20 Bài tập ôn tập Chủ đề 10 Toán lớp 1 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 10 Toán lớp 1 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 158 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Số Bảy mươi lăm được viết là:

75

57

70

50

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số Bảy mươi lăm được viết là: 75

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số 65 gồm có:

5 chục và 6 đơn vị

60 chục và 5 đơn vị

6 chục và 5 đơn vị

6 chục và 50 đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 65 gồm có: 6 chục và 5 đơn vị

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Đồ vật nào dưới đây có dạng khối lập phương?

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối lập phương? (ảnh 2)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối lập phương? (ảnh 3)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối lập phương? (ảnh 4)

Đồ vật nào dưới đây có dạng khối lập phương? (ảnh 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đồ vật có dạng khối lập phương là: Đồ vật nào dưới đây có dạng khối lập phương? (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Một gang tay của em dài khoảng bao nhiêu?

1 cm

10 cm

20 cm

5 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Một gang tay của em dài khoảng 10 cm.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Quan sát đồng hồ, kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 10. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

4 giờ

10 giờ

10 giờ 4 phút

4 giờ 10 phút

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 10 nên đồng hồ 4 giờ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Một tuần lễ bạn Nam đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Hỏi bạn Nam đi học bao nhiêu ngày?

4 ngày

5 ngày

6 ngày

7 ngày

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Bạn Nam đi học 5 ngày.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH)  “82 – 11 ..... 43 + 24”. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

<

=

>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 82 – 11 = 71; 43 + 24 = 67

So sánh: 71 > 67

Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: >

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) “67 < …… < 69”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

66

67

68

70

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

67 < 68 < 69

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 68

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Kết quả của phép tính 89 – 44 là:

45

46

54

35

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

89 – 44 = 45

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) “26; 27; ……; ……; 30”. Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:

29; 28

25; 26

27; 28

28; 29

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

26; 27; 28; 29; 30

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Mai có 8 cái bút chì, Mai cho An 2 cái. Phép tính nào đúng để tìm số bút còn lại của Mai?

8 + 2

8 – 2

2 + 8

2 – 8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính: 8 – 2 = 6

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số 53 được đọc là:

Năm ba

Ba mươi lăm

Năm mươi ba

Nhăm mươi ba

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 53 được đọc là: Năm mươi ba

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Hôm nay là thứ Ba ngày 25 tháng 2. Vậy ngày mai là:

Thứ Hai ngày 24 tháng 2

Thứ Ba ngày 25 tháng 3

Thứ Năm ngày 23 tháng 2

Thứ Tư ngày 26 tháng 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hôm nay là thứ Ba ngày 25 tháng 2. Vậy ngày mai là: Thứ Tư, ngày 26 tháng 2.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

                     Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?  (ảnh 1)

4 hình

5 hình

6 hình

3 hình

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

 Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?  (ảnh 2)

Có 5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Gia đình An đi du lịch 1 tuần 3 ngày, sau đó ở lại thêm 4 ngày nữa do mưa lũ. Tổng cộng gia đình An ở đó bao nhiêu ngày?

10 ngày

12 ngày

13 ngày

14 ngày

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

1 tuần = 7 ngày

Phép tính: 7 + 3 + 4 = 10 + 4 = 14

Vậy: Gia đình An ở đó 14 ngày

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

                    Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?  (ảnh 1)

2 giờ

3 giờ

1 giờ

12 giờ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đồng hồ có kim giờ chỉ số 2, kim phút chỉ số 12.

Vậy: Đồng hồ chỉ 2 giờ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Trong vườn có 9 bông hoa và 4 con bướm. So sánh số hoa và số bướm:

Số bướm nhiều hơn số hoa là 5

Số hoa nhiều hơn số bướm là 5

Số hoa bằng số bướm

Số hoa ít hơn số bướm là 4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 9 > 4

Phép tính: 9 – 4 = 5

Vậy: Số bông hoa nhiều hơn số con bướm là 5.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Nhi thử đôi dép cỡ 37 thì bị rộng quá. Nhi nên chọn mua đôi dép cỡ bao nhiêu để vừa chân?

Cỡ 38

Cỡ 39

Cỡ 36

Cỡ 40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 36 < 37 < 38 < 39 < 40

Để Nhi chọn được đôi dép vừa chân thì Nhi nên chọn cỡ dép nhỏ hơn cỡ 37.

Vậy: Nhi nên chọn mua đôi dép cỡ 36 để vừa chân.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) “20 + 40 = 10 + …..”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

40

20

30

50

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: 20 + 40 = 60

  A. 10 + 40 = 50      B. 10 + 20 = 30       C. 10 + 30 = 40       D. 10 + 50 = 60

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 50

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ đi số bé nhất có hai chữ số có kết quả bằng bao nhiêu?

80

88

89

90

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

Số bé nhất có hai chữ số là: 10

Phép tính: 98 – 10 = 88