20 Bài tập ôn tập Chủ đề 11 Toán lớp 5 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 11 Toán lớp 5 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 540 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Quan sát bảng số liệu về vật nuôi của gia đình Linh. Gia đình Linh có nuôi tất cả bao nhiêu loại vật nuôi?

Con vật

Mèo

Chó

Chim

Gà

Vịt

Số lượng

3

2

6

8

5

3 loại

4 loại

5 loại

6 loại

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Gia đình Linh có nuôi tất cả 5 loaik vật nuôi gồm: mèo, chó, chim, gà, vịt

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Dựa vào biểu đồ hình quạt tròn về các loại cây trong vườn. Loại cây nào được trồng nhiều nhất?

Dựa vào biểu đồ hình quạt tròn về các loại cây trong vườn. Loại cây nào được trồng nhiều nhất? (ảnh 1)

Xoài

Bưởi

Cam

Na

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 10% < 15% < 20% < 25% < 30%.

Vậy: Loại cây được trồng nhiều nhất là: Xoài

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Một bạn học sinh ném bóng vào rổ trúng 7 lần và trượt 3 lần. Tỉ số của số lần ném trúng so với tổng số lần ném là:

\(\frac{3}{7}\)

\(\frac{3}{{10}}\)

\(\frac{7}{{10}}\)

\(\frac{7}{3}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tổng số lần ném bóng là: 3 + 7 = 10 (lần)

Tỉ số của số lần ném trúng so với tổng số lần ném là: \(\frac{7}{{10}}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Gieo một con xúc xắc 8 lần, kết quả mặt 1 chấm xuất hiện ở lần gieo thứ 5 và thứ 8. Số lần xuất hiện mặt 1 chấm là:

1 lần

2 lần

3 lần

7 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Mặt 1 chấm xuất hiện 2 lần

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Trong bảng dữ liệu chiều cao của 5 bạn. Bạn nào có chiều cao lớn nhất?

Bạn

Linh

Hà

Nam

Hùng

An

Chiều cao (cm)

130,9

132,2

132,5

131,8

130

Hà

An

Nam

Linh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 130 < 130,9 < 131,8 < 132,2 < 132,5

Vậy: Bạn Nam cao nhất

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ số phần trăm đồ ăn vặt. Biết bim bim chiếm 38%, xúc xích 32%, khoai tây chiên 15%. thì đùi gà rán chiếm bao nhiêu phần trăm?

Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn tỉ số phần trăm đồ ăn vặt. Biết bim bim chiếm 38%, xúc xích 32%, khoai tây chiên 15%. thì đùi gà rán chiếm bao nhiêu phần trăm? (ảnh 1)

10%

15%

20%

25%

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đùi gà chiếm số phần trăm đồ ăn vặt là: 100% – 15% – 38% – 32% = 15%

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Một đội bóng đá thi đấu 6 trận, trong đó thắng 3 trận, thua 2 trận và hòa 1 trận. Tỉ số của số trận thắng và tổng số trận đấu là:

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{1}{6}\)

\(\frac{1}{3}\)

\(\frac{1}{2}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Tỉ số của số trận thắng và tổng số trận đấu là: \(\frac{3}{6} = \frac{1}{2}\)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Trong trò chơi tung đồng xu 10 lần, mặt ngửa xuất hiện 6 lần. Tỉ số lần xuất hiện mặt sấp so với tổng số lần tung là:

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{3}{2}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số lần xuất hiện mặt sấp là: 10 – 6 = 4 (lần)

Tỉ số lần xuất hiện mặt sấp so với tổng số lần tung là: \(\frac{4}{{10}} = \frac{2}{5}\)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Cho dãy số liệu về cân nặng của các thành viên trong tổ 1 như sau:

30 kg, 35 kg, 32 kg, 31 kg, 34 kg, 35 kg, 32 kg, 35,5 kg, 31,5 kg, 32 kg

Cân nặng lớn nhất của thành viên trong tổ 1 là:

35 kg

30,5 kg

35,5 kg

32 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 30 < 31 < 31,5 < 32 kg < 34 kg < 35 kg < 35,5 kg

Cân nặng lớn nhất của thành viên trong tổ 1 là: 35,5 kg

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại bóng có trong một cái hộp. Hỏi loại bóng nào có số lượng nhiều nhất?

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm các loại bóng có trong một cái hộp. Hỏi loại bóng nào có số lượng nhiều nhất? (ảnh 1)

Màu xanh

Màu tím

Màu đỏ

Màu vàng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 20% < 25% < 30%.

Vậy: Loại bóng có số lượng nhiều nhất là: Màu xanh

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Trong bảng dữ liệu số viên bi các loại mà Minh có.

