20 Bài tập ôn tập Chủ đề 11 Toán lớp 3 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (8 CÂU)
Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết cách đọc, viết và cấu tạo số.
30 481
3 481
34 810
34 801
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số gồm 3 chục nghìn, 4 nghìn, 8 trăm, 1 chục viết là: 34 810

Sáu năm hai ba mươi
Sáu mươi năm nghìn hai trăm ba mươi
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi
Sáu năm nghìn hai trăm ba mươi
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số 65 230 được đọc là: Sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi
23 965
82 000
15 692
57 234
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số 57 234 có chữ số hàng trăm là 2
3
30
3 000
300
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
81 326 = 80 000 + 1 000 + 300 + 20 + 6
15 631
15 633
15 630
15 634
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số liền trước của số 15 632 là: 15 631
9
1
20
3
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số 39 120 có chữ số hàng chục nghìn là: 3

41 308
41 310
41 307
41 311
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số 41 309 là số liền trước của số 41 310

40 000; 50 000; 60 000
60 000; 50 000
50 000; 40 000
60 000; 50 000; 40 000
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
90 000; 80 000; 70 000; 60 000; 50 000; 40 000; 30 000; 20 000; 10 000
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Mục tiêu: Áp dụng quy tắc so sánh và làm tròn số.
57 643
81 039
90 012
9 876
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
So sánh: 9 876 < 57 643 < 81 039 < 90 012
Vậy: Số lớn nhất là: 90 012
54 000
53 200
53 300
53 000
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số 53 246 có chữ số hàng trăm là 2 < 5, nên ta làm tròn xuống.
Vậy: Làm tròn số 53 246 đến hàng nghìn ta được số: 53 000
12 345
10 234
12 345
13 456
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là: 10 234
14 264
5 828
5 934
15 317
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
So sánh: 5 828 < 5 934 < 14 264 < 15 317
Vậy: Số lớn nhất là: 15 317
16 000
20 000
15 000
19 000
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số 15 689 có chữ số hàng nghìn là 5 = 5, ta làm tròn lên
Vậy: Làm tròn số 15 689 đến hàng chục nghìn được số: 20 000
31 468
33 250
32 497
32 648
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
A. Làm tròn số 31 468 đến chữ số hàng nghìn được số 31 000
B. Làm tròn số 33 250 đến chữ số hàng nghìn được số 33 000
C. Làm tròn số 32 497 đến chữ số hàng nghìn được số 32 000
D. Làm tròn số 32 648 đến chữ số hàng nghìn được số 33 000
Vậy: Số 32 497 khi làm tròn đến chữ số hàng nghìn được số 32 000.
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số 23 255 có chữ số hàng trăm bằng 2 < 5, nên ta làm tròn xuống
Khi làm tròn số 23 255 đến chữ số hàng nghìn được số 23 000.
Vậy: Bác đã làm tròn đến hàng nghìn.
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (5 CÂU)
Mục tiêu: Giải quyết các bài toán tổng hợp, logic.
35 322; 35 232; 35 223
35 223; 35 232; 35 322
35 322; 35 223; 35 232
35 232; 35 223; 35 322
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
So sánh: 35 322 > 35 232 > 35 223
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 35 322; 35 232; 35 223
99 999
98 765
10 000
90 000
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là: 98 765

01 234
12 340
10 234
10 000
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số bé nhất có 5 chữ số có thể tạo ra là: 10 234

Huyện A
Huyện C
Huyện B
Cả ba huyện bằng nhau
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
So sánh số dân của các huyện: 64 978 < 70 100 < 81 023
Vậy: Huyện A có đông dân nhất.
x = 1
x = 2
x = 3
x = 0
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Nhận thấy: 90 024 < 90 124
Vậy: Chữ số x = 0
