20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 4 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 4 (có lời giải)

Thuthuymary
Thuthuymary
ToánLớp 443 lượt thi
1180 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Số Nam ghi trên bảng được đọc là:

Số Nam ghi trên bảng được đọc là:  (ảnh 1)

Ba sáu nghìn hai trăm bốn chín

Ba mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi chín

Ba sáu nghìn hai trăm bốn mươi chín

Ba mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi chín đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 36 249 được đọc là: Ba mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi chín

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Chữ số 9 trong số 64 963 thuộc hàng nào?

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chữ số 9 trong số 64 963 thuộc hàng trăm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Trong các số sau, số nào là số chẵn?

Trong các số sau, số nào là số chẵn? (ảnh 1)

Trong các số sau, số nào là số chẵn? (ảnh 2)

Trong các số sau, số nào là số chẵn? (ảnh 3)

Trong các số sau, số nào là số chẵn? (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

• Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 là các số chẵn

Vậy: Số chẵn là: 1 350

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Trong các số sau, số nào là số lẻ?

Trong các số sau, số nào là số lẻ? (ảnh 1)

Trong các số sau, số nào là số lẻ? (ảnh 2)

Trong các số sau, số nào là số lẻ? (ảnh 3)

Trong các số sau, số nào là số lẻ? (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

• Các số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9 là các số lẻ

Vậy: Số chẵn là: 60 425

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Làm tròn số 67 592 đến hàng chục nghìn thì được số:

67 000

68 000

60 000

70 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 67 592 có chữ số hàng nghìn là 7 > 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 67 592 đến hàng chục nghìn thì được số 70 000

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

75 496 > 81 230

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (10 CÂU)

(TH) Kết quả của phép tính dưới đây là:

Kết quả của phép tính dưới đây là:  (ảnh 1)

70 141

77 414

70 414

77 141

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

+  54  12623  015¯     77   141

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Tích của 26 980 và 3 là:

68 740

80 940

76 940

78 840

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

×  26  980              3¯     80  940

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Biểu thức nào sau đây là biểu thức có chứa hai chữ?

2 637 + a

562 + 1 590 – 26

2 360 × b + c

a + b – 1 230 × c

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Biểu thức có chứa hai chữ là: 2 360 × b + c

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Giá trị của biểu thức m + 5 136 với m = 36 201 là:

40 337

40 937

41 337

41 537

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với m = 36 201 thì biểu thức m + 5 136 = 36 201 + 5 136 = 41 337

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) “15 500; 16 000; 16 500; ……; ……” .Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:

17 000; 17 500

17 000; 18 000

17 500; 18 500

18 000; 18 500

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

15 500; 16 000; 16 500; 17 000; 17 500

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (ảnh 1)

18 976

79 484

28 756

79 464

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

• Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Số cần tìm là: 54 120 – 25 364 = 28 756

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Giá trị của biểu thức 23 451 + 9 568 × 5 là:

70 291

70 191

71 191

71 291

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

23 451 + 9 568 × 5

= 23 451 + 47 840

= 71 291

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Từ 15 đến 46 có bao nhiêu số lẻ?

14 số

15 số

16 số

17 số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Từ 15 đến 46 có 16 số lẻ gồm: 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31; 33; 35; 37; 39; 41; 43; 45

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Biểu thức bên là biểu thức chứa mấy chữ?

Biểu thức bên là biểu thức chứa mấy chữ?  (ảnh 1)

Biểu thức chứa hai chữ

Biểu thức chứa ba chữ

Biểu thức số

Biểu thức chứa một chữ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Biểu thức 2 145 + a – b là biểu thức chứa hai chữ

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Giá trị của biểu thức m + n : 5 với m = 25 364 và n = 42 985 là:

33 861

34 161

33 961

35 169

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với m = 25 364, n = 42 985 thì biểu thức m + n : 5 = 25 364 + 42 985 : 5

                                                                                  = 25 364 + 8 597

                                                                                  = 33 961

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (4 CÂU)

(VD) Năm trước, bác Tuấn thu hoạch được 23 420 kg vải thiều. Năm nay bác Tuấn thu hoạch được nhiều hơn năm trước 1 986 kg vải thiều. Hỏi cả 2 năm, bác Tuấn thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam vải thiều?

47 126 kg

48 726 kg

48 826 kg

47 826 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Năm nay bác Tuấn thu hoạch được số vải thiều là:

23 420 + 1 986 = 25 406 (kg)

Cả 2 năm, bác Tuấn thu hoạch được số vải thiều là:

23 420 + 25 406 = 48 826 (kg)

Đáp số: 48 826 kg

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Kho thứ nhất chứa 23 150 kg thóc. Kho thứ hai chứa nhiều hơn kho thứ nhất 5 632 kg thóc. Kho thứ ba chứa ít hơn kho thứ hai 6 890 kg thóc. Cả ba kho chứa được số thóc là:

74 984 kg

73 824 kg

70 984 kg

72 024 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Kho thứ hai chứa số thóc là:

23 150 + 5 632 = 28 782 (kg)

Kho thứ ba chứa số thóc là:

28 782 – 6 890 = 21 892 (kg)

Cả ba kho chứa được số thóc là:

23 150 + 28 782 + 21 892 = 73 824 (kg)

Đáp số: 73 824 kg

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Hà mua 2 quyển vở và 4 cái bút chì. Mỗi quyển vở giá 10 000 đồng, mỗi cái bút giá 5 000 đồng. Hà phải trả tất cả số tiền là:

40 000 đồng

45 000 đồng

55 000 đồng

50 000 đồng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Giá của 2 quyển vở là:

10 000 × 2 = 20 000 (đồng)

Giá của 4 cái bút chì là:

5 000 × 4 = 20 000 (đồng)

Hà phải trả tất cả số tiền là:

20 000 + 20 000 = 40 000 (đồng)

Đáp số: 40 000 đồng

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Xưởng thứ nhất sản xuất được 20 240 sản phẩm. Xưởng thứ hai sản xuất được ít hơn xưởng thứ nhất 2 150 sản phẩm. Xưởng thứ ba nhiều hơn xưởng thứ nhất 6 842 sản phẩm. Vậy cả ba xưởng sản xuất được số sản phẩm là:

66 012 sản phẩm

65 952 sản phẩm

65 412 sản phẩm

68 582 sản phẩm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Xưởng thứ hai sản xuất được số sản phẩm là:

20 240 – 2 150 = 18 090 (sản phẩm)

Xưởng thứ ba sản xuất được số sản phẩm là:

20 240 + 6 842 = 27 082 (sản phẩm)

Cả ba xưởng sản xuất được số sản phẩm là:

20 240 + 18 090 + 27 082 = 65 412 (sản phẩm)

Đáp số: 65 412 sản phẩm

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Số Nam ghi trên bảng được đọc là:

Số Nam ghi trên bảng được đọc là:  (ảnh 1)

Ba sáu nghìn hai trăm bốn chín

Ba mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi chín

Ba sáu nghìn hai trăm bốn mươi chín

Ba mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi chín đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 36 249 được đọc là: Ba mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi chín

Tiêu đề nhóm
Phần I. Trắc nghiệm khách quan
22. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu):

23. Tự luận
• 1 điểm

Viết (theo mẫu):

  • a) Mẫu: 17 : 4 = 17 4 ; 9 = 9 1
  • b) 5 : 3 = …
  • c) 20 : 9 = …
  • d) 14 = …
  • e) 1 = …
  • g) 0 = …
Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 3 đến Bài 8)

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phân số: 13 14 , 29 27 , 0 17 , 34 34 , 3 7 , 112 112 , 2 1 , 0 1

Phân số lớn hơn 1 là: ...
  • Phân số nhỏ hơn 1 là: ...
  • Phân số bằng 1 là: ...
  • Phân số bằng 0 là: ...

    25. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi chia một số tự nhiên cho 13, ta được thương bằng 5 và dư 3. Phép chia đó viết dưới dạng phân số là: ...
  • Phân số 217 105 viết dưới dạng phép chia có dư là: ...
    26. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết (theo mẫu):

    M?u: 1 2 = 5 10 = 50 100 = 500 1000

    3 4 = … = … ;
  • 5 8 = … ;
  • 13 20 = … = …
    27. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết (theo mẫu):

    Mẫu: Rút gọn phân số: 30 105 = 2 × 2 × 5 3 × 5 × 7 = 2 7

    90 126 = … = … .
  • 165 231 = … = … .
  • 252 168 = … = …
    28. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Các phân số sau

    113 110 , 17 13 , 2013 2010 , 9 5 ,viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: …
    99 100 , 61 62 , 43 45 , 15 17 ,viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: …
    29. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Các phân số sau

    80 79 , 29 28 , 2013 2012 , 112 111 ,viết theo thứ tự từ lớn đến bé là : …
    27 , 2010 , 71 , 125 23 , 2007 , 67 , 121 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là : …
    30. Tự luận
    • 1 điểm
    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    31. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Tổng của tử số và mẫu số của một phân số nhỏ hơn 1 bằng 120, sau khi rút gọn ta được phân số 3 5 . Tìm phân số đó.

    Tổng của tử số và mẫu số của một phân số bằng 92, hiệu giữa chúng bằng 22. Tìm phân số đó.

    32. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm 5 phân số có tử số bằng 6 nằm giữa hai phân số 1 3 và 1 4 .

    33. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm 4 phân số nằm giữa hai phân số 5 6 và 5 7 .

    34. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 12.

    35. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau và tổng các chữ số của nó bằng 11.

    36. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm một phân số, biết rằng sau khi rút gọn ta được phân số 7 5 , nếu bớt ở tử số đi 24 đơn vị, ta được phân số bằng 1.

    37. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai đội vận tải được giao vận chuyển một lô hàng. Số hàng của đội Một bằng 4 7 số hàng của đội Hai. Nếu chuyển 36 tấn hàng của đội Hai sang đội Một thì số hàng của hai đội sẽ bằng nhau. Hỏi mỗi đội đã vận chuyển được bao nhiêu tấn hàng.

    38. Tự luận
    • 1 điểm

    Học sinh khối 4 và 5 của trường tiểu học Hoà Bình tham gia tết trồng cây. Cả hai khối trồng được 476 cây. Trong đó 1 3 số cây của khối 4 bằng 1 4 số cây của khối 5. Hỏi mỗi khối trồng được bao nhiêu cây?

    39. Tự luận
    • 1 điểm

    Đội tuyển thi đấu thể thao của khối 5 một trường tiểu học có 32 em tham gia thi đấu hai môn: đá cầu và cờ vua, trong đó có 20 em thi đá cầu và 18 em thi đấu cờ vua. Hỏi có bao nhiêu em thi đấu cả hai môn?

    TUẦN 2

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    40. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    3 4 … … … … … . . 75 100 ;
  • 3 8 … … … … … . . 447 1000 ;
  • 6 25 … … … … … . . 23 100
    41. Tự luận
    • 1 điểm

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    Trong hai phân số, phân số nào có phần nguyên lớn hơn sẽ lớn hơn □

    Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (Từ Bài 3 đến Bài 9)

    42. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị thích hợp của y để ( y − 1 5 ) : 2 3 = 3 4 là: _ _ _ _
    Giá trị thích hợp của y để 7 4 − y × 5 6 = 1 2 + 1 3 là: _ _ _ _
    43. Tự luận
    • 1 điểm

    Trung bình cộng của tử số và mẫu số của một phân số bằng 12. Nếu tăng tử số gấp 2 lần thì phân số đó bằng 1.

    Vậy phân số đó là: _ _ _ _

    44. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Các phân số sau

    15 4 , 11 6 , 9 2 , 14 5 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: _ _ _ _
    89 15 , 67 17 , 59 12 , 58 15 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: _ _ _ _
    45. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tổng của hai phân số bằng 7 6 , hiệu của chúng bằng 1 3 .Vậy hai phân số đó là: _ _ _ _
    Trung bình cộng của hai phân số bằng 2 3 7 , hiệu giữa chúng bằng 3 14 . Vậy hai phân số đó là: …
    46. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Trong hình vẽ dưới đây có:

    góc vuông;
  • góc nhọn;
  • góc tù.

    47. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba vòi cùng chảy trong 1 giờ được đẩy một bể nước, vòi thứ nhất chảy được 2 5 bể và gấp ba lần vòi thứ hai.

    Vậy vòi thứ ba chảy được…bể nước.

    48. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho dãy số: 2, 4, 12, 48, □.

    Số thích hợp điền vào ô trống là: …

    49. Tự luận
    • 1 điểm

    Có hai mảnh bìa hình vuông mà cạnh của mảnh bìa này gấp 3 lần cạnh của mảnh bìa kia. Người ta cắt hai mảnh bìa đó và ghép lại được một hình vuông có diện tích 360 c m 2 .

    Cạnh của mỗi mảnh bìa đó là: …

    50. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hình vuông ABCD có diện tích 32 c m 2 . Nối 4 trung điểm của 4 cạnh hình vuông ABCD ta được hình vuông thứ nhất. Nối 4 trung điểm của các cạnh hình vuông thứ nhất ta được hình vuông thứ hai.

    Diện tích của hình vuông thứ hai là: …

    51. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thích hợp điền vào ô trống trong dãy số: 1;1;3;12;180; là: .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    52. Tự luận
    • 1 điểm

    Chú Tư thả cả trong một khu đầm hình thoi có chu vi 2km. Đường chéo nhỏ bằng 3 4 đường chéo lớn và bằng 6 5 cạnh của hình thoi. Trung bình cứ 1 h m 2 đầm thu hoạch được 15 tấn cả. Hỏi chú Tư thu hoạch được bao nhiêu tấn cả trên khu đầm đó?

    53. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đội trồng rừng trồng được 2350 cây thông. Số cây bạch đàn trồng được nhiều hơn 3 lần số cây thông là 450 cây. Hỏi đội đó trồng được tất cả bao nhiêu cây hai loại?

