20 Bài tập ôn tập Chủ đề 16 Toán lớp 3 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Sáu chín bảy tám bốn
Sáu mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi tư
Sáu mươi chín nghìn bảy trăm tám chục bốn đơn vị
Sáu chín nghìn bảy trăm tám tư
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số 69 784 được đọc là: Sáu mươi chín nghìn bảy trăm tám mươi tư
85 170
80 517
80 157
85 107
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số gồm 8 chục nghìn, 5 nghìn, 1 trăm, 7 đơn vị viết là: 85 107
64 856
56 486
54 856
66 346
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Kết quả của phép tính 5 620 + 49 236 là: 54 856
45 550
45 650
46 550
46 660
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Kết quả của phép tính 9 130 × 5 là: 45 650

AM
BM
AB
OA
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
O là trung điểm của đoạn thẳng AB
1 cm = 10 mm
1 dm = 10 m
1 kg = 1 000 g
3 000 ml = 3 l
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
A. 1 cm = 10 mm B. 1 dm = 10 cm C. 1 kg = 1 000 g D. 3 000 ml = 3 l
Vậy: Phát biểu sai là: 1 dm = 10 m
28 ngày
29 ngày
30 ngày
31 ngày
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Tháng 9 có 30 ngày.
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

9 955
10 000
9 960
9 985
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
9900; 9950; 10 000; 10 050

Mai
Nam
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
So sánh: 25 631 > 9 860
Vậy: Bạn Mai cầm bảng số lớn hơn
31 619 = 30 000 + 1 000 + 600 + 9
31 619 = 3 + 1 + 6 + 1 + 9
31 619 = 30 000 + 600 + 10 + 9
31 619 = 30 000 + 1 000 + 600 + 10 + 9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
31 619 = 30 000 + 1 000 + 600 + 10 + 9
3 500 + 1 600
9 850 – 5 000
50 400 – 20 300
48 300 – 30 300
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
A. 3 500 + 1 600 = 5 100 > 5 000 B. 9 850 – 5 000 = 4 850 < 5 000
C. 50 400 – 20 300 = 30 100 > 5 000 D. 48 300 – 30 300 = 18 000 > 5 000
Vậy: Phép tính có kết quả bé hơn 5 000 là: 9 850 – 5 000
509
508
409
408
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Kết quả của phép tính 3 054 : 6 là: 509

30 cm2
900 cm2
90 cm
120 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Chu vi của khung tranh đó là:
30 × 4 = 120 (cm)
Đáp số: 120 cm
Chắc chắn
Không thể
Có thể
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vì xúc xắc có 6 mặt nên khả năng “Xuất hiện mặt 4 chấm” là: Có thể
Môn thể thao | Cầu lông | Bơi lội | Đá cầu | Võ |
Số học sinh | 20 | 15 | 26 | 35 |
Cầu lông
Bơi lội
Võ
Đá cầu
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
So sánh: 15 < 20 < 26 < 35. Môn có nhiều học sinh tham gia nhất là: Võ
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 CÂU)
20 675
21 675
21 575
21 775
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
4 394 + 25 541 – 8 260
= 29 935 – 8 260
= 21 675
470 kg
4 700 kg
375 kg
3 750 kg
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Cửa hàng còn lại số số dưa hấu là:
2 350 : 5 = 470 (kg)
Đáp số: 470 kg
16 cm²
24 cm²
48 cm²
128 cm²
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Chiều dài của hình chữ nhật là:
8 × 2 = 16 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật là:
16 × 8 = 128 (cm2)
Đáp số: 128 cm2
15 000 đồng
5 000 đồng
20 000 đồng
25 000 đồng
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số tiền mua ngô và cà rốt là:
20 000 + 15 000 = 35 000 (đồng)
Cô bán hàng trả lại Hùng số tiền là:
50 000 – 35 000 = 15 000 (đồng)
Đáp số: 15 000 đồng
60 l
70 l
65 l
75 l
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Bình B có lượng dầu là:
45 : 3 = 15 (l)
Cả hai bình có lượng dầu là:
45 + 15 = 60 (l)
Đáp số: 60 l
