai không có quả nào. Phép tính biểu diễn tổng số táo là:

          Đĩa thứ nhất có 8 quả táo, đĩa thứ hai không có quả nào. Phép tính biểu diễn tổng số táo là:  (ảnh 1)

2 + 8 = 10

2 + 6 = 8

8 + 0 = 8

0 + 7 = 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phép tính biểu diễn tổng số táo là: 8 + 0 = 8

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Trong bể có 5 con cá. Bố thả thêm vào bể 4 con cá nữa.

Trong bể có 5 con cá. Bố thả thêm vào bể 4 con cá nữa.  Phép tính biểu diễn số cá có trong bể là:  (ảnh 1)

Phép tính biểu diễn số cá có trong bể là:

4 + 5 = 8

5 + 4 = 9

5 + 9 = 10

5 + 5 = 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính biểu diễn số cá có trong bể là: 5 + 4 = 9

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 3 + 1 > 10 – ....

6

7

5

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3 + 1 = 4

  A. 10 – 6 = 4           B. 10 – 7 = 3 < 4     C. 10 – 5 = 5 > 5     D. 10 – 4 = 6 > 4

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 (4 > 3)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Trong hồ có 9 con cá, vớt ra 2 con cá, sau đó lại vớt ra thêm 2 con cá nữa. Trong hồ còn lại bao nhiêu con cá?

5 con cá

7 con cá

8 con cá

4 con cá

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Thực hiện phép tính liên tiếp: 9 – 2 – 2 = 7 – 2 = 5

Vậy: Trong hồ còn lại 5 con cá