    54. Tự luận
    • 1 điểm

    Cánh đồng lúa của thôn A rộng 15 k m 2 , cánh đồng lúa của thôn B hẹp hơn 2 lần cánh đồng lúa của thôn A 4 k m 2 . Trung bình cứ 1 h m 2 người ta thu hoạch được 6 1 2 tấn lúa. Hỏi cả hai thôn thu hoạch được bao nhiêu tấn lúa trên hai cánh đồng đó?

    55. Tự luận
    • 1 điểm

    Thay a và b bởi chữ số thích hợp để được số tự nhiên n = a 35 b ― là số có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 3 và 5.

    56. Tự luận
    • 1 điểm

    Thay a, b, c bởi các chữ số thích hợp để nhận được số n = a b 98 c ― là số lớn nhất có năm chữ số khác nhau khi chia cho 5 và 9 đều dư 3.

    57. Tự luận
    • 1 điểm

    Điền số thay cho các chữ trong phép tính: m 19 + n 5 = 43 95

    58. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho 3 mảnh gỗ hình chữ nhật có kích thước như nhau và chiều dài mỗi mảnh gấp 3 lần chiều rộng. Ghép 3 mảnh gỗ đó ta được một hình vuông có chu vi bằng 72cm. Tìm tổng chu vi của 3 mảnh gỗ hình chữ nhật đó.

    59. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 7 giờ sáng, hai chị em Trâm và Linh cùng đi bộ từ nhà đến trường. Trâm đi 12 phút được một nửa quãng đường, Linh đi 1 6 giờ được 1 3 quãng đường. Hỏi ai đến trường trước?

    60. Tự luận
    • 1 điểm

    Đội văn nghệ của lớp 5A có 6 nữ và 4 nam. Hỏi cô chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 1 bạn nam và 2 bạn nữ để hát tốp ca nam nữ?

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    61. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết vào chỗ trống theo mẫu:

    Mẫu: 12 m 5 c m = 12 5 100 m

    2 m 2 5 d m 2 = _ _ _ _ m 2
    5 k g 30 g = _ _ _ _ kg
    62. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tính giá trị của biểu thức:

    2 2 3 + 3 3 4 − 1 3 8
    ( 3 2 5 − 2 1 3 ) × 4 3 8
    63. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tính giá trị của biểu thức:

    5 2 3 − 1 3 4 × 2 2 5
    2 2 3 : ( 5 2 9 − 4 1 3 )
    64. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng trong quý I bán được 350 tấn gạo. Số gạo bán được trong tháng Giêng bằng 2 5 số gạo cả quý và gấp 2 lần số gạo bán được trong tháng Hai. Hỏi tháng Ba cửa hàng đó bán được bao nhiêu tấn gạo?

    65. Tự luận
    • 1 điểm

    Trung bình cộng của hai phân số bằng 7 8 . Nếu tăng phân số thứ hai lên gấp 3 lần thì trung bình cộng của chúng bằng 17 8 . Tìm hai phân số đó.

    66. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    So sánh giá trị của biểu thức: A = 11 10 + 12 11 + 13 12 + … + 30 29

    Với 20 2 3

    Với 22

    67. Tự luận
    • 1 điểm

    So sánh giá trị của các biểu thức sau:

    A = 11 12 + 13 + 12 13 + 14 + 13 14 + 12 ; B = 11 + 12 + 13 12 + 13 + 14

    68. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm y: ( 4 1 5 − y ) × 1 1 14 = 9 14 + 3 7

    69. Tự luận
    • 1 điểm

    Học sinh khối lớp 5 một trường tiểu học có 50 em tham gia ngoại khoá hai môn: Tiếng Anh và Tiếng Việt, trong đó có 35 em đăng kí Tiếng Anh và 12 em đăng kí cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí Tiếng Việt?

    TUẦN 3

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    70. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Tổng của 3 2 5 và 4 2 3 là: _ _ _ _ c) Tích của 2 13 16 và 2 2 15 là:
    Hiệu của 5 5 6 và 3 3 7 là: _ _ _ _ d) Thương của 3 6 17 và 2 2 17 là: _ _ _ _
    71. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    a) 5 c m 7 m m = _ _ _ _ cm

    13 tấn 8 k g = _ _ _ _ tạ b) 3 m 2 15 c m 2 = _ _ _ _ d m 2
    2 giờ 12 phút = _ _ _ _ giờ.
    72. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    a) 3 4 25 m = _ _ _ _ m _ _ _ _ cm

    4 1 8 tấn = _ _ _ _ tạ = _ _ _ _ kg; b) 5 3 4 m 2 = _ _ _ _ m 2 _ _ _ _ d m 2
    3 5 12 giờ = _ _ _ _ giờ = _ _ _ _ phút
    73. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị thích hợp của y để y : 2 1 3 = 1 3 4 : 2 1 3 là: _ _ _ _
    Giá trị thích hợp của y để y × 2 4 5 = 3 1 2 × 2 2 3 là: _ _ _ _
    Giá trị thích hợp của y để 14 2 3 − y = 2 2 3 × 3 1 6 là: _ _ _ _
    74. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 là: _ _ _ _
    Phân số nhỏ nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 100 là: _ _ _ _
    Phân số lớn nhất có hiệu của tử số và mẫu số bằng 10 là: _ _ _ _
    Phân số nhỏ nhất có hiệu của mẫu số và tử số bằng 100 là: _ _ _ _
    75. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Phân số lớn nhất có tích của tử số và mẫu số bằng 12 là: _ _ _ _
    Phân số nhỏ nhất có tích của tử số và mẫu số bằng 18 là: _ _ _ _
    Phân số lớn nhất có thương của tử số và mẫu số bằng 12 là: _ _ _ _
    Phân số nhỏ nhất có thương của mẫu số và tử số bằng 18 là: _ _ _ _
    76. Tự luận
    • 1 điểm

    Một sân chơi hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2 5 chiều dài. Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 500, chiều dài của sân chơi đó đo được 20cm.

    Vậy diện tích sân chơi tính theo mét vuông là: _ _ _ _

    77. Tự luận
    • 1 điểm

    Số tự nhiên lớn nhất gồm các chữ số khác nhau và có tổng các chữ số bằng 14 là:

    _ _ _ _

    78. Tự luận
    • 1 điểm

    Theo quy luật của các bằng số sau:

    Hãy điền số thích hợp vào ô trống:

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    79. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

    4343 4444 : 1515 1616 : 71 72 : 93 94 ;
    1717 1515 : 127 125 ⋅ 127 125 : 93 91 : 111 109 ;
    80. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Thay a, b, c, d, e bởi chữ số thích hợp để:

    1 a + 1 b = 12 35
    a b c d e ― × 9 = e d c b a ―
    81. Tự luận
    • 1 điểm

    Có hai vòi chảy vào một bể nước. Nếu riêng vòi thứ nhất chảy 4 giờ thì sẽ đầy bể, vòi thứ hai chảy 6 giờ thì sẽ đầy bể. Hỏi nếu hai vòi cùng chảy thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

    82. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba đội công nhân được giao đắp một con đường. Nếu riêng đội thứ nhất sẽ đắp xong trong 12 ngày, nếu riêng đội thứ hai sẽ đắp xong trong 15 ngày và riêng đội thứ ba sẽ đắp xong trong 20 ngày. Hỏi nếu ba đội cùng làm thì sẽ hoàn thành công việc trong bao nhiêu ngày? Biết rằng năng suất làm việc của mỗi người là như nhau.

    83. Tự luận
    • 1 điểm

    Ở một trạm bơm có ba máy bơm nước vào hồ chứa nước phục vụ cho tưới tiêu. Nếu chỉ dùng máy bơm thứ nhất và thứ hai thì sau 3 giờ sẽ đầy hồ; nếu chỉ dùng máy bơm thứ hai và thứ ba thì sau 4 giờ sẽ đầy hồ, nếu chỉ dùng máy bơm thứ nhất và máy bơm thứ ba thì sau 6 giờ sẽ đầy bể. Hỏi nếu dùng cả ba máy thì sau thời gian bao lâu sẽ đầy bể?

    84. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của hai số bằng 200. Nếu tăng số thứ nhất gấp 3 lần thì số thứ nhất sẽ bằng 4 7 số thứ hai. Tìm hai số đó.

    85. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba năm trước tổng số tuổi của hai mẹ con bằng 50. Năm nay tuổi con bằng 2 5 tuổi mẹ. Hỏi mẹ sinh con năm bao nhiêu tuổi?

    86. Tự luận
    • 1 điểm

    Năm nay, tuổi chị gấp 4 lần tuổi em. Khi tuổi em bằng tuổi chị hiện nay thì tổng số tuổi của hai chị em bằng 33. Tìm tuổi mỗi người hiện nay.

    87. Tự luận
    • 1 điểm

    Đội văn nghệ của lớp 5A có 6 nữ và 4 nam. Hỏi cô chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 1 bạn nam và 1 bạn nữ để hát song ca nam nữ?

    TUẦN 4

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    88. Tự luận
    • 1 điểm

    (Câu hỏi không xác định)

    89. Tự luận
    • 1 điểm

    (Câu hỏi không xác định)

    90. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của hai số bằng 72, khi chia số lớn cho số bé ta được thương bằng 5 và dưới 12. Vậy hai số đó là: _ _ _ _

    91. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba lớp 5A, 5B, 5C tham gia tết trồng cây. Số cây của lớp 5C trồng được bằng 3 5 số cây của lớp 5A, bằng 5 7 số cây của lớp 5B và kém số cây của lớp 5B 12 cây. Vậy số cây mỗi lớp trồng được là: _ _ _ _

    92. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của hai số bằng 124, nếu bớt mỗi số đi 12 đơn vị thì số thứ hai bằng 3 7 số thứ nhất. Vậy hai số đó là: _ _ _ _

    93. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của hai số bằng 70, nếu thêm vào số lớn 15, đồng thời bớt số nhỏ 15 thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ hai. Vậy hai số đó là: _ _ _ _

    94. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đội công nhân được giao đắp một đoạn đường dài 4km trong 12 ngày. Với cùng năng suất làm việc như trên thì trong thời gian 18 ngày, đội công nhân đó sẽ đắp xong con đường dài _ _ _ _

    95. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    Một đơn vị bộ đội chuẩn bị gạo cho 30 người ăn trong 15 ngày, mức ăn của mỗi người trong 1 ngày là như nhau. Sau khi ăn được 3 ngày thì có 10 người chuyển đi nơi khác. Vậy đơn vị đó ăn hết số gạo đã chuẩn bị trong:

    18 ngày

    21 ngày

    8 ngày

    11 ngày

    96. Tự luận
    • 1 điểm
    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    97. Tự luận
    • 1 điểm

    Mẹ sinh con năm 28 tuổi. Hỏi năm con bao nhiêu tuổi thì 5 lần tuổi mẹ bằng 9 lần tuổi con ?

    98. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 5 7 chiều dài. Người ta lấy 24m dọc theo chiều rộng để mở đường giao thông, phần còn lại là khu đất hình vuông. Tính diện tích khu đất lấy đi để làm đường.

    99. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta trồng cây xung quanh một khu đất hình chữ nhật hết 144 cây. Người ta dành 24m dọc theo chiều rộng để làm sân chơi, phần còn lại là khu đất hình vuông để trồng hoa

    và cây cảnh. Tính diện tích khu đất trồng hoa và cây cảnh. Biết khoảng cách giữa hai cây bằng 2m.

    100. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đội công nhân làm đường được giao đắp một đoạn đường dài 8km trong 12 ngày. Sau khi làm được 3 ngày, đơn vị được giao đắp thêm 6km nữa. Hỏi đội công nhân đó hoàn thành tất cả công việc trong bao nhiêu ngày? Biết rằng năng suất làm việc của đội là không thay đổi.

    101. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đội vận tải huy động 12 xe vận chuyển một lô hàng trong 15 giờ. Sau khi làm việc được 5 giờ, đơn vị phải điều 4 xe đi làm việc khác. Hỏi đơn vị đó chở xong lô hàng còn lại trong bao nhiêu giờ? Biết rằng số hàng mỗi xe chở được trong một chuyến là như nhau.

    102. Tự luận
    • 1 điểm

    Một tổ công nhân dự định dùng 8 máy để xay xát 360 tấn gạo trong 6 ngày. Trước khi khởi công, tổ được giao thêm 120 tấn và có 2 máy hỏng phải sửa. Hỏi tổ công nhân đó sẽ hoàn thành công việc trong bao nhiêu ngày? Biết rằng công suất làm việc của mỗi máy là như nhau.

    103. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đơn vị vận tải được giao vận chuyển một lô hàng. Ban chỉ huy tính rằng: nếu huy động 12 xe, mỗi xe chở một chuyến được 8 tấn thì vận chuyển xong lô hàng trong 35 giờ. Hỏi nếu đơn vị đó huy động 24 xe, mỗi xe chở một chuyến được 5 tấn thì chở xong lô hàng trong bao nhiêu giờ?

    104. Tự luận
    • 1 điểm

    Công ti than Quảng Ninh thuê 12 tàu chở than trên quãng đường dài 60km phải trả 24 000000 đồng tiền cước phí vận chuyển. Với cùng giá cước vận chuyển như trên thì công ti đó thuê 15 tàu vận chuyển trên quãng đường dài 180km sẽ phải trả bao nhiêu tiền?

