20 Bài tập ôn tập Chủ đề 2 Toán lớp 2 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 2 Toán lớp 2 (có lời giải)

P
Phạm Hoa Mơ
ToánLớp 243 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Kết quả của phép tính 5 + 9 là:

16

14

15

13

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

5 + 9 = 14

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép tính 12 – 8 là:

5

6

7

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

12 – 8 = 4

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Tổng của hai số 6 và 7 là:

13

12

14

15

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

6 + 7 = 13

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hiệu của hai số 15 và 8 là:

7

8

6

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

15 – 8 = 7

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “4 + 8 ….. 13”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

4 + 8 = 12

So sánh: 12 < 13. Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 11?

5 + 6

7 + 8

9 + 4

8 + 8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

  A. 5 + 6 = 11           B. 7 + 8 = 15            C. 9 + 4 = 13                               D. 8 + 8 = 16

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 11 là: 5 + 6

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Số bị trừ là 13, số trừ là 9. Vậy hiệu là:

5

6

4

7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 13 – 9 = 4. Vậy: Hiệu là: 4

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số hạng thứ nhất là 6, số hạng thứ hai là 9. Vậy tổng là:

16

15

14

17

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 6 + 9 = 15. Vậy: Tổng là: 15

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) An có 9 cái bút chì. Mai có nhiều hơn An 3 cái. Vậy Mai có bút chì là:

13 cái

14 cái

12 cái

15 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Mai có số bút chì là:

9 + 3 = 12 (cái)

Đáp số: 12 cái

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Tuấn có 7 ngôi sao. Minh có nhiều hơn Tuấn 4 ngôi sao. Vậy Minh có số ngôi sao là:

11 ngôi sao

12 ngôi sao

13 ngôi sao

14 ngôi sao

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Minh có số ngôi sao là:

7 + 4 = 11 (ngôi sao)

Đáp số: 11 ngôi sao

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số thích hợp điền vào dấu ? là:
Số thích hợp điền vào dấu ? là: (ảnh 1)

5

4

6

7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

15 – 9 = 6

6 + 6 = 12

12 – 7 = 5

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu ? là: 5

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “4 + 9 ….. 8 + 7”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

4 + 9 = 13; 8 + 7 = 15

So sánh: 13 < 15

Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

4 + 9

18 – 9

5 + 6

15 – 8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 4 + 9 = 13           B. 18 – 9 = 9            C. 5 + 6 = 11                               D. 15 – 8 = 7

So sánh: 7 < 9 < 11 < 13

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 15 – 8

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Kết quả của phép tính bên là:
Kết quả của phép tính bên là: (ảnh 1)

7

9

8

10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

18 – 5 – 6 = 13 – 6 = 7

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Kết quả của phép tính bên là:
Kết quả của phép tính bên là: (ảnh 1)

15

14

13

16

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

4 + 9 + 3 = 13 + 3 = 16

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Hùng có 6 cái kẹo đỏ, 5 cái kẹo xanh và 4 cái kẹo vàng. Vậy Hùng có tất cả số kẹo là:

13 cái

15 cái

14 cái

16 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hùng có tất cả số kẹo là:

6 + 5 + 4 = 15 (cái)

Đáp số: 15 cái

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

8 + 7

4 + 9

6 + 5

5 + 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 8 + 7 = 15           B. 4 + 9 = 13            C. 6 + 5 = 11                               D. 5 + 7 = 12

So sánh: 11 < 12 < 13 < 15

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 6 + 5

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Phép tính nào dưới đây không có kết quả bằng 12?

7 + 5

9 + 3

6 + 6

8 + 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

  A. 7 + 5 = 12           B. 9 + 3 = 12            C. 6 + 6 = 12                               D. 8 + 3 = 11

Vậy: Phép tính không có kết quả bằng 12 là: 8 + 3

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Xe thứ nhất chở được 12 thùng hàng. Xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 7 thùng. Vậy xe thứ hai chở được số thùng hàng là:

18 thùng hàng

17 thùng hàng

19 thùng hàng

16 thùng hàng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Xe thứ hai chở được số thùng hàng là:

12 + 7 = 19 (thùng)

Đáp số: 19 thùng hàng

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Trang trại chú Dũng có nuôi 36 con gà. Số con vịt ít hơn số gà là 15 con. Vậy trang trại chú Dũng có nuôi số vịt là:

21 con

22 con

20 con

23 con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Trang trại chú Dũng có nuôi số vịt là:

36 – 15 = 21 (con)

Đáp số: 21 con