20 Bài tập ôn tập Chủ đề 2 Toán lớp 5 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 2 Toán lớp 5 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 540 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (8 CÂU)

(NB) Phần nguyên của của số thập phân 25,46 là:

46

2

0,46

25

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phần nguyên của của số thập phân 25,46 là: 25

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số thập phân bên được đọc là:

Số thập phân bên được đọc là:  (ảnh 1)

Bảy mươi hai phẩy năm mươi sáu

Bảy hai phẩy năm sáu

Bảy mươi hai phẩy lăm mươi sáu

Bảy hai phẩy lăm sáu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 72,56 được đọc là: Bảy mươi hai phẩy năm mươi sáu

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số thập phân nào dưới đây có hàng phần mười bằng 6 là:

36,71

60,89

12,63

40,06

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số thập phân có hàng phần mười bằng 6 là: 12,63

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 97,563 là:

70

0,07

0,7

7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 97,563 là: 7

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) “6 mm = …… dm”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

0,6

60

0,06

0,006

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

6 mm = 0,06 dm

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) “8 m2 36 cm2 = …….. dm2”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8,36

800,36

80,36

8 036

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

8 m2 36 cm2 = 800,36 dm2

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số thập phân nào dưới đây lớn nhất?

36,02

78,55

40,29

19,56

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh: 19,56 < 36,02 < 40,29 < 78,55

Vậy: Số thập phân lớn nhất là: 78,55

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Làm tròn số 12,76 đến chữ số hàng đơn vị được:

12,8

13

20

12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 12,76 có chữ số hàng phần mười bằng 7 > 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 12,76 đến chữ số hàng đơn vị được 13

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Số nào dưới đây khi làm tròn đến hàng phần mười được 45,8?

45,713

45,836

45,896

45,73

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

A. Làm tròn số 45,713 đến hàng phần mười được 45,7

B. Làm tròn số 45,836 đến hàng phần mười được 45,8

C. Làm tròn số 45,896 đến hàng phần mười được 45,9

D. Làm tròn số 45,73 đến hàng phần mười được 45,7

Vậy: Số 45,836 khi làm tròn đến hàng phần mười được 45,8.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số thập phân 56,73 được đọc là:

Năm sáu phẩy bảy ba

Năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba

Lăm mươi phẩy bảy mươi ba

Lăm sáu phẩy bảy ba

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 56,73 được đọc là: Năm mươi sáu phẩy bảy mươi ba

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số thập phân nào dưới đây bằng 54,9?

54,09

540,90

504,900

54,900

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

54,9 = 54,900

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) “2,5 km ….. 2 km 50 m”. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

2,5 km = 2 500 m; 2 km 50 m =2 050 m

So sánh: 2 500 > 2 050

Vậy: 2,5 km > 2 km 50 m

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Túi gạo nặng 15,6 kg. Người ta nói túi gạo nặng khoảng bao nhiêu ki-lô-gam (làm tròn đến hàng đơn vị)?

15 kg

16 kg

17 kg

14 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 15,6 có chữ số hàng phần mười là 6 > 5, nên ta làm tròn lên

Làm tròn số 15,6 đến hàng vị được số 16

Vậy: Người ta nói túi gạo nặng khoảng 16 kg

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Sắp xếp các số 5,6; 7,01; 10,76; 1,99 theo thứ tự từ bé đến lớn:

1,99; 5,6; 7,01; 10,76

7,01; 5,6; 10,76; 1,99

5,6; 7,01; 10, 76; 1,99

7,01; 10,76; 5,6; 1,99

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 1,99 < 5,6 < 7,01 < 10, 76

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ từ bé đến lớn là: 1,99; 5,6; 7,01; 10,76

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Mỗi xe tải chở được 16 tạ hàng hóa. Hỏi 4 xe như thế chở được bao nhiêu tấn hàng hóa?

6,46 tấn

6,4 tấn

64 tấn

4,6 tấn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

4 xe tải như thế chở được số hàng hóa là:

16 × 4 = 64 (tạ)

Đổi: 64 tạ = 6,4 tấn

Đáp số: 6,4 tấn

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 CÂU)

(VD) Số đo nào dưới đây lớn nhất?

74,81 cm2

3 dm2 8 cm2

19 cm2

56 dm2 19 cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 74,81 cm2                                            B. 3 dm2 8 cm2 = 308 cm2                            

  C. 19 cm2                                                 D. 56 dm2 19 cm2 = 5 619 cm2

So sánh: 19 < 74,81 < 308 < 5 619

Vậy: Số đo lớn nhất là: 56 dm2 19 cm2

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Làm tròn số 34,1731 đến hàng phần trăm được số:

34,18

34,17

34,2

34,1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 34,1731 có chữ số hàng phần nghìn là 3 < 5, nên ta làm tròn xuống.

Vậy: Làm tròn số 34,1731 đến hàng phần trăm được số 34,17

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Trong số thập phân 326,59, giá trị của chữ số 2 gấp giá trị của chữ số 5 bao nhiêu lần?

4 lần

0,4 lần

400 lần

40 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số thập phân 326,59 có:

Giá trị của chữ số 2 là: 20

Giá trị của chữ số 5 là: 0,5

Vậy: Giá trị của chữ số 2 gấp giá trị của chữ số 5 là: 20 : 0,5 = 40 lần.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 150 dm, chiều dài hơn chiều rộng 30 dm. Hỏi diện tích mảnh đất đó bằng bao nhiêu mét vuông?

9 m2

9 000 m2

90 m2

900 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của mảnh đất đó là:

(150 + 30) : 2 = 90 (dm)

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

150 – 90 = 60 (dm)

Diện tích mảnh đất đó là:

150 × 60 = 9 000 (dm2)

Đổi: 9 000 dm2 = 90 m2

Đáp số: 90 m2

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Cho số thập phân 45,72. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng nào của số mới?

Hàng chục

Hàng phần mười

Hàng đơn vị

Hàng trăm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải một chữ số thì ta được số mới là 457,2

Do đó: Chữ số 5 thuộc hàng chục