    105. Tự luận
    • 1 điểm

    Viết tiếp 2 số hạng của dãy số sau: 1; 1; 6; 28; 170; …

    TUẦN 5

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    106. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    km 5dam 20m bằng :

    6520m

    6070m

    605 020m

    60 520m

    107. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    2 k m 2 5 h m 2 25 m 2 bằng :

    2525 m 2
    250025 m 2
    2050025 m 2
    20525 m 2
    108. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    4 m 2 20 d m 2 5 m m 2 bằng :

    4205 m m 2
    4200005 m m 2
    42005 m m 2
    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    109. Tự luận
    • 1 điểm

    Chú Tư thả cả trong một khu đầm hình thoi có chu vi 2km. Đường chéo nhỏ bằng 3 4 đường chéo lớn và bằng 6 5 cạnh của hình thoi. Trung bình cứ 1 h m 2 đầm thu hoạch được 15 tấn cả. Hỏi chú Tư thu hoạch được bao nhiêu tấn cả trên khu đầm đó?

    110. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đội trồng rừng trồng được 2350 cây thông. Số cây bạch đàn trồng được nhiều hơn 3 lần số cây thông là 450 cây. Hỏi đội đó trồng được tất cả bao nhiêu cây hai loại?

    111. Tự luận
    • 1 điểm

    Cánh đồng lúa của thôn A rộng 15 k m 2 , cánh đồng lúa của thôn B hẹp hơn 2 lần cánh đồng lúa của thôn A 4 k m 2 . Trung bình cứ 1 h m 2 người ta thu hoạch được 6 1 2 tấn lúa. Hỏi cả hai thôn thu hoạch được bao nhiêu tấn lúa trên hai cánh đồng đó?

    112. Tự luận
    • 1 điểm

    Thay a và b bởi chữ số thích hợp để được số tự nhiên n = a 35 b ― là số có bốn chữ số khác nhau chia hết cho 3 và 5.

    113. Tự luận
    • 1 điểm

    Thay a, b, c bởi các chữ số thích hợp để nhận được số n = a b 98 c ― là số lớn nhất có năm chữ số khác nhau khi chia cho 5 và 9 đều dư 3.

    114. Tự luận
    • 1 điểm

    Điền số thay cho các chữ trong phép tính: m 19 + n 5 = 43 95

    115. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho 3 mảnh gỗ hình chữ nhật có kích thước như nhau và chiều dài mỗi mảnh gấp 3 lần chiều rộng. Ghép 3 mảnh gỗ đó ta được một hình vuông có chu vi bằng 72cm. Tìm tổng chu vi của 3 mảnh gỗ hình chữ nhật đó.

    116. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 7 giờ sáng, hai chị em Trâm và Linh cùng đi bộ từ nhà đến trường. Trâm đi 12 phút được một nửa quãng đường, Linh đi 1 6 giờ được 1 3 quãng đường. Hỏi ai đến trường trước?

    117. Tự luận
    • 1 điểm

    Đội văn nghệ của lớp 5A có 6 nữ và 4 nam. Hỏi cô chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 1 bạn nam và 2 bạn nữ để hát tốp ca nam nữ?

    TUẦN 6

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    118. Tự luận
    • 1 điểm

    (Câu hỏi không xác định)

    119. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Mẫu: 4 d m 2 5 c m 2 = 4 5 100 d m 2

    3 k m 2 25 d a m 2 = _ _ _ _ k m 2
  • 12 m 2 35 c m 2 = _ _ _ _ m 2
  • 4 m 2 20 c m 2 = _ _ _ _ d m 2
    120. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Mẫu: 12045 c m 2 = 1 m 2 20 d m 2 45 c m 2

    12046008 m 2 = _ _ _ _ k m 2 _ _ _ _ . h m 2 _ _ _ _ m 2
  • 45208 m 2 = _ _ _ _ h m 2 _ _ _ _ m 2
  • 24 h m 2 25 d a m 2 = _ _ _ _ ha _ _ _ _ . m 2
    121. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống

    3 k m 2 5 h m 2 + 50000 m 2 _ _ _ _ 310ha
  • 135ha + 415ha _ _ _ _ 50 k m 2
  • 5000 m 2 + 30 d a m 2 + 2 h m 2 _ _ _ _ 3haĐiền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (Từ Bài 4 đến Bài 9)
    122. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cánh đồng trồng lúa rộng 528ha. Ở giữa có một đầm nuôi cá rộng bằng 3 80 diện tích cánh đồng. Vậy diện tích đầm nuôi cá là: _ _ _ _ m 2 .

    123. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu vườn cây ăn trái hình chữ nhật có chiều dài 2km, chiều rộng 825m. Diện tích khu vườn đó là: _ _ _ _ ha

    124. Tự luận
    • 1 điểm

    Quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B phải qua tỉnh C và tỉnh D. Biết quãng đường AC dài 248km, gấp 4 lần quãng đường CD và bằng 4 9 quãng đường DB. Quãng đường AB dài:

    _ _ _ _

    125. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu đầm nuôi tôm hình chữ nhật có chiều dài 1250m, rộng 840m. Diện tích khu đầm đó là: _ _ _ _ ha.

    126. Tự luận
    • 1 điểm

    Giá trị của biểu thức 5 1 3 + 2 2 5 × 1 1 9 là: _ _ _ _

    127. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số 1 2 ; 1 4 ; 1 8 ; 1 16 _ _ _ _ là: _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    128. Tự luận
    • 1 điểm

    Một miếng tôn hình chữ nhật và một miếng tôn hình vuông có cùng chu vi, miếng tôn hình chữ nhật có chiều dài 2m 4dm, chiều rộng bằng 2 3 chiều dài. Tính diện tích miếng tôn hình vuông.

    129. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta dùng loại gạch hình vuông có cạnh 25 cm để lát nền một căn phòng có chiều dài 9m, rộng 4m. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát căn phòng đó? Biết rằng diện tích các mạch vữa không đáng kể.

    130. Tự luận
    • 1 điểm

    Dì Ba có ba thửa ruộng: thửa thứ nhất có diện tích 32000 m 2 , hơn thửa thứ hai 9750m² và kém thửa thứ ba 13750 m 2 . Hỏi dì Ba có tất cả bao nhiêu héc-ta ruộng?

    131. Tự luận
    • 1 điểm

    Trên bản đồ có tỉ lệ 1:5000 một sân chơi có chiều dài 2cm 4mm và chiều rộng 9mm. Tính diện tích sân chơi đó.

    132. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu công nghiệp rộng 1280 ha. Diện tích làm nhà xưởng bằng 3 80 diện tích khu công nghiệp đó, phần còn lại là sân bãi. Hỏi khu sân bãi chiếm bao nhiêu héc-ta?

    133. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 6 giờ sáng, hai bạn Thu và Hoà cùng đi bộ từ trường đến địa điểm cắm trại.

    Trâm đi 15 phút được 1 4 quãng đường, Linh đi 1 5 giờ được 1 5 quãng đường. Hỏi ai đến địa điểm cắm trại trước? Đến sớm hơn mấy phút?

    134. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của hai phân số bằng 5 3 5 , hiệu của chúng bằng 1 3 4 . Tìm hai phân số đó.

    135. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của hai phân số bằng 2 2 7 , phân số thứ nhất gấp 3 lần phân số thứ hai. Tìm hai phân số đó.

    136. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm hai số hạng tiếp theo của dãy số sau 1; 1 3 ; 1 9 ; 1 27 ; …

    TUẦN 7

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    137. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong các phân số: 67 71 , 32 29 , 1119 1115 , 10 10 , 0 29 , 1115 1119 .

    • a) Phân số lớn hơn 1 là: ...
    • b) Phân số nhỏ hơn 1 là: ...
    • c) Phân số bằng 1 là: ...
    • d) Phân số bằng 0 là: ...
    • e) Các phân số 67 71 , 32 29 , 1119 1115 , 10 10 , 0 29 , 1115 1119 viết theo thứ tự tăng dần là: ...
    • g) Các phân số 67 71 , 32 29 , 1119 1115 , 10 10 , 0 29 , 1115 1119 viết theo thứ tự giảm dần là: ...

    138. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị của biểu thức

    8 1 23 + 9 61 131 + 6 22 23 + 10 70 131 là: … ;
    11 5 8 + 69 27 + 4 3 8 + 59 15 là: …
    139. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị của biểu thức

    1313 1717 × 348348 143143 × 313131 292929 là: … ;
    325325 345345 × 207207 195195 là: …
    140. Tự luận
    • 1 điểm

    Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau nhỏ hơn 2000, khi chia cho 5 dư 1 và chia hết cho 9 là: …

    141. Tự luận
    • 1 điểm

    Viết (theo mẫu) :

    142. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

    Khi đời dấu phẩy của một số thập phân từ phải sang trái một (hai hoặc ba hàng) thì số đó giảm đi 10 (100 hoặc 1000) lần. □
  • Khi đời dấu phẩy của một số thập phân từ trái qua phải một (hai hoặc ba) hàng thì số đó tăng gấp 10 (100 hoặc 1000) lần. □
  • Mỗi số tự nhiên có thể viết thành một số thập phân mà phần thập phân là những chữ số 0 và phần nguyên là số tự nhiên đó. □

    143. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết (theo mẫu):

    M a ¯ u : 3 3 10 = 3 , 3

    15 3 4 = …
    6 9 25 = …
    1 3 8 = …
    24 3 40 = …
    144. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết (theo mẫu):

    M a ¯ u : 5 , 2 = 5 2 10 = 5 1 5

    8 , 075 = … = … ;
    10 , 75 = … = …
    3 , 225 = … = … ;
    6 , 575 = … = …
    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    146. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Cho bốn chữ số 0, 1, 2, và 3. Từ bốn chữ số đã cho, hãy viết các số thập phân:

    Có một chữ số ở phần thập phân và nhỏ hơn 200;
  • Có hai chữ số ở phần thập phân và lớn hơn 20;
  • Nhỏ hơn 2;sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần.

    147. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Cho ba chữ số 0, 5, 9. Từ ba chữ số đã cho :

    Có thể viết được bao nhiêu số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân?
  • Có thể viết được bao nhiêu số thập phân mà các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau?

    148. Tự luận
    • 1 điểm

    Các chữ số phần mười, phần trăm và phần nghìn của một số thập phân có ba chữ số ở phần thập phân là ba số lẻ liên tiếp. Tổng các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó, các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau. Tìm số thập phân đó.

    149. Tự luận
    • 1 điểm

    Các chữ số phần mười, phần trăm của một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân là hai số chẵn liên tiếp. Tích các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó, các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau. Tìm số thập phân đó.

    150. Tự luận
    • 1 điểm

    Viết các phân số sau thành số thập phân :

    • a) 23 10
    • b) 502 100
    • c) 1007 1000
    • d) 8 100
    • e) 42 1000
    • g) 15

    151. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho bốn chữ số 0, 1, 3, 5. Từ các chữ số đã cho, hãy viết tất cả các số thập phân lớn hơn 400, sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần.

    152. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thập phân lớn nhất có ba chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân mà chữ số hàng phần trăm bằng 1 là: …

    153. Tự luận
    • 1 điểm

    Số các số thập phân viết được từ bốn chữ số 0,2,4,8 sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là: _ _ _ _

    154. Tự luận
    • 1 điểm

    Hãy điền số thích hợp vào ô trống theo quy luật của bảng số sau :

    TUẦN 8

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    155. Tự luận
    • 1 điểm

    đến Bài 3)

    156. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Số thập phân nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân viết được từ năm chữ số 0,1,2,3,4 là _ _ _ _
    Số thập phân lớn nhất có bốn chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân viết được từ năm chữ số 0,1,2,3,4 là _ _ _ _
    157. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Số thập phân nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau, trong đó hai chữ số ở phần thập phân và hai chữ số ở phần nguyên viết được từ bốn chữ số 0 , 2 , 4 , 6 là _ _ _ _
    Số thập lớn nhất có bốn chữ số khác nhau, trong đó hai chữ số ở phần thập phân và hai chữ số ở phần nguyên viết được từ bốn chữ số 0,2,4,6 là _ _ _ _
    158. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Số thập phân nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau, trong đó hai chữ số ở phần thập phân, ba chữ số ở phần nguyên viết được từ năm chữ số 0 , 2 , 4 , 6 , 8 là : _ _ _ _
    Số thập lớn nhất có năm chữ số khác nhau, trong đó hai chữ số ở phần thập phân, ba chữ số ở phần nguyên viết được từ năm chữ số 0 , 2 , 4 , 6 , 8 là : _ _ _ _
    159. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

    3 3 10 là số thập phân □
    5 75 100 là số thập phân □
    • c) 1 2 là số thập phân □
    • d) 10 là số thập phân □
    • e) 10, 0 là số thập phân □
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    160. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Chữ số 4 trong số thập phân 12,042 có giá trị là :

    40

    42

    4

    4 100
    161. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Chữ số 5 ở phần nguyên có giá trị lớn hơn chữ số 5 ở phần thập phân của số thập phân 534,052 là :

    550

    499 95 100

    482

    0

    162. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Chữ số 8 ở phần nguyên có giá trị lớn gấp chữ số 4 ở phần thập phân của số thập phân 285,304 là :

    2 lần

    20 lần

    79 996 1000 lần

    20

    000 lần

    163. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 15dm. Số mét nhôm cần để viền xung quanh tấm biển đó là :

    34m
  • 35m
  • 7m
  • 30m

    164. Tự luận
    • 1 điểm

    Điền số thích hợp vào chỗ trống

    Số hạng tiếp theo của dãy số 1 2 ; 1 3 ; 5 6 ; 7 6 ; 2 ; _ _ _ _ là _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    165. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm số thập phân lớn nhất có bốn chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân mà chữ số phần mười của nó bằng 9.

    166. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm số thập phân nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân mà chữ số phần mười của nó bằng 0.

    167. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm số thập phân nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân mà chữ số phần nghìn của nó bằng 0.

    168. Tự luận
    • 1 điểm

    Viết 10 số thập phân nằm giữa hai số 5,12 và 5,13.

    169. Tự luận
    • 1 điểm

    Viết 10 số thập phân nằm giữa hai số 0,1 và 0,2.

