20 Bài tập ôn tập Chủ đề 2 Toán lớp 3 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 2 Toán lớp 3 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 333 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (8 CÂU)

(NB) “6; 12; …; ...; 30; 36”. Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:
“6; 12; …; ...; 30; 36”. Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

20; 26

18; 24

16; 22

22; 28

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

6 × 1 = 6; 6 × 2 = 12; 6 × 5 = 30; 6 × 6 = 36

Số cần điền là: 6 × 3 = 18; 6 × 4 = 24

Vậy: Các số lần lượt điền vào chỗ chấm là: 18; 24

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “49; 42; ...; 28; 21”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:.
“49; 42; ...; 28; 21”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:.  (ảnh 1)

7

14

35

56

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

7 × 7 = 49; 7 × 6 = 42; 7 × 4 = 28; 7 × 3 = 21.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 × 5 = 35

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “16, 24, ..., 40, 48”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8

32

35

56

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

8 × 2 = 16; 8 × 3 = 24; 8 × 5 = 4; 8 × 6 = 48

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 8 × 4 = 32

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “90, 81, ..., 63, 54”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

63

70

78

72

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

9 × 10 = 90; 9 × 9 = 81; 9 × 7 = 63; 9 × 6 = 54

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 9 × 8 = 72

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “Một phần năm” được viết là:

\(\frac{5}{1}\)

\(\frac{1}{{15}}\)

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{1}{{50}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

“Một phần năm” được viết là: \(\frac{1}{5}\)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Một hộp bút chì màu có 6 chiếc. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu chiếc bút?

18 chiếc

24 chiếc

30 chiếc

36 chiếc

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

4 hộp có số bút là:

6 × 4 = 24 (chiếc)

Đáp số: 24 chiếc bút

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Có 42 cái cốc xếp đều vào 7 hộp. Mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc?

4 cái

5 cái

6 cái

7 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

Mỗi hộp có số cái cốc là:

42 : 7 = 6 (cái)

Đáp số: 6 cái

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “… × 5 = 10”. Số còn thiếu trong phép tính là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

• Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

Số cần điền vào chỗ chấm là: 10 : 5 = 2

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Giá trị của biểu thức 9 × 6 – 48 : 6 là:

46

40

45

43

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

9 × 6 – 48 : 6

= 54 – 8

= 46

Giá trị của biểu thức 9 × 6 – 48 : 6 là: 46

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Giá trị của biểu thức 64 : 8 + 8 × 5 là:

48

49

50

51

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

64 : 8 + 8 × 5

= 8 + 40

= 48

Giá trị của biểu thức 64 : 8 + 8 × 5 là: 48

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Đã tô màu một phần mấy hình vuông?
Đã tô màu một phần mấy hình vuông?  (ảnh 1)

5

6

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Hình vuông chia đều thành 4 phần bằng nhau, tô màu 1 phần.

Vậy: Đã tô màu \(\frac{1}{4}\) hình vuông.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “72 : 9 ….. 30 : 6”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

72 : 9 = 8; 30 : 6 = 5.

So sánh: 8 > 5 nên dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: >

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một lớp học có 40 bạn chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 8 người. Hỏi có tất cả bao nhiêu nhóm?

5 nhóm

6 nhóm

7 nhóm

8 nhóm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Lớp học có số nhóm là:

40 : 8 = 5 (nhóm)

Đáp số: 5 nhóm

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Chia 12 quả cam thành 4 phần bằng nhau. Mỗi phần số quả cam là:

3 quả

4 quả

5 quả

6 quả

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Mỗi phần có số quả cam là:

12 : 4 = 3 (quả)

Đáp số: 3 quả

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Hình nào dưới đây đã tô màu \(\frac{1}{3}\) hình?

Hình nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 4)

Hình nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

A. Hình chia thành 3 phần bằng nhau, đã tô màu 1 phần. Hình đã tô màu \(\frac{1}{3}\) hình.

B. Hình chia thành 6 phần bằng nhau, đã tô màu 1 phần. Hình đã tô màu \(\frac{1}{6}\) hình.

C. Hình chia thành 5 phần bằng nhau, đã tô màu 1 phần. Hình đã tô màu \(\frac{1}{5}\) hình.

D. Hình chia thành 4 phần bằng nhau, đã tô màu 1 phần. Hình đã tô màu \(\frac{1}{4}\) hình.

Vậy: Hình đã tô màu \(\frac{1}{3}\) hình là: Hình nào dưới đây đã tô màu 1/3 hình? (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 CÂU)

(VD) Trên mỗi thuyền có 9 người. Hỏi trên 3 thuyền như vậy có bao nhiêu người?

9 người

18 người

27 người

36 người

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: C

3 thuyền có số người là:

9 × 3 = 27 (người)

Đáp số: 27 người

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Hình bên khoanh vào bao nhiêu phần số ếch?
Hình bên khoanh vào bao nhiêu phần số ếch? (ảnh 1)

\(\frac{1}{4}\)

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{1}{6}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Hình bên khoanh vào \(\frac{1}{6}\) số ếch.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) “72 : …… = 8”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8

9

7

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: B

• Muốn tìm số chia, ta lấy số bị chia chia cho thương.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 72 : 8 = 9

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Lấy một số nhân với 9 rồi cộng với 19 thì được số bé nhất có 3 chữ số. Số cần tìm đó là:

6

7

8

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: D

Số bé nhất có 3 chữ số là 100.

Trước khi cộng 19, số đó là: 100 – 19 = 81.

Số cần tìm là: 81 : 9 = 9.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) “6 : ? > 18 : 6”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

2

3

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

18 : 6 = 3

  A. 6 : 1 = 6 > 3       B. 6 : 2 = 3              C. 6 : 3 = 2 < 3        D. 6 : 6 = 1 < 3

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 1