Viên bi

Màu xanh

Màu vàng

Màu đỏ

Màu tím

Số lượng

10

5

8

6

Tổng số viên bi Minh có là:

30 viên

33 viên

29 viên

27 viên

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tổng số viên bi Minh có là: 10 + 5 + 8 + 6 = 29 (viên)

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Lớp 5A có 50 học sinh. Số học sinh nữ chiếm 42%. Vậy lớp 5A có số học sinh nữ là:

21 bạn

23 bạn

29 bạn

27 bạn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Lớp 5A có số học sinh nữ là: 50 × 42% = 21 (bạn)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Cho dãy số liệu về thành tích nhảy xa đạt được của thành viên tổ 1:

2,5 m; 3,1 m; 2 m; 3 m; 2,3 m; 2,8 m; 2,4 m; 2,05 m; 2,18 m; 2,9 m

Có bao nhiêu thành viên nhảy xa với thành tích nhỏ hơn 2,8 m?

7

6

8

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh: 2 < 2,05 < 2,18 < 2,3 < 2,4 < 2,5 < 2,8 < 2,9 < 3 < 3,1

Có 6 thành viên nhảy xa với thành tích nhỏ hơn 2,8 m.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Cô Hoa bán được 40 kg trái cây mỗi ngày. Nếu quả cam chiếm 15% tổng khối lượng thì khối lượng cam cô Hoa bán được là:

10 kg

15 kg

9 kg

6 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Khối lượng cam cô Hoa bán được là: 40 × 15% = 6 (kg)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Bảng dưới đây thể hiện kết quả tung xúc xắc của Minh:

Số chấm

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

3

4

2

6

3

7

Hỏi Minh thực hiện tung xúc xắc bao nhiêu lần?

25 lần

23 lần

29 lần

24 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Minh thực hiện tung xúc xắc số lần là: 3 + 4 + 2 + 6 + 3 + 7 = 25 (lần)

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Bạn Minh tung đồng xu 13 lần thấy xuất hiện 5 lần mặt sấp. Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt ngửa so với số lần xuất hiện mặt sấp là:

\(\frac{5}{{13}}\)

\(\frac{8}{{13}}\)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{8}{5}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số lần xuất hiện mặt ngửa là: 13 – 5 = 8 (lần)

Tỉ số giữa số lần xuất hiện mặt ngửa so với số lần xuất hiện mặt sấp là: \(\frac{8}{5}\)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Thời gian chạy 100 m của một nhóm học sinh được ghi lại như sau: 12,5 giây; 10 giây; 13,5 giây; 10,3 giây; 11,2 giây; 12,2 giây. Số học sinh chạy dưới 12 giây là:

5 bạn

4 bạn

6 bạn

3 bạn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 10 < 10,3 < 11,2 < 12 < 12,2 < 12,5 < 13,5

Vậy: Số học sinh chạy dưới 12 giây là: 3 bạn

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Chú Hùng có nuôi 15 con gà. Chú bán đi \(\frac{3}{5}\) số gà. Trung bình mỗi con gà nặng 2,5 kg, giá bán 95 000 đồng/kg. Số tiền chú Hùng thu được là:

2 135 000 đồng

2 137 500 đồng

2 235 500 đồng

2 237 500 đồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chú bán được số gà là:

15 × \(\frac{3}{5}\) = 9 (con gà)

Mỗi con gà bán được với giá là:

95 000 × 2,5 = 237 500 (đồng)

Số tiền chú Hùng thu được là:

237 500 × 9 = 2 137 500 (đồng)

Đáp số: 2 137 500 đồng

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Biểu đồ hình quạt cho thấy Đội 1 trồng được 24% số cây, đội 2 trồng 29%, đội 3 trồng được 31%, đội 4 trồng được 16%. Biết tổng số cây 4 đội trồng là 1 000 cây. Vậy đội 1 trồng ít hơn đội 2 số cây là:

Biểu đồ hình quạt cho thấy Đội 1 trồng được 24% số cây, đội 2 trồng 29%, đội 3 trồng được 31%, đội 4 trồng được 16%. Biết tổng số cây 4 đội trồng là 1 000 cây. Vậy đội 1 trồng ít hơn đội 2 số cây là: (ảnh 1)

45 cây

50 cây

55 cây

40 cây

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đội 1 trồng được số cây là:

1 000 × 24% = 240 (cây)

Đội 2 trồng được số cây là:

1 000 × 29% = 290 (cây)

Đội 1 trồng được ít hơn đội 2 số cây là:

290 – 240 = 50 (cây)

Đáp số: 50 cây

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Hoa tung đồng xu 25 lần. Biết số lần xuất hiện mặt ngửa nhiều hơn mặt sấp là 5 lần. Tỉ số của số lần mặt ngửa xuất hiện so với tổng số lần tung là:

\(\frac{3}{2}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{2}{5}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số lần xuất hiện mặt ngửa là:

(25 + 5) : 2 = 15 (lần)

Tỉ số của số lần mặt ngửa xuất hiện so với tổng số lần tung là: \(\frac{{15}}{{25}} = \frac{3}{5}\)