    170. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đo chiều dài của bảng trong lớp học được 275cm. Hãy viết số đo đã cho :

    Với đơn vị là mét
  • Với đơn vị là đề-xi-mét

    171. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một con voi cân nặng 1867 kg. Hãy viết trọng lượng của con voi đó :

    Với đơn vị là tấn ;
  • Với đơn vị là tạ ;
  • Với đơn vị là yến.

    172. Tự luận
    • 1 điểm

    Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất:

    87 23 59 + 74 17 71 + 12 36 59 + 25 54 71

    173. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm hai số hạng tiếp theo của dãy số 1 6 ; 1 3 ; 1 ; 4 ; _ _ _ _

    TUẦN 9

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    174. Tự luận
    • 1 điểm

    đến Bài 3):

    175. Tự luận
    • 1 điểm

    Mẫu: 3 m 5 c m = 3 , 05 m

    • a) 14 m 4 d m 5 c m = _ _ _ _ m
    • b) 5 k m 56 m = _ _ _ _ km
    • c) 1 m 5 c m = _ _ _ _ m
    • d) 455 cm = _ _ _ _ m
    • e) 8005 m = _ _ _ _ km

    176. Tự luận
    • 1 điểm

    Mẫu: 3 k g 15 g = 3 , 015 k g

    • a) 22 kg5g = _ _ _ _ kg
    • b) 2 tấn 35 yến = … tấn
    • c) 3205 k g = … tại m g = …
    • d) 20 tấn 30 kg = … tấn
    • e) 65 g = … … … … . k g

    177. Tự luận
    • 1 điểm

    Mẫu: 4 m 2 15 d m 2 = 4 , 15 m 2

    • a) 34 m 2 4 d m 2 35 c m 2 = … … … … . . m 2
    • b) 2 m 2 8 c m 2 = … … … … . . m 2
    • c) 2 k m 2 250 m 2 = … … … … … . . k m 2
    • d) 2005000 m 2 = … … … … . . .ha
    • e) 2 k m 2 80 m 2 = … … … … . .ha
    Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 4 đến Bài 9)

    178. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân bằng 6 là: _ _ _ _

    179. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân bằng 6 là: _ _ _ _

    180. Tự luận
    • 1 điểm

    Các chữ số phần mười, phần trăm, phần nghìn của một số thập phân có ba chữ số ở phần thập phân là ba số chẵn liên tiếp. Tổng các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó. Các chữ số của phần nguyên và phần thập phân đều khác nhau.

    Các số thập phân đó là: _ _ _ _

    181. Tự luận
    • 1 điểm

    Trồng cây hai bên đường trên đoạn đường dài 20m hết 22 cây. Nếu khoảng cách giữa hai cây là như nhau thì trồng cây hai bên đường trên đoạn đường dài 100m hết số cây là: _ _ _ _

    182. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thập phân lớn nhất có hai chữ số ở phần thập phân nhỏ hơn 10 là: _ _ _ _

    183. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số 1 2 ; 2 3 ; 1 3 ; 2 9 ; 2 27 ; _ _ _ _ là: _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    184. Tự luận
    • 1 điểm

    Các chữ số phần mười, phần trăm của một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân là hai số tự nhiên liên tiếp có tổng bằng 11. Tích các chữ số ở phần thập phân bằng phần nguyên của số đó. Tìm số thập phân đó.

    185. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đội công nhân có 40 người được giao đắp một đoạn đường. Ban chỉ huy đội tính rằng nếu mỗi ngày làm việc 8 giờ thì sẽ làm xong công việc trong 15 ngày. Trước khi khởi công, đơn vị được bổ sung thêm 20 người và ban chỉ huy đội quyết định mỗi ngày làm việc trong 10 giờ. Hỏi đội công nhân đó sẽ hoàn thành công việc trong bao nhiêu ngày? Biết rằng năng suất làm việc của mọi người là như nhau.

    186. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đơn vị bộ đội chuẩn bị đủ gạo cho 120 người ăn trong 15 ngày. Sau khi ăn được 3 ngày, đơn vị có 24 người chuyển đi nơi khác. Hỏi đơn vị đó ăn hết số gạo đã chuẩn bị trong bao nhiêu ngày? Biết rằng mức ăn của mỗi người trong một ngày là như nhau.

    187. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta trồng cây hai bên đường trên một đoạn đường dài 800m hết 402 cây. Hỏi trồng cây hai bên đường trên một đoạn đường dài 4km sẽ hết bao nhiêu cây? Biết rằng khoảng cách giữa hai cây là như nhau.

    188. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của ba số bằng 294. Sau khi chuyển từ số thứ nhất sang số thứ hai 12 đơn vị, sang số thứ ba 18 đơn vị và chuyển từ số thứ hai sang số thứ ba 15 đơn vị thì số thứ nhất bằng 2 5 số thứ hai và bằng 2 7 số thứ ba. Tìm ba số đó.

    189. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho bốn chữ số 0, 4, 6, 8. Hãy viết tất cả các số thập phân lớn hơn 84 và nhỏ hơn 800 sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần, sau đó sắp xếp các số viết được theo thứ tự từ bé đến lớn.

    190. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết các số đo đại lượng sau dưới dạng số thập phân:

    3km 205m với đơn vị là hm;
  • 12 tấn 56kg với đơn vị là tạ;
  • 6 m 2 25 c m 2 với đơn vị là m 2 .
    191. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết các số đo đại lượng sau dưới dạng số tự nhiên:

    3,023m với đơn vị là mm;
  • 4,23 tấn với đơn vị là kg;
  • 12 , 201 m 2 với đơn vị là c m 2 .
    192. Tự luận
    • 1 điểm

    Viết tiếp hai số hạng của dãy số sau: 1 2 ; 7 6 ; 11 6 ; 5 2 ; …

    TUẦN 10

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    193. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất khác 0 có ba chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân là: …

    194. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân là: …

    195. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho ba chữ số 0, 5, 9. Tổng của các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân viết được từ ba chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là: …

    196. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho ba chữ số 0, 4, 8. Tổng của các số thập phân có một chữ số ở phần thập phân lớn hơn 45 viết được từ ba chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là :…

    197. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho bốn chữ số 0, 3, 5, 9. Tổng của các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân lớn hơn 35 và nhỏ hơn 80 viết được từ bốn chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là :…

    198. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau là :…

    199. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau đều có hàng phần mười bằng 9 là :…

    200. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép cộng hai số thập phân : tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 54,47 đơn vị, số hạng thứ hai kém số hạng thứ nhất 13,09 đơn vị. Phép cộng đó là :…

    201. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số 1 3 ; 7 3 ; 16 3 ; 28 3 ; . . . là :…

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    202. Tự luận
    • 1 điểm

    Cánh đồng thứ nhất thu hoạch được 216,45 tấn thóc và kém cánh đồng thứ hai 26,78 tấn. Hỏi trên cả hai cánh đồng thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

    203. Tự luận
    • 1 điểm

    Hưởng ứng phong trào “phủ xanh đồi trọc” nhân dân xã X trồng được 146,84ha bạch đàn. Diện tích trồng thông nhiều hơn diện tích trồng bạch đàn 13,64ha và kém diện tích trồng gỗ mỡ 37,08ha. Hỏi xã X đã trồng được tất cả bao nhiêu héc-ta rừng?

    204. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho số thứ nhất bằng 245,8, kém số thứ hai 13,7, số thứ ba hơn tổng hai số đầu 4,14. Tìm số thứ hai và số thứ ba.

    205. Tự luận
    • 1 điểm

    Tính giá trị của biểu thức :

    125 , 18 + 693 , 27 + 394 , 82 + 306 , 73

    206. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng buổi sáng bán được 13,56 tạ gạo. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 6,2 tạ. Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

    207. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đội công nhân sửa đường. Trong tháng Bảy sửa được 12,54km, tháng Tám sửa được 8,25km và tháng Chín sửa bằng tổng hai tháng trước đó. Hỏi trong quý III đội công nhân đó sửa được bao nhiêu ki-lô-mét đường?

    208. Tự luận
    • 1 điểm

    Thay a, b, c bởi chữ số thích hợp để nhận được số tự nhiên n = a ¯ + b + c ¯ là số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau khi chia cho 5 dư 4, chia cho 9 dư 2.

    209. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau sao cho tổng các chữ số của nó bằng 8.

    210. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm hai số hạng tiếp theo của dãy số: 1 ; 1 2 ; 1 2 ; 1 4 ; 1 8 ; …

    TUẦN 11

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    211. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất khác 0 có bốn chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân là: …

    212. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất khác 0 có ba chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân là: …

    213. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho ba chữ số 0, 2, 5. Hiệu của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất viết được từ ba chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là: …

    214. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho ba chữ số 0, 1, 6. Hiệu của các số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất lớn hơn 40 viết được từ ba chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là: …

    215. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho bốn chữ số 0, 2, 4, 8. Hiệu của các số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất lớn hơn 35 và nhỏ hơn 80 viết được từ bốn chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là: …

    216. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau là: …

    217. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau đều có hàng phần mười bằng 2 là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    218. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép trừ hai số thập phân: hiệu nhỏ hơn số bị trừ 32,56 đơn vị và bằng 1 4 số trừ. Phép trừ đó là: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

    219. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số: 1 4 ; 1 2 ; 3 2 ; 6 ; là: Phần II. Tự luận

    220. Tự luận
    • 1 điểm

    Cánh đồng thứ nhất thu hoạch được 198,47 tấn thóc và hơn cánh đồng thứ hai 34,7 tấn. Hỏi trên cả hai cánh đồng thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?

    221. Tự luận
    • 1 điểm

    Hưởng ứng phong trào “phủ xanh đồi trọc” nhân dân xã A trồng được 187,54ha gỗ mỡ. Diện tích trồng bạch đàn kém diện tích trồng gỗ mỡ 21,64ha và nhiều hơn diện tích trồng thông 26,08ha. Hỏi xã A đã trồng được tất cả bao nhiêu héc-ta rừng?

    222. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thứ nhất bằng 312,38, hơn số thứ hai 24,7 và số thứ ba kém tổng của hai số đầu 12,45. Tìm tổng của ba số đó.

    223. Tự luận
    • 1 điểm

    Tính giá trị của biểu thức:

    62 , 59 × 86 + 693 , 27 × 57 + 894 , 92 × 43 + 306 , 73 × 57

    224. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng buổi sáng bán được 20,56 tạ gạo. Buổi chiều bán được gấp 3 lần số gạo buổi sáng đã bán. Hỏi ngày hôm đó cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

    225. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đội công nhân sửa đường. Trong tháng 7 sửa được 12,54km, tháng 8 sửa gấp 2 lần tháng 7 và nhiều hơn tháng 9 là 3,45km. Hỏi trong quý III đội công nhân đó sửa được bao nhiêu ki-lô-mét đường?

    226. Tự luận
    • 1 điểm

    Hãy viết thêm vào bên trái số 59 một chữ số và bên phải hai chữ số để nhận được số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau chia hết cho 5 và 9.

    227. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau sao cho tổng các chữ số của nó bằng 13.

    228. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm hai số hạng tiếp theo của dãy số: 0,25; 2,25; 5,25; 9,25; _ _ _ _

    TUẦN 12

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    229. Tự luận
    • 1 điểm

    Tích của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân là: _ _ _ _

    230. Tự luận
    • 1 điểm

    Tích của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân là: _ _ _ _

    231. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho ba chữ số 0, 1, 9. Tích của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất viết được từ ba chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là: …

    232. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho ba chữ số 0, 8, 9. Tích của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất lớn hơn 80 viết được từ ba chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là: …

    233. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho bốn chữ số 0, 1, 2, 3. Tích của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất lớn hơn 12 và nhỏ hơn 30 viết được từ bốn chữ số đã cho sao cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần là: _ _ _ _

    234. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép nhân hai số thập phân: tích gấp 4,25 lần thừa số thứ hai và gấp 2,3 lần thừa số thứ nhất.

    Phép nhân đó là: _ _ _ _

    235. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép nhân hai số thập phân: tích gấp 1,6 lần thừa số thứ nhất và thừa số thứ nhất gấp 1,2 lần thừa số thứ hai.

    Phép nhân đó là: _ _ _ _

    236. Tự luận
    • 1 điểm

    Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi 4dm, chiều dài hơn chiều rộng 0,4dm. Diện tích tấm bìa đó là: _ _ _ _

    237. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số: 0, 4 ; 4 ; 1 , 6 ; 6 , 4 ; 10 , 24 ; … là: …

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    238. Tự luận
    • 1 điểm

    Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chu vi 18,4m và chiều dài hơn chiều rộng 4,4m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển đó? Biết rằng mỗi ki-lôgam sơn sơn được 5 m 2 biển.

    239. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tính giá trị của biểu thức:

    5 , 4 × 1 , 2 − 1 , 06 × 4 + 15 , 2 × 2 , 5
  • 8 , 3 × ( 6 , 25 − 1 , 75 ) × 2 , 4
  • ( 34 , 08 − 4 , 12 × 0 , 75 ) × 1 , 02
    240. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một mảnh bìa hình thoi có đường chéo lớn 2dm và lớn hơn đường chéo nhỏ 8cm. Vậy diện tích hình thoi đó là:

    240 c m 2
    240 d m 2
    120 c m 2
    280 c m 2
    241. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta trồng rau trên một khu đất hình bình hành có chiều cao bằng 64,5m. Đáy gấp 3 lần chiều cao. Hỏi thu hoạch được bao nhiêu tạ rau trên khu đất đó? Biết rằng cứ 100 m 2 thu hoạch được 12 tạ rau.

    242. Tự luận
    • 1 điểm

    Trung bình cộng của ba số thập phân bằng 137,8. Số thứ nhất hơn số thứ hai 16,8 và kém số thứ ba 11,7. Tìm ba số đó.

