20 Bài tập ôn tập Chủ đề 10 Toán lớp 1 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)
(NB) Số Bảy mươi lăm được viết là:
75
57
70
50
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số Bảy mươi lăm được viết là: 75
(NB) Số 65 gồm có:
5 chục và 6 đơn vị
60 chục và 5 đơn vị
6 chục và 5 đơn vị
6 chục và 50 đơn vị
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số 65 gồm có: 6 chục và 5 đơn vị
(NB) Đồ vật nào dưới đây có dạng khối lập phương?




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Đồ vật có dạng khối lập phương là: 
(NB) Một gang tay của em dài khoảng bao nhiêu?
1 cm
10 cm
20 cm
5 cm
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Một gang tay của em dài khoảng 10 cm.
(NB) Quan sát đồng hồ, kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 10. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
4 giờ
10 giờ
10 giờ 4 phút
4 giờ 10 phút
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Kim ngắn chỉ số 4, kim dài chỉ số 10 nên đồng hồ 4 giờ.
(NB) Một tuần lễ bạn Nam đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Hỏi bạn Nam đi học bao nhiêu ngày?
4 ngày
5 ngày
6 ngày
7 ngày
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Bạn Nam đi học 5 ngày.
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
(TH) “82 – 11 ..... 43 + 24”. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
<
=
>
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Ta có: 82 – 11 = 71; 43 + 24 = 67
So sánh: 71 > 67
Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: >
(TH) “67 < …… < 69”. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
66
67
68
70
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
67 < 68 < 69
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 68
(TH) Kết quả của phép tính 89 – 44 là:
45
46
54
35
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
89 – 44 = 45
(TH) “26; 27; ……; ……; 30”. Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:
29; 28
25; 26
27; 28
28; 29
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
26; 27; 28; 29; 30
(TH) Mai có 8 cái bút chì, Mai cho An 2 cái. Phép tính nào đúng để tìm số bút còn lại của Mai?
8 + 2
8 – 2
2 + 8
2 – 8
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Phép tính: 8 – 2 = 6
(TH) Số 53 được đọc là:
Năm ba
Ba mươi lăm
Năm mươi ba
Nhăm mươi ba
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số 53 được đọc là: Năm mươi ba
(TH) Hôm nay là thứ Ba ngày 25 tháng 2. Vậy ngày mai là:
Thứ Hai ngày 24 tháng 2
Thứ Ba ngày 25 tháng 3
Thứ Năm ngày 23 tháng 2
Thứ Tư ngày 26 tháng 2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hôm nay là thứ Ba ngày 25 tháng 2. Vậy ngày mai là: Thứ Tư, ngày 26 tháng 2.
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)
(VD) Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

4 hình
5 hình
6 hình
3 hình
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B

Có 5 hình tam giác gồm: hình (1), hình (2), hình (3), hình (1 + 2), hình (1 + 2 + 3)
(VD) Gia đình An đi du lịch 1 tuần 3 ngày, sau đó ở lại thêm 4 ngày nữa do mưa lũ. Tổng cộng gia đình An ở đó bao nhiêu ngày?
10 ngày
12 ngày
13 ngày
14 ngày
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
1 tuần = 7 ngày
Phép tính: 7 + 3 + 4 = 10 + 4 = 14
Vậy: Gia đình An ở đó 14 ngày
(VD) Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

2 giờ
3 giờ
1 giờ
12 giờ
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đồng hồ có kim giờ chỉ số 2, kim phút chỉ số 12.
Vậy: Đồng hồ chỉ 2 giờ.
(VD) Trong vườn có 9 bông hoa và 4 con bướm. So sánh số hoa và số bướm:
Số bướm nhiều hơn số hoa là 5
Số hoa nhiều hơn số bướm là 5
Số hoa bằng số bướm
Số hoa ít hơn số bướm là 4
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
So sánh: 9 > 4
Phép tính: 9 – 4 = 5
Vậy: Số bông hoa nhiều hơn số con bướm là 5.
(VD) Nhi thử đôi dép cỡ 37 thì bị rộng quá. Nhi nên chọn mua đôi dép cỡ bao nhiêu để vừa chân?
Cỡ 38
Cỡ 39
Cỡ 36
Cỡ 40
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
So sánh: 36 < 37 < 38 < 39 < 40
Để Nhi chọn được đôi dép vừa chân thì Nhi nên chọn cỡ dép nhỏ hơn cỡ 37.
Vậy: Nhi nên chọn mua đôi dép cỡ 36 để vừa chân.
(VD) “20 + 40 = 10 + …..”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
40
20
30
50
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Ta có: 20 + 40 = 60
A. 10 + 40 = 50 B. 10 + 20 = 30 C. 10 + 30 = 40 D. 10 + 50 = 60
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 50
(VD) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ đi số bé nhất có hai chữ số có kết quả bằng bao nhiêu?
80
88
89
90
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98
Số bé nhất có hai chữ số là: 10
Phép tính: 98 – 10 = 88
