20 Bài tập ôn tập Chủ đề 16 Toán lớp 3 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 16 Toán lớp 3 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 339 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)

(NB) Số 69 784 được đọc là:

Sáu chín bảy tám bốn

Sáu mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi tư

Sáu mươi chín nghìn bảy trăm tám chục bốn đơn vị

Sáu chín nghìn bảy trăm tám tư

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 69 784 được đọc là: Sáu mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi tư

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số gồm 8 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 7 đơn vị viết là:

85 170

80 517

80 157

85 107

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số gồm 8 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 7 đơn vị viết là: 85 107

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép tính 5 620 + 49 236 là:

64 856

56 486

54 856

66 346

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

    +      5  62049  236¯       54  856                 Kết quả của phép tính 5 620 + 49 236 là: 54 856

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép tính 9 130 × 5 là:

45 550

45 650

46 550

46 660

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

      ×    9  130             5¯    45  650                 Kết quả của phép tính 9 130 × 5 là: 45 650

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Quan sát hình tròn tâm O. O là trung điểm của đoạn thẳng:
Quan sát hình tròn tâm O. O là trung điểm của đoạn thẳng: (ảnh 1)

AM

BM

AB

OA

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

O là trung điểm của đoạn thẳng AB

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Phát biểu nào sau đây sai?

1 cm = 10 mm

1 dm = 10 m

1 kg = 1 000 g

3 000 ml = 3 l

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

  A. 1 cm = 10 mm    B. 1 dm = 10 cm      C. 1 kg = 1 000 g     D. 3 000 ml = 3 l

Vậy: Phát biểu sai là: 1 dm = 10 m

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Tháng 9 có bao nhiêu ngày?

28 ngày

29 ngày

30 ngày

31 ngày

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tháng 9 có 30 ngày.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

(TH) Số thích hợp vào chỗ chấm là:
Số thích hợp vào chỗ chấm là:  (ảnh 1)

9 955

10 000

9 960

9 985

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

9900; 9950; 10 000; 10 050

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Bạn nào cầm bảng có số lớn hơn?
Bạn nào cầm bảng có số lớn hơn?  (ảnh 1)

Mai

Nam

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 25 631 > 9 860

Vậy: Bạn Mai cầm bảng số lớn hơn

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số 31 619 được viết thành tổng là:

31 619 = 30 000 + 1 000 + 600 + 9

31 619 = 3 + 1 + 6 + 1 + 9

31 619 = 30 000 + 600 + 10 + 9

31 619 = 30 000 + 1 000 + 600 + 10 + 9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

31 619 = 30 000 + 1 000 + 600 + 10 + 9

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 5 000?

3 500 + 1 600

9 850 – 5 000

50 400 – 20 300

48 300 – 30 300

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

  A. 3 500 + 1 600 = 5 100 > 5 000           B. 9 850 – 5 000 = 4 850 < 5 000 

  C. 50 400 – 20 300 = 30 100 > 5 000     D. 48 300 – 30 300 = 18 000 > 5 000

Vậy: Phép tính có kết quả bé hơn 5 000 là: 9 850 – 5 000

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Kết quả của phép tính 3 054 : 6 là:

509

508

409

408

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

       3  054  056509        54           0              Kết quả của phép tính 3 054 : 6 là: 509

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Chu vi của khung tranh hình vuông bên cạnh là:
Chu vi của khung tranh hình vuông bên cạnh là:  (ảnh 1)

30 cm2

900 cm2

90 cm

120 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Chu vi của khung tranh đó là:

30 × 4 = 120 (cm)

Đáp số: 120 cm

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Tung một con xúc xắc 6 mặt một lần. Khả năng “Xuất hiện mặt 4 chấm” là:

Chắc chắn

Không thể

Có thể

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì xúc xắc có 6 mặt nên khả năng “Xuất hiện mặt 4 chấm” là: Có thể

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Cho bảng số liệu về các môn thể thao (như dưới đây), môn có nhiều học sinh tham gia nhất là:

Môn thể thao

Cầu lông

Bơi lội

Đá cầu

Võ

Số học sinh

20

15

26

35

Cầu lông

Bơi lội

Võ

Đá cầu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 15 < 20 < 26 < 35. Môn có nhiều học sinh tham gia nhất là: Võ

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 CÂU)

(VD) Giá trị của biểu thức 4 394 + 25 541 – 8 260 là:

20 675

21 675

21 575

21 775

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

4 394 + 25 541 – 8 260

= 29 935 – 8 260

= 21 675

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Một cửa hàng có 2 350 kg dưa hấu. Sau khi bán, số dưa giảm đi 5 lần. Cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam dưa hấu?

470 kg

4 700 kg

375 kg

3 750 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Cửa hàng còn lại số số dưa hấu là:

2 350 : 5 = 470 (kg)

Đáp số: 470 kg

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Diện tích của một hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng là:

16 cm²

24 cm²

48 cm²

128 cm²

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Chiều dài của hình chữ nhật là:

8 × 2 = 16 (cm)

Diện tích của hình chữ nhật là:

16 × 8 = 128 (cm2)

Đáp số: 128 cm2

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Hùng mua 2 bắp ngô giá 20 000 đồng và 3 củ cà rốt giá 15 000 đồng. Hùng đưa tờ 50 000 đồng. Cô bán hàng trả lại Hùng số tiền là:

15 000 đồng

5 000 đồng

20 000 đồng

25 000 đồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số tiền mua ngô và cà rốt là:

20 000 + 15 000 = 35 000 (đồng)

Cô bán hàng trả lại Hùng số tiền là:

50 000 – 35 000 = 15 000 (đồng)

Đáp số: 15 000 đồng

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Bình A chứa 45 l dầu. Bình B có lượng dầu bằng bình A giảm đi 3 lần. Hỏi cả hai bình có bao nhiêu lít dầu?

60 l

70 l

65 l

75 l

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Bình B có lượng dầu là:

45 : 3 = 15 (l)

Cả hai bình có lượng dầu là:

45 + 15 = 60 (l)

Đáp số: 60 l