    243. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai đội công nhân trồng rừng. Đội I trồng được 84,4ha và kém 2 lần diện tích rừng của đội II là 25,8ha. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu héc-ta rừng?

    244. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau lớn hơn 8000 và nhỏ hơn 9000 sao cho khi chia số đó cho 5 dư 3, cho 9 dư 5.

    245. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm 4 cặp số tự nhiên và số thập phân sao cho tổng bằng tích của chúng.

    246. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm hai số hạng tiếp theo của dãy số sau: 0, 8 ; 0 , 24 ; 0 , 072 ; 0 , 0216 ; …

    TUẦN 13

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    247. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Muốn nhân một số thập phân với 10, 100 hoặc 1000 ta dời dấu phẩy từ trái sang phải một, hai hoặc ba hàng. □
  • Muốn nhân một số thập phân với 0,5 ta chia số đó cho 2. ◻
  • Muốn nhân một số thập phân với 0,25 ta chia số đó cho 4. ◻
    248. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Muốn chia một số thập phân cho 10, 100 hoặc 1000 ta dời dấu phẩy từ phải sang trái một, hai hoặc ba hàng. □
    Muốn chia một số thập phân cho 0,5 ta nhân số đó với 2.

    Muốn chia một số thập phân cho 0,25 ta nhân số đó với 4.

    249. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ; 0,01 hoặc 0,001 ta dời dấu phẩy từ phải sang trái một, hai hoặc ba hàng. □
  • Muốn chia một số thập phân cho 0,1 ; 0,01 hoặc 0,001 ta dời dấu phẩy từ trái sang phải một, hai hoặc ba hàng. □

    250. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

    • a) Giá trị của biểu thức 3 , 04 × ( 502 , 4 − 45 , 6 : 0 , 25 ) bằng :
    A. 972,8

    B. 5926,784

    C. 5554,688

    b) Giá trị của biểu thức 95 , 04 − ( 1 , 08 × 0 , 25 + 45 , 62 ) : 0 , 5 bằng :

    133,4

    78,3

    3,26

    251. Tự luận
    • 1 điểm

    Nối (theo mẫu) :

    Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 6 đến Bài 9)

    252. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị của biểu thức: 141600 × 0 , 001 + 58 , 675 : 0 , 25 − 552 , 6 × 0 , 5 là: _ _ _ _
  • Giá trị của biểu thức: 1 , 24 : 0 , 01 + 8 , 44 × 0 , 25 + 327 : 0 , 5 là: _ _ _ _
  • Giá trị của biểu thức: 3 , 048 : 0 , 001 − 480 × 0 , 1 + 3 , 27 : 0 , 01 là: _ _ _ _
    253. Tự luận
    • 1 điểm

    Một mảnh bìa hình chữ nhật có chu vi 4,4dm; chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích mảnh bìa đó là: _ _ _ _

    254. Tự luận
    • 1 điểm

    Các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân lớn hơn 2,5 và nhỏ hơn 2,6 là:

    _ _ _ _

    255. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số: 1,2; 0,36; 0,108; 0,0324; _ _ _ _

    là: _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    256. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta trồng phi lao xung quanh một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 5 chiều dài hết 272 cây. Tìm diện tích khu đất đó, biết rằng khoảng cách giữa hai cây bằng 1,5m.

    257. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng trong tuần đầu tháng 2 đã bán được 346,6 tấn gạo. Trong đó số gạo tễ gấp ba lần số gạo nếp. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu tấn gạo mỗi loại?

    258. Tự luận
    • 1 điểm

    Năm nay tuổi của ông gấp 5 lần tuổi của cháu. Mười năm về trước, tuổi ông gấp 13 lần tuổi của cháu. Tìm tuổi mỗi người hiện nay.

    259. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong quý IV, một cửa hàng bán số vải trắng bằng 4 7 số vải hoa và ít hơn vải hoa 207,9m. Hỏi trong quý IV cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải mỗi loại?

    260. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng trong ngày thứ hai bán được 3050 lít xăng và dầu. Nếu bán thêm mỗi loại 35,8 lít thì số xăng gấp 4 lần số dầu. Hỏi cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu lít mỗi loại?

    261. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tìm y:

    34 , 8 : y = 0 , 8 + 2 , 6 : 0 , 5
    12 × y = 29 , 4 − 1 , 35 : 0 , 25
    262. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia 124,08 cho một số tự nhiên, do sơ suất, một học sinh đã chép nhằm dấu chia (😃 thành dấu nhân ( × ) và nhận được kết quả bằng 1985,28. Tìm kết quả đúng của phép chia đó.

    263. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số thập phân với 12, do sơ suất, một học sinh đã chép nhằm dấu nhân (×) thành dấu chia (😃 và nhận được kết quả bằng 55,8 Tìm kết quả đúng của phép nhân đó.

    264. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm hai số hạng tiếp theo của dãy số sau: 1,2;2,4;7,2;28,8;…

    TUẦN 14

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    265. Tự luận
    • 1 điểm

    Nối (theo mẫu):

    Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (Từ Bài 2 đến Bài 9)

    266. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi dời dấu phẩy của một số thập phân từ trái sang phải một hàng thì số đó tăng thêm 51,03 đơn vị. Số thập phân đó là: …

    267. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị thích hợp của y để: y : 2 , 5 = ( 1 , 18 + 3 , 38 ) : 1 , 2 là:
  • Giá trị thích hợp của y để: 4 , 68 − y = 8 , 61 : 4 , 2 là:...
    268. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Cho biểu thức: A = ( y − 6 , 25 ) × 0 , 25 ( 4 , 25 − 3 , 75 ) × 2 , 5

    Giá trị của A khi y = 7 , 85 là: ...
  • Giá trị thích hợp của y để A = 0 , 2 là: ...
    269. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cộng một số tự nhiên với 3,15 một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số thập phân.

    Vậy kết quả của phép tính tăng thêm…đơn vị.

    270. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi trừ một số tự nhiên với 6,8 một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số trừ, đồng thời chép nhầm dấu trừ (-) thành dấu cộng (+).

    Vậy kết quả của phép tính tăng thêm…đơn vị.

    271. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số thập phân với 16,3; do sơ suất, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau như trong phép cộng nên nhận được kết quả bằng 12,6.

    Kết quả đúng của phép nhân đó là: …

    272. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng buổi sáng bán được 86,8 mét vải hoa và gấp đôi số mét vải trắng. Số mét vải hoa và vải trắng cửa hàng đó bán được trong buổi sáng là: …

    273. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai đội vận tải được giao vận chuyển 452,8 tấn hàng. Số hàng của đội I gấp 3 lần số hàng của đội II.

    Số hàng mỗi đội vận chuyển được là: …

    274. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số sau: 3 2 ⋅ 1 2 ⋅ 1 6 ⋅ 1 18 là: …

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    275. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cộng 24 với một số thập phân, do sơ suất, một học sinh đã chép lùi dấu phẩy từ phải qua trái một hàng, vì vậy kết quả của phép tính đã giảm đi 31,59 đơn vị. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

    276. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cộng với một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số thập phân và đặt phép tính như cộng hai số tự nhiên, vì vậy kết quả của phép tính đã tăng thêm 242,55 đơn vị. Tìm số thập phân đó.

    277. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cộng một số tự nhiên với một số thập phân có một chữ số ở phần thập phân, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số

    thập phân và đặt phép tính như cộng hai số tự nhiên, vì vậy nhận được kết quả bằng 866.

    Tìm hai số đó. Biết rằng kết quả của phép tính đúng bằng 547,4.

    278. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cộng 405 với một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số thập phân và đặt phép tính như cộng hai số tự nhiên, vì vậy kết quả của phép tính đã tăng thêm 180,18 đơn vị. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

    279. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi trừ một số thập với một số thập phân có một chữ số ở phần thập phân, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số trừ, đồng thời chép nhầm dấu trừ (-) thành dấu cộng (+), vì vậy nhận được kết quả bằng 257,5. Tìm hai số đó. Biết rằng kết quả của phép tính đúng bằng 231,1.

    280. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 1,25, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số chia đồng thời chép nhầm dấu chia (😃 thành dấu (×) nên nhận được kết quả bằng 681,25. Tìm kết quả đúng của phép chia đó.

    281. Tự luận
    • 1 điểm

    Chu vi một khu đất hình chữ nhật bằng 225,6m. Nếu tăng chiều rộng, đồng thời giảm chiều dài 7,2m thì ta được khu đất hình vuông. Tìm diện tích khu đất đó.

    282. Tự luận
    • 1 điểm

    Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có diện tích 16 , 2 d m 2 và chiều dài gấp 1,25 lần chiều rộng. Hỏi người thợ cần bao nhiêu mét nhôm để viền xung quanh tấm biển đó?

    283. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong các hình dưới đây, tìm một hình có nhiều điểm khác nhất so với các hình còn lại :

    ,max width=\textwidth]{https://cdn.mathpix.com/cropped/5fa7e024-f63e-4c31-be16-9a50d67546c5-033.jpg?height=387&width=1400&top_left_y=1070&top_left_x=312}TUẦN 15

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    284. Tự luận
    • 1 điểm

    Nối (theo mẫu):

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (Bài 2,

    285. Tự luận
    • 1 điểm

    (Câu hỏi không xác định)

    286. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá gạo ngoài chợ Huyện chiều qua giảm 10%, sáng nay lại tăng 10%. Vậy:

    Giá gạo trước lúc giảm chiều qua đất hơn giá gạo sau khi tăng sáng nay. ◻
  • Giá gạo trước lúc giảm chiều qua rẻ hơn giá gạo sau khi tăng sáng nay. ◻
  • Giá gạo trước lúc giảm chiều qua bằng giá gạo sau khi tăng sáng nay. ◻
    287. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá thịt lợn ngoài chợ Huyện chiều qua tăng 10%, sáng nay lại giảm 10%. Vậy:

    Giá thịt lợn trước lúc tăng chiều qua đất hơn giá thịt lợn sau khi giảm sáng nay. ◻
  • Giá thịt lợn trước lúc tăng chiều qua rẻ hơn giá thịt lợn sau khi giảm sáng nay. _ _ _ _
  • Giá thịt lợn trước lúc tăng chiều qua bằng giá thịt lợn sau khi giảm sáng nay. _ _ _ _ Điền sổ hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (Từ Bài 4 đến Bài 9)
  • 288. Tự luận
    • 1 điểm

    a) Giá trị thích hợp của y để: y × 2 , 5 = ( 3 , 02 − 2 , 4 ) × 1 , 2 là: _ _ _ _

  • b) Giá trị thích hợp của y để: y : 1 , 75 = ( 4 , 06 − 1 , 14 ) : 0 , 5 là : _ _ _ _
  • c) Giá trị thích hợp của y để: 15 , 45 − y × 0 , 25 = 6 , 01 × 2 , 5 là: _ _ _ _
  • Bài 5. Cho biểu thức: A = ( y + 4 , 25 ) : 0 , 5 ( 5 , 25 − 4 , 75 ) × 2 , 5

    • a) Giá trị của A khi y = 5 là: _ _ _ _
    • b) Giá trị thích hợp của y để A = 12 là: _ _ _ _

    289. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một hình chữ nhật có chiều dài 45m và chiều rộng 36m.

    Tỉ số phần trăm của chiều dài và chiều rộng là: _ _ _ _
  • Tỉ số phần trăm của chiều rộng và chiều dài là: _ _ _ _
    290. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Lớp 5A có 36 học sinh, trong đó có 16 nam. Vậy:

    Số học sinh nam bằng _ _ _ _ % số học sinh nữ.
  • Số học sinh nữ bằng _ _ _ _ % số học sinh nam.
    291. Tự luận
    • 1 điểm

    Diện tích thửa ruộng thứ nhất bằng 8 5 diện tích thửa ruộng thứ hai.

    Vậy tỉ số phần trăm diện tích thửa ruộng thứ hai và thửa ruộng thứ nhất là:

    _ _ _ _

    292. Tự luận
    • 1 điểm

    Theo quy luật của các nhóm số sau: 2(5)10;8(1)8;5(4)20

    Hãy điền số thích hợp thay cho dấu ?: 20(?)100

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    293. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Cho biểu thức: A = x × 0 , 75 + 2 , 4 3 , 8 − 0 , 8

    Tính giá trị của A khi x = 0 , 8 .
  • Tìm x để A = 6 , 4 .
    294. Tự luận
    • 1 điểm

    Người thợ viền xung quanh một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 5 chiều dài hết 56m nhôm. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5 m 2 tấm biển.

    295. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng gạo tuần đầu bán được 234,75 tấn gạo. Tuần thứ hai bán gấp 3 lần tuần đầu. Hỏi cả hai tuần cửa hàng đó bán được bao nhiêu tấn gạo.

    296. Tự luận
    • 1 điểm

    Thím Ba trồng lúa trên hai thửa ruộng. Thửa thứ nhất thu hoạch được 6,48 tấn và gấp 4 lần thửa thứ hai. Hỏi thím Ba thu hoạch được tất cả bao nhiêu tấn thóc trên hai thửa ruộng đó?

    297. Tự luận
    • 1 điểm

    Một người bán chiếc quạt với giá 200 000đ thì được lãi 10% trong giá bán. Hỏi để lãi 15% giá gốc thì phải bán chiếc quạt với giá bao nhiêu tiền?

    298. Tự luận
    • 1 điểm

    Một người bán chiếc quạt với giá 198 000đ thì được lãi 10% trong giá gốc. Hỏi để lãi 25% giá bán thì phải bán chiếc quạt với giá bao nhiêu tiền?

    299. Tự luận
    • 1 điểm

    Phải đổ thêm bao nhiêu gam nước lã vào một bình đựng 200g dung dịch 5% muối để nhận được một bình đựng dung dịch 2% muối?

    300. Tự luận
    • 1 điểm

    Phải đổ thêm bao nhiêu gam muối vào một bình đựng 150 gam dung dịch 2% muối để nhận được một bình đựng dung dịch 4% muối?

    301. Tự luận
    • 1 điểm

    Đổ 200 gam dung dịch 3% muối vào một bình đựng 300 gam dung dịch 4% muối. Hỏi nhận được một bình đựng dung dịch bao nhiêu phần trăm muối?

    TUẦN 16

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    302. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Số các số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân và ba chữ số ở phần nguyên mà các chữ số của nó đều là số chẵn khác nhau có thể viết được là: _ _ _ _
    Số các số thập phân có bốn chữ số ở phần thập phân và một chữ số ở phần nguyên mà các chữ số của nó đều là số chẵn khác nhau có thể viết được là: _ _ _ _
    303. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Số thập phân nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân là: _ _ _ _
    Số thập phân lớn nhất có năm chữ số khác nhau ở cả phần nguyên và phần thập phân là: _ _ _ _
    304. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép cộng hai số thập phân: số hạng thứ nhất nhỏ hơn tổng 12,28 và gấp 4 lần số hạng thứ hai.

    Vậy phép cộng đó là: _ _ _ _

    305. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép trừ hai số thập phân: số bị trừ lớn hơn hiệu 34,207 và gấp 3,4 lần số trừ.

    Vậy phép trừ đó là: _ _ _ _

    306. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép nhân hai số thập phân: tích gấp 4,75 lần thừa số thứ nhất và thừa số thứ hai gấp 1,25 lần thừa số thứ nhất.

    Vậy phép nhân đó là: _ _ _ _

    307. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép chia hai số thập phân: số bị chia gấp 2,5 lần thương và gấp 3,75 lần số chia. Vậy phép chia đó là: _ _ _ _

    308. Tự luận
    • 1 điểm

    Số gạo tẻ trong kho bằng 160% số gạo nếp.

    Vậy phải bán _ _ _ _ % số gạo tẻ để còn lại hai loại gạo bằng nhau.

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng ( Bài 8,

    309. Tự luận
    • 1 điểm

    (Câu hỏi không xác định)

    310. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tăng mỗi cạnh của hình chữ nhật thêm 20% thì diện tích hình chữ nhật đó tăng thêm:

    40%

    20%

    44%

    144%

    311. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tăng chiều dài 20% đồng thời giảm chiều rộng 20% thì diện tích hình chữ nhật đó:

    Không đổi

    Giảm 4%

    Giảm 96 %

    Tăng 4%

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    312. Tự luận
    • 1 điểm

    Cá tuổi chứa 55% nước, cá khô chứa 10% nước. Hỏi khi phơi 130kg cá tuổi sẽ được bao nhiêu ki-lô-gam cá khô?

    313. Tự luận
    • 1 điểm

    Lãi suất tiết kiệm có kì hạn 1 tháng là 1%/tháng (sau mỗi tháng cộng lãi vào gốc để tính lãi tiếp). Cô Trâm gửi tiết kiệm 80000000 đồng. Hỏi sau hai tháng, số tiền lãi của cô bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi ban đầu?

    314. Tự luận
    • 1 điểm

    Lãi suất tiết kiệm có kì hạn 3 tháng là 1,2%/tháng (sau ba tháng cộng lãi vào gốc để tính lãi tiếp). Cô Hương gửi tiết kiệm 120000000 đồng. Hỏi sau sáu tháng, số tiền lãi của cô bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi ban đầu?

    315. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng sách sau khi hạ 20 % giá bìa thì người bán hàng thấy rằng mình còn lãi 8% giá gốc. Hỏi nếu không hạ giá bìa thì người bán hàng sẽ lãi bao nhiêu phần trăm giá gốc?

    316. Tự luận
    • 1 điểm

    Nếu tăng số đo chiều dài 15% và tăng số đo chiều rộng của một hình chữ nhật 20% thì diện tích hình đó sẽ tăng bao nhiêu phần trăm?

    317. Tự luận
    • 1 điểm

    Nếu giảm số đo chiều dài 15% và tăng số đo chiều rộng của một hình chữ nhật 20% thì diện tích hình đó sẽ thay đổi như thế nào?

    318. Tự luận
    • 1 điểm

    Nếu giảm số đo chiều dài của một hình chữ nhật 20% thì phải tăng số đo chiều rộng thêm bao nhiêu phần trăm để diện tích hình đó không thay đổi?

    319. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng bán bánh Trung thu, hôm đầu hạ giá 10%, sau hai ngày lại tiếp tục hạ giá 20 % . Hỏi cửa hàng đó hạ giá tất cả bao nhiêu phần trăm giá ban đầu?

    320. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một kì thi, các thí sinh được đánh số báo danh từ 1 đến 1000. Hỏi có bao nhiêu thí sinh mang số báo danh là số lẻ chia hết cho 9?

    TUẦN 17

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    321. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân bằng 12 là: _ _ _ _
  • Số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân bằng 14 là: _ _ _ _
    322. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân bằng 12 là: _ _ _ _
  • Số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số ở phần nguyên và phần thập phân bằng 14 là: _ _ _ _
    323. Tự luận
    • 1 điểm

    Lãi suất tiết kiệm có kì hạn 1 tháng là 1,2%/tháng. Cố Nga gửi tiết kiệm sau một tháng có nhận được 960000 đồng tiền lãi.

    Vậy số tiền có gửi lúc đầu là: _ _ _ _

    324. Tự luận
    • 1 điểm

    Dì Út gửi tiết kiệm 120000000 đồng. Sau một tháng dì nhận được 900000 đồng tiền lãi. Vậy tỉ số phần trăm tiền lãi một tháng là: _ _ _ _

    325. Tự luận
    • 1 điểm

    Lãi suất tiết kiệm là 0,75%/tháng. Để sau một tháng nhận được 1200000 đồng tiền lãi thì phải gửi số tiền gốc là: _ _ _ _

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (Từ Bài 6 đến Bài 8)

    326. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Cho tam giác ABC. Trên cạnh đáy BC ta lấy ba điểm E, M, N. Nối đỉnh A với các điểm vừa chọn. Số tam giác tạo thành trên hình vẽ là:

    1 tam giác

    4 tam giác

    10 tam giác

    327. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Lớp 5A có 40 học sinh. Tỉ số phần trăm của học sinh nam và học sinh nữ của lớp đó là 100%. Vậy lớp đó có:

    40 học sinh nam
  • 40 học sinh nữ
  • 20 học sinh nam và 20 học sinh nữ.

    328. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    Mỗi tam giác có 1 đường cao □
    Mỗi tam giác có 3 đường cao ◻
  • Tam giác ABC có hai góc tù ◻
  • Tam giác ABC có hai góc vuông ◻
    329. Tự luận
    • 1 điểm

    Vẽ các đường cao của tam giác ABC sau:

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    330. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tìm số dư trong phép chia:

    12,04 : 2,6 sao cho thương có hai chữ số ở phần thập phân.
  • 35,8 : 0,27 sao cho thương có ba chữ số ở phần thập phân.

    331. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 3,15, ta được thương bằng 20,7 và dư 0,155. Tìm số bị chia trong phép chia đó.

    332. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cộng một số tự nhiên với một số thập phân, do sơ suất, một học sinh đã chép lùi dấu phẩy từ phải qua trái một hàng, vì vậy kết quả của phép tính đã giảm đi 42,12 đơn vị. Tìm số thập phân đó.

    333. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số thập phân với một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của thừa số thứ hai và nhận được kết quả bằng 124,8. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

    334. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 2,05 , do sơ suất một học sinh đã bỏ quên chữ số 0 ở số chia nên nhận được kết quả bằng 10,25. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

    335. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 0,75; do sơ suất, một học sinh đã chép nhầm thành phép nhân nên nhận được kết quả bằng 1,8. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

    336. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số thập phân với 1,25, do sơ suất, một học sinh đã chép nhầm dấu nhân (×) thành dấu chia (😃 và nhận được kết quả bằng 2,8. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

    337. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số thập phân với 523, do sơ suất, một học sinh đã đặt các tích riêng thẳng cột với nhau như trong phép cộng nên nhận được kết quả bằng 1042. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

    338. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân 3,25 với một số thập phân, do sơ suất, một học sinh đã chép nhầm dấu nhân thành dấu chia nên nhận được kết quả bằng 1,3. Tìm kết quả đúng của phép tính đó.

    TUẦN 18

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    339. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

    Muốn tính diện tích hình tam giác, ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2. ◻
  • Muốn tính diện tích hình tam giác, ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).
  • □&nbsp
  • Muốn tính diện tích hình tam giác, ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2. □Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ Bài 2 đến Bài 8)

    340. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một miếng tôn hình tam giác có đáy dài 2m và chiều cao 12dm.

    Vậy diện tích miếng tôn đó là:

    12 m 2
    12 d m 2
    2 , 4 m 2
    1 , 2 m 2
    341. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một mảnh ruộng hình tam giác có đáy dài 24,8m và chiều cao kém đáy 12,5dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:

    152 , 52 m 2
    152 , 52 d m 2
    292 , 02 m 2
    584 , 04 m 2
    342. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Chữ số 5 trong phần thập phân của số thập phân 253,054 có giá trị là:

    50

    5

    5 100
    5 10
    343. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Chữ số 7 trong phần nguyên của số thập phân 172,025 có giá trị lớn hơn chữ số 2 trong phần thập phân của số đó là:

    5

    69,98

    68

    71,8

    344. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Chữ số 8 trong phần thập phân của số thập phân 354,801 có giá trị:

    Gấp 2 lần giá trị của chữ số 4 ở phần nguyên của số đó
  • Gấp 200 lần giá trị của chữ số 4 ở phần nguyên của số đó.
  • Bằng 1 10 giá trị của chữ số 4 ở phần nguyên của số đó.
  • Bằng 1 5 giá trị của chữ số 4 ở phần nguyên của số đó.
    345. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Nếu tăng độ dài đáy của một hình tam giác thêm 20% thì diện tích hình đó sẽ:

    Tăng 20%

    Tăng 10%

    Tăng 120%

    346. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Nếu tăng độ dài đáy thêm 20% đồng thời giảm chiều cao của một tam giác 20% thì diện tích hình đó sẽ:

    Tăng 40%
  • Không đổi
  • Giảm 4%
  • Giảm 96%

    347. Tự luận
    • 1 điểm

    Theo quy luật của các nhóm số sau: 24(4)12;16(3)6;5(16)10

    Hãy điền số thích hợp thay cho dấu ?: 20(?)25.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    348. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm 10 số thập phân nằm giữa hai số 12,4 và 12,5.

    349. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhấn một số tự nhiên với một số thập phân, ta được tích bằng 1 4 thừa số thứ nhất. Tìm thừa số thứ hai trong phép nhân đó.

    350. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số tự nhiên cho một số thập phân ta được thương lớn gấp 4 lần số bị chia. Tìm số chia trong phép chia đó.

    351. Tự luận
    • 1 điểm

    Một phân xưởng đóng giày trong quý I vượt mức kế hoạch 25 % số lượng sản phẩm. Hỏi thời gian trung bình để làm một sản phẩm của phân xưởng đó bằng bao nhiêu phần trăm so với kế hoạch?

    352. Tự luận
    • 1 điểm

    Số a = 125 % số b. Hỏi phải giảm số b đi bao nhiêu phần trăm để được một số bằng a ?

    353. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho một mảnh bìa hình tam giác. Hãy cắt mảnh bìa đó thành 3 mảnh bìa có diện tích bằng nhau. Bài toán có bao nhiêu cách giải?

    354. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho một mảnh bìa hình tam giác. Hãy cắt mảnh bìa đó thành 3 mảnh bìa hình tam giác có diện tích bằng nhau. Hãy giải Bài toán bằng 15 cách khác nhau.

    355. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hai mảnh bìa hình tam giác đều có đáy bằng 18cm và chiều cao bằng 9cm. Hãy cắt hai mảnh bìa đó thành các mảnh nhỏ để ghép lại ta được một hình vuông.

    356. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hai mảnh bìa hình tam giác, mảnh thứ nhất có đáy bằng 18cm và chiều cao bằng 9cm, mảnh thứ hai có đáy bằng 24cm và chiều cao bằng 12cm. Hãy cắt hai mảnh bìa đó thành các mảnh nhỏ để ghép lại ta được một hình vuông.

    TUẦN 19

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    357. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

    Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho

    Câu 2. □

    Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo). □

    Muốn tính diện tích hình thang, ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2. □

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ Bài 2 đến Bài 4)

    358. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một miếng tôn hình thang có đáy lớn 2m, đáy nhỏ 9dm và chiều cao 12dm. Vậy diện tích miếng tôn đó là :

    66m 2
    66 d m 2
    3 , 48 m 2
    1 , 74 m 2
    359. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một mảnh ruộng hình thang có đáy lớn 24,8m, đáy nhỏ bằng nửa đáy lớn và kém chiều cao 12,5dm. Diện tích mảnh ruộng đó là :

    463 , 14 m 2
    463 , 14 d m 2
    253 , 89 m 2
    492 , 9 m 2
    360. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Trong hình dưới đây : Có :

    6 hình thang
  • 7 hình thang
  • 13 hình thang
  • 18 hình thang
    Điền sổ hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (Từ Bài 5 đến Bài 9)
    361. Tự luận
    • 1 điểm

    Nếu giảm chiều cao của hình thang 15% thì diện tích hình thang đó sẽ giảm …%.

    362. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia 5,965 cho một số thập phân, ta được thương bằng 3,5 dư 0,015. Số chia trong phép chia đó là :…

    363. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia 59,8618 cho 12,03 ta được thương là số có hai chữ số ở phần thập phân. Vậy số dư trong phép chia đó là: _ _ _ _

    364. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của hai số bằng 51,7. Nếu chuyển từ số thứ nhất sang số thứ hai 2,25 đơn vị thì số thứ nhất bằng 4 7 số thứ hai.

    Vậy hai số đó là: _ _ _ _

    365. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong hình bên: hình vuông có diện tích 64 c m 2 . Chu vi của hình tròn là:

    _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    366. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hình thang ABCD có đáy lớn bằng 48cm, đáy nhỏ bằng 3 4 đáy lớn và gấp rưỡi chiều cao. Tìm diện tích hình thang đó.

    367. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu đất hình thang vuông có đáy nhỏ bằng 28m và bằng 2 3 đáy lớn. Người ta mở rộng khu đất thành hình chữ nhật mà vẫn giữ nguyên đáy lớn và chiều cao. Sau khi mở rộng diện tích khu đất tăng thêm 175 m 2 . Tính diện tích khu đất khi chưa mở rộng.

    368. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho tam giác ABC có diện tích 120 c m 2 . Gọi M là trung điểm của AB, N là trung điểm của A

    C. Nói M với N . Tìm diện tích tam giác AMN và hình thang MNCB .

    369. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hình thang ABCD có diện tích 240cm 2 . Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, BC, CD và AD. Nói M, N, P, Q. Tìm diện tích tứ giác MNPQ.

    370. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hình thang ABCD có diện tích 100 c m 2 . Kéo dài AB một đoạn B M = A B , B C một đoạn CN = BC, CD một đoạn DP = CD và DA một đoạn AQ = AD. Nói M, N, P, Q. Tìm diện tích hình tứ giác MNPQ.

    371. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hình thang ABCD. Hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Biết diện tích tam giác AOB bằng 16 c m 2 và diện tích tam giác DOC bằng 64 c m 2 . Tìm diện tích hình thang ABCD.

    372. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Cho hình thang ABCD. Trên đáy lớn CD ta lấy các điểm E, M, N và trên đáy nhỏ ta lấy các điểm I, K. Nói đinh A với mỗi điểm vừa chọn trên đáy lớn và C với mỗi điểm vừa chọn trên đáy nhỏ. Hỏi:

    Có bao nhiêu tam giác tạo thành trên hình vẽ ?
  • Có bao nhiêu tứ giác tạo thành trên hình vẽ ?

    373. Tự luận
    • 1 điểm

    Trung bình cộng của ba số thập phân bằng 3,72. Số thứ nhất bằng 3 5 số thứ hai và bằng 3 4 số thứ ba. Tìm ba số đó.

    374. Tự luận
    • 1 điểm

    Có bao nhiêu số chẵn có ba chữ số khi chia cho 9 dư 5 ?

    TUẦN 20

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    375. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi tăng bán kính của hình tròn thêm 20% thì chu vi hình tròn đó :

    Sẽ tăng 20% □

    Sẽ tăng 40% □

    Sẽ tăng 120% □

    376. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Muốn tăng độ dài đường tròn thêm 10% thì phải tăng bán kính thêm :

    5% □

    10% □

    110% □

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    377. Tự luận
    • 1 điểm

    Một vành giếng có hình như hình vẽ bên. Biết đường kính vòng tròn trong bằng 1,5m; vòng tròn ngoài bằng 1,8m. Tìm diện tích vành giếng đó.

    378. Tự luận
    • 1 điểm

    Ở 4 góc một cái ao hình vuông có diện tích 162 m 2 là 4 cây cổ thụ. Người ta mở rộng cái ao đó để được một cái ao hình tròn nhưng vẫn giữ nguyên 4 cây cổ thụ. Tìm diện tích phần ao mở rộng thêm.

    379. Tự luận
    • 1 điểm

    Một sân chơi thể thao có chu vi 226,08m được tạo thành từ một hình chữ nhật và hai nửa hình tròn như hình vẽ:

    Biết chiều dài hình chữ nhật bằng nửa chu vi hình tròn. Tính diện tích sân chơi đó.

    380. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Biểu đồ bên cho biết kết quả học tập của học sinh lớp 5A trường tiểu học Chu Văn An:

    Cho biết lớp đó có 7 học sinh xếp loại trung bình. Hỏi:

    Lớp đó có tất cả bao nhiêu học sinh?
  • Lớp đó có bao nhiêu học sinh khá?
  • Lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi?

    381. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Biểu đồ bên cho biết kết quả điều tra học sinh của một trường tiểu học:

    Biết số học sinh là con công nhân nhiều hơn số học sinh là con giáo viên 10 em. Hỏi:

    Trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh?

    Trường đó có bao nhiêu học sinh là con công nhân? Con nông dân? Con giáo viên? Con bộ đội?

    382. Tự luận
    • 1 điểm

    Một vành giếng rộng 20cm (như hình vẽ bên). Biết bán kính vòng tròn ngoài bằng 0,9m. Tìm diện tích vành giếng đó.

    383. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi giảm bán kính của một hình tròn 15% thì chu vi hình đó sẽ giảm bao nhiêu phần trăm?

    384. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi giảm đường kính của một hình tròn 15% thì diện tích hình đó giảm bao nhiêu phần trăm?

    385. Tự luận
    • 1 điểm

    Viết tiếp hai số hạng của dãy số sau: 0, 0, 1, 1, 2, 4,…

    TUẦN 21

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    386. Tự luận
    • 1 điểm

    Nối (theo mẫu):

    Điền sổ hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (Từ Bài 2 đến Bài 9)

    387. Tự luận
    • 1 điểm

    Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 18 học sinh nữ.

    Tỉ số phần trăm của học sinh nữ và số học sinh của lớp 5A là :…

    388. Tự luận
    • 1 điểm

    80% số gạo tẻ bằng số gạo nếp trong kho. Vậy phải bán …% số gạo tẻ để số gạo còn lại trong kho hai loại bằng nhau.

    389. Tự luận
    • 1 điểm

    Nếu bán 25% số lít xăng trong bể thì số lít xăng và dầu còn lại trong kho bằng nhau. Vậy lúc đầu số lít dầu bằng…% số lít xăng.

    390. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 3,12 ta được thương gần đúng bằng 5,06 và số dư bằng 0,012. Số bị chia trong phép chia đó là :…

    391. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 0,25 ta được thương là số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 12. Số bị chia trong phép chia đó là : …

    392. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 0,75 ta được thương là số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 12. Số bị chia trong phép chia đó là : …

    393. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số thập phân với 0,75 ta được tích là số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 12. Phép nhân đó là :…

    394. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 12 cho một số thập phân ta được thương bằng 0,25. Phép chia đó là : …

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    395. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu đất gồm một hình bán nguyệt (nửa hình tròn) và một hình chữ nhật như hình vẽ bên. Miếng đất hình chữ nhật có diện tích

    128m² và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm diện tích khu đất đó.

    396. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu đất hình chữ nhật có số đo các cạnh là số tự nhiên và diện tích 735 m 2 . Nếu tăng chiều rộng thêm 7m đồng thời giảm chiều dài 7m ta được một khu đất hình vuông. Hỏi cần bao nhiêu chiếc cọc để rào xung quanh khu đất đó? Biết rằng khoảng cách giữa hai cọc bằng 1m và ở một góc người ta để lối ra vào rộng 4m.

    397. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho tam giác ABC có diện tích 360 c m 2 . Trên AB lấy điểm M sao cho A M = M B , trên BC lấy điểm N sao cho B N = 3 N C . Nối CM, AN cắt nhau tại O. Tìm diện tích tam giác BOC.

    398. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 100cm* . Kéo dài AB, BC, CD và DA một đoạn sao cho B M = A B , C N = B C , D H = C D và A K = A D . Nối MNHK. Tìm diện tích tứ giác MNHK.

    399. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta mở rộng một cái ao hình tròn có chu vi 157m để được một cái ao hình vuông (như hình vẽ). Tìm diện tích phần ao tăng thêm.

    400. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước các chiều dài, rộng, cao lần lượt là 4cm, 7cm, 5cm được sơn 6 mặt. Người ta cưa khúc gỗ đó thành 140 khối lập phương có kích thước như nhau. Hỏi có bao nhiêu khối gỗ được sơn:

    1 mặt
  • 2 mặt
  • 3 mặt
  • Không sơn mặt nào

    401. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước các chiều dài, rộng, cao lần lượt là 8cm, 7cm, 5cm được sơn 6 mặt. Người ta cưa khúc gỗ đó thành 140 khối nhỏ hình hộp chữ nhật có cùng kích thước các chiều dài, rộng, cao lần lượt là 2cm, 1cm, 1cm. Hỏi có bao nhiêu khối gỗ được sơn:

    1 mặt
  • 2 mặt
  • 3 mặt
  • Không sơn mặt nào

    402. Tự luận
    • 1 điểm

    Lớp 5B có 80% học sinh xếp loại giỏi, còn lại là loại khá. Hỏi số học sinh khá bằng bao nhiêu phần trăm học sinh giỏi?

    403. Tự luận
    • 1 điểm

    Tháng 2 một năm thường có 5 ngày chủ nhật. Hỏi ngày 8 tháng 3 năm đó có thể là thứ hai được hay không? Tại sao?

    TUẦN 22

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    404. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số có hai chữ số với 8 ta được kết quả là số có hai chữ số chia hết cho 16. Phép nhân đó là:

    405. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thích hợp thay vào a và b để 6 , 63 − a , b a b = 0 , 0 a b là:

    a = … và b = …

    406. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thích hợp thay vào a , b và c để 99 , 699 − a b ― , cabc = 0,0abc là:

    a = … , b = … và c = …

    407. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thích hợp thay vào a và b để 12 , a b : 2 , 6 = a , b là:

    a = … và b = …

    408. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thích hợp thay vào a , b và c để 30 , 79 + a , b c = a b ― , c 1 là:

    a = … và b = …

    409. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khúc gỗ hình lập phương có cạnh 6cm. Người ta cắt khúc gỗ đó thành các khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài, rộng, cao lần lượt là 2cm, 1cm, 1cm. Số khối hộp chữ nhật cắt được là:

    410. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có hai mặt đáy là hình vuông cạnh dài 6cm và chiều cao 3cm. Người ta cắt khúc gỗ đó thành các khối hộp chữ nhật có hai mặt đáy là hình vuông cạnh dài 2cm và chiều cao 1cm. Số khối hộp chữ nhật cắt được là:

    411. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau và số thập phân nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà chữ số phần mười đều bằng 9 là:

    412. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    Một khu đất có diện tích 240 m 2 . Người ta dành 65% diện tích để trồng hoa và cây cảnh, 25% diện tích để đào ao. Phần còn lại là lối đi.

    Diện tích lối đi trong khu vườn đó là:

    75%

    24 m 2
    63 m 2
    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    413. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta đựng hàng vào các thùng hình lập phương cạnh 2 , 5 m (có nắp). Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt của 25 thùng đựng hàng nói trên? Biết rằng mỗi ki-lôgam sơn sơn được 5 m 2 mặt thùng.

    414. Tự luận
    • 1 điểm

    Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30m, sâu 3m. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch men kính hình chữ nhật có kích thước chiều rộng 20cm và chiều dài 25 cm để lát bên trong bể bơi nói trên? Biết rằng diện tích các mạch vữa không đáng kể.

    415. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta dùng loại gạch men kính hình vuông có cạnh 30 cm để lát xung quanh tường một căn phòng có chiều dài 12m, chiều rộng 6m và chiều cao 4,2m. Căn phòng đó có một

    cửa ra vào rộng 1 , 2 m , cao 2 , 1 m và hai cửa sổ, mỗi cửa rộng 1 , 8 m , cao 1 , 2 m . Tính số gạch cần dùng. Biết rằng diện tích các mạch vữa không đáng kể.

    416. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta quét sơn trần nhà và hai mặt tường một hội trường có chiều dài 18m, rộng 8m và cao 4,2m. Căn phòng đó có hai cửa ra vào rộng 1,2m, cao 2,1m và bốn cửa sổ, mỗi cửa rộng 1,8m, cao 1,2m. Tính số ki-lô-gam sơn cần dùng. Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 4 , 8 m 2 tường nhà.

    417. Tự luận
    • 1 điểm

    Thay mỗi chữ trong phép tính a + b + c = a b ― bởi chữ số thích hợp. Biết rằng các chữ khác nhau được thay bằng các số khác nhau.

    418. Tự luận
    • 1 điểm

    Để ghi thứ tự các trang của một cuốn sách, người ta đã dùng 552 lượt chữ số cả thảy. Hỏi cuốn sách đó dày bao nhiêu trang?

    419. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên, ta được thương bằng 3 và dư 2012. Tìm giá trị nhỏ nhất của số chia và số bị chia trong phép chia đó.

    420. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số tự nhiên cho 2012 ta được thương bằng 3 và còn dư. Tìm giá trị lớn nhất của số bị chia trong phép chia đó.

    421. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên ta được thương bằng 3 và dư 2000. Tìm phép chia đó, biết rằng tổng của số bị chia, số chia, thương gần đúng và số dư trong phép chia đó bằng 12051.

    TUẦN 23

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    422. Tự luận
    • 1 điểm

    đến Bài 8)

    423. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    a) 5 m 3 25 d m 3 = _ _ _ _ . d m 3

    2 m 3 50 c m 3 = _ _ _ _ c m 3 b) 12 d m 3 205 c m 3 = _ _ _ _ c m 3
    5 m 3 5 d m 3 5 c m 3 = _ _ _ _ c m 3
    424. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    a) 2040 d m 3 = _ _ _ _ m 3

    2205050 c m 3 = _ _ _ _ m 3 b) 12205 c m 3 = _ _ _ _ d m 3
    3 m 3 2 d m 3 2 c m 3 = _ _ _ _ . d m 3
    425. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    1 , 035 m 3 = _ _ _ _ . d m 3
    7 , 005 d m 3 = _ _ _ _ c m 3
    2 , 0455 m 3 = _ _ _ _ m 3 _ _ _ _ d m 3 _ _ _ _ c m 3
    4 , 015 d m 3 = _ _ _ _ d m 3 _ _ _ _ c m 3
    426. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khối gỗ hình hộp chữ nhật có kích thước 12 c m × 10 c m × 8 c m .

    Người ta cắt khúc gỗ đỏ thành các khối lập phương có cạnh 2cm.

    Số khối lập phương cắt được là: _ _ _ _

    427. Tự luận
    • 1 điểm

    (Câu hỏi không xác định)

    428. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia 12,04 cho 3,2 ta lấy thương là số có hai chữ số ở phần thập phân. Số dư trong phép chia đó là: _ _ _ _

    429. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 10,052 ta được thương bằng 4 và số dư là số có ba chữ số ở phần thập phân.

    Giá trị lớn nhất của số bị chia trong phép chia đó là: _ _ _ _

    430. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 3,25, do sơ suất, một học sinh đã chép nhầm là 2,35 vì vậy nhận được kết quả bằng 6,5.

    Vậy phép chia đúng là: _ _ _ _

    431. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

    • a) Khi tăng cạnh của khối lập phương gấp 2 lần thì diện tích toàn phần của khối lập phương đó:
    A. Tăng gấp 2 lần

    B. Tăng gấp 4 lần

    C. Tăng gấp 12 lần

    D. Tăng gấp 24 lần

    b) Khi tăng cạnh của khối lập phương gấp 2 lần thì thể tích toàn phần của khối lập phương đó:

    Tăng gấp 2 lần

    Tăng gấp 4 lần

    Tăng gấp 6 lần

    Tăng gấp 8 lần

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    432. Tự luận
    • 1 điểm

    Một bể bơi có chiều dài 50m, rộng 30m, sâu 3m. Cần bao nhiêu lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể bơi đó?

    433. Tự luận
    • 1 điểm

    Có hai vòi nước chảy vào một bể bơi có chiều dài 60m, rộng 25m, sâu 2,5m. Vòi thứ nhất chảy mỗi giờ được 12200 lít nước, vòi thứ hai chảy mỗi giờ được 12800 lít nước. Hỏi nếu hai vòi cùng chảy thì sau mấy giờ được 80% bể bơi đó?

    434. Tự luận
    • 1 điểm

    Một thùng đựng hàng hình hộp chữ nhật có chiều dài 5m, chiều rộng 2,2m và chiều cao 2m, không nắp. Hỏi người thợ cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để đủ sơn hai mặt chiếc thùng đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5 m 2 mặt thùng.

    435. Tự luận
    • 1 điểm

    Phần viết được đựng trong những cái hộp có chiều cao 10cm, đáy là hình vuông có cạnh 12cm. Người ta xếp các hộp phần vào những cái thùng có chiều dài 1,2m, chiều rộng 96cm và chiều cao 1m. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thùng để đựng hết 2550 hộp phần nói trên?

    436. Tự luận
    • 1 điểm

    Phụ tùng xe máy được xếp vào trong các hộp hình lập phương có cạnh dài 25cm. Sau đó người ta xếp các hộp nói trên vào các thùng hình hộp chữ nhật có kích thước các chiều dài, rộng, cao lần lượt là 2,5m, 2m, 1,5m. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thùng để xếp hết 5500 hộp phụ tùng nói trên?

    437. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số thập phân với 5,03 do sơ suất, một học sinh đã chép nhằm thừa số thứ hai là 5,3 nên nhận được kết quả bằng 79,977. Tìm kết quả đúng của phép nhân đó.

    438. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia 20,352 cho một số thập phân, ta được thương bằng 4,05 và dư 0,021. Tìm số chia trong phép chia đó.

    439. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 2,012 ta được thương bằng 3 và số dư là số có ba chữ số ở phần thập phân. Tìm giá trị lớn nhất của số bị chia trong phép chia đó.

    440. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho một số thập phân ta được thương bằng 3 và dư 0,01. Tìm phép chia đó, biết rằng tổng của số bị chia, số chia, thương gần đúng và số dư trong phép chia đó bằng 19,38.

    TUẦN 24

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    441. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi tăng cạnh của một hình lập phương thêm 20 % thì diện tích toàn phần của hình đó sẽ tăng:

    20%

    40%

    400%

    44%

    442. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi tăng cạnh của một hình lập phương thêm 10% thì thể tích của hình đó sẽ tăng:

    10%

    30%

    33,1%

    133,1%

    443. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi giảm cạnh của một hình lập phương 20% thì diện tích toàn phần của hình đó sẽ giảm:

    20%

    40%

    36%

    64%

    444. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi giảm cạnh của một hình lập phương 10% thì thể tích của hình đó giảm:

    10%
  • 30%
  • 72,9%
  • 27,1%Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (Từ Bài 5 đến Bài 9)

    445. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    3 m 3 5 d m 3 285 c m 3 = _ _ _ _ c m 3
  • 40 , 05 m 3 = _ _ _ _ m 3 _ _ _ _ d m 3 = _ _ _ _ d m 3
  • 6045050 c m 3 = _ _ _ _ m 3 _ _ _ _ d m 3 _ _ _ _ c m 3 = _ _ _ _ m 3 = _ _ _ _ d m 3
    446. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một hình lập phương có số đo diện tích toàn phần bằng số đo thể tích của hình đó. Nếu đơn vị đo cạnh là xăng-ti-mét thì

    Diện tích toàn phần của hình đó là: _ _ _ _ c m 2
  • Thể tích của hình đó là: _ _ _ _ c m 3
    447. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta dùng gạch men kính có kích thước 50 c m × 50 c m để lát đáy một bể bơi sâu 2,5m có thể tích 3750000 lít. Biết diện tích các mạch vừa không đáng kể. Số viên gạch cần dùng là: …

    448. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một hình lập phương có số đo diện tích xung quanh bằng số đo thể tích của hình đó. Nếu đơn vị đo cạnh là đề-xi-mét thì:

    Diện tích toàn phần của hình đó là: _ _ _ _ . d m 2
  • Thể tích của hình đó là: _ _ _ _ . d m 3
    449. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số: 1 ; 1 2 ; 1 2 ; 1 4 ; 1 8 ; … là: _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    450. Tự luận
    • 1 điểm

    Một người thợ dùng 891dm² tôn để gò một cái thùng đựng nước hình hộp chữ nhật không nắp có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và gấp 3 lần chiều cao. Hỏi thùng đó đựng được bao nhiêu lít nước? Biết rằng diện tích các mép hàn không đáng kể.

    451. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số có hai chữ số cho tổng các chữ số của nó, ta được thương bằng 3 và dư 5. Tìm số có hai chữ số đó.

    452. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta mở rộng một cái ao hình chữ nhật (số đo các cạnh đều là số tự nhiên) theo chiều rộng để được một ao hình vuông. Ao cũ có diện tích 490 m 2 và chu vi bằng 98m. Hỏi cần bao nhiêu chiếc cọc để rào xung quanh ao mới? Biết rằng khoảng cách giữa hai cọc bằng 1m và ở một góc người ta để lối lên xuống rộng 4m.

    453. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu đất hình chữ nhật có diện tích 1701 m 2 và chiều rộng bằng 3 7 chiều dài. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để xây tường bao xung quanh khu đất đó, biết rằng bức tường cao 1,5m, mỗi mét vuông tường cần 60 viên gạch và ở một phía người ta để lối ra vào rộng 4m?

    454. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho tam giác ABC. Kéo dài CB một đoạn B D = 1 2 B C . Gọi E là trung điểm của BC, G là trung điểm của AC. So sánh diện tích hai tam giác ABD và GDE.

    455. Tự luận
    • 1 điểm

    Có bao nhiêu số có ba chữ số có thể thay vào số chia trong phép chia sau:

    ∗ 2 ∗ ∗ : ∗ ∗ ∗ = 9 ∗

    456. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta lát (đầu hồi) một cầu thang lên đài tưởng niệm bằng gạch lát 20 × 20 ( c m 2 ) như hình vẽ bên. Nếu cầu thang đó cao thêm 6 bậc nữa thì cần thêm bao nhiêu viên gạch lát?

    457. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho hình vuông có diện tích 36 d m 2 . Người ta chia hình vuông đó thành 6 hình chữ nhật bằng nhau như hình vẽ:

    Tìm tổng chu vi của các hình chữ nhật tạo thành trên hình vẽ.

    458. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng có hai chiếc can: loại 8 lít và 6 lít. Hỏi người bán hàng làm thế nào để bằng hai chiếc can đó đóng được 4 lít đầu bán cho khách?

    TUẦN 25

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    459. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết (theo mẫu):

    Mẫu: 252 phút = 4 giờ 12 phút = 4 1 5 giờ = 4,2 giờ

    78 giờ = ... ngày ... giờ = ... ngày = ... ngày
  • 165 phút = ... giờ ... phút = ... giờ = ... giờ
  • 417 giờ = … ngày … giờ = … tuần … ngày … giờ
    460. Tự luận
    • 1 điểm

    Nối (theo mẫu):

    461. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống:

    2 giờ 32 phút + 3 giờ 40 phút ... 6,25 giờ
  • 52 phút 45 giây + 36 phút 40 giây ... 1 giờ 25 phút 25 giây
  • 126 giờ 30 phút - 50 phút ... 5,25 ngàyĐiền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 4 đến Bài 9)

    462. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai lớp khối Năm được giao nhiệm vụ dọn vệ sinh sân trường. Nếu lớp 5A làm một mình thì sau 20 phút dọn xong, nếu lớp 5B làm một mình thì sau nửa giờ dọn xong. Nếu hai lớp cùng làm thì sẽ hoàn thành công việc trong … giờ

    463. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai lớp khối Bốn được giao nhiệm vụ trồng cây trong vườn trường. Nếu hai lớp cùng làm thì sau 12 phút hoàn thành, nếu lớp 4B làm một mình thì sau nửa giờ hoàn thành. Nếu lớp 4A làm một mình thì sẽ hoàn thành công việc trong … phút.

    464. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Giá trị thích hợp của y để: y + 20 ngày 8 gio = 2 ngày 14 gio +18 ngày 16 gio là :…
    Giá trị thích hợp của y để : 35 phút 24 giây − y = 52 giây+15 phút 45 giây là: _ _ _ _
    465. Tự luận
    • 1 điểm

    Phân viết được xếp vào các hộp hình lập phương. Sau đó người ta xếp các hộp phần vào các thùng hình lập phương có cạnh gấp 10 lần cạnh hộp phần. Mỗi thùng được số hộp phần là: _ _ _ _

    466. Tự luận
    • 1 điểm

    Thuốc được đóng gói trong các hộp hình hộp chữ nhật. Sau đó xếp vào các thùng có mỗi cạnh gấp 5 lần mỗi cạnh tương ứng của hộp đựng thuốc. Số hộp thuốc xếp được trong một thùng là: _ _ _ _

    467. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số: 0, 2, 6, 32, 190, _ _ _ _ là: _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    468. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai người thợ được giao làm một công việc. Nếu một mình người thứ nhất làm thì sau 4 giờ xong công việc, một mình người thứ hai làm thì sau 6 giờ sẽ xong công việc. Hỏi nếu hai người cùng làm thì sau mấy giờ sẽ xong công việc?

    469. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai máy bơm cùng bơm vào một hồ chứa nước thì sau 2 giờ 24 phút sẽ đầy hồ. Nếu máy bơm thứ nhất bơm một mình thì sau 6 giờ sẽ đầy hồ. Hỏi nếu máy bơm thứ hai bơm một mình thì sau mấy giờ sẽ đầy hồ?

    470. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba đội công nhân được giao đắp một con đường. Nếu đội thứ nhất làm một mình thì sau 15 ngày sẽ hoàn thành công việc, nếu đội thứ ba làm một mình thì chậm hơn đội thứ nhất 5 ngày nhưng nhanh hơn đội thứ hai 2 ngày. Hỏi nếu cả ba đội cùng làm thì sau mấy ngày sẽ hoàn thành công việc?

    471. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba vòi chảy vào một bể nước. Nếu chỉ mở vòi thứ nhất thì sau 12 giờ sẽ đầy bể, nếu chỉ mở vòi thứ hai thì sau 15 giờ sẽ đầy bể, nếu mở đồng thời cả ba vòi thì sau 4 giờ sẽ đầy bể. Hỏi nếu chỉ mở vòi thứ ba thì sau mấy giờ sẽ đầy bể?

    472. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tìm y:

    y − 3 giờ 42 phút = 2 giờ 10 phút - 1 giờ 35 phút
  • 5 giờ 24 phút - y = 45 phút + 2 giờ 50 phút
    473. Tự luận
    • 1 điểm

    Quãng đường từ A đến B chia làm ba đoạn: từ A đến C , từ C đến D và từ D đến B. Một ô tô đi từ A đến C mất 2 giờ 24 phút, đi quãng đường CD nhanh hơn AC 30 phút và

    chậm hơn chậm hơn DB 38 phút. Hỏi người ấy đi hết quãng đường AB hết thời gian bao lâu?

    474. Tự luận
    • 1 điểm

    Một chậu cá cảnh hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,2m, rộng 0,75m và cao 65cm. Sau khi thả hòn non bộ vào thì mực nước trong bể dâng cao thêm 15cm. Tìm thể tích hòn non bộ đó.

    475. Tự luận
    • 1 điểm

    Có hai vòi nước: một vòi chảy vào bể và một vòi chảy từ bể nước ra ngoài. Đóng vòi chảy ra và mở vòi chảy vào thì sau 20 phút đầy bể; bây giờ đóng vòi chảy vào và mở vòi chảy ra thì sau nửa giờ cạn hết nước trong bể. Hỏi lúc đầu nếu ta mở cả hai vòi thì sau bao lâu sẽ đầy bể?

    476. Tự luận
    • 1 điểm

    Một hôm cô Thu đến nhà cô Kim chơi. Cô Thu chỉ vào một người trong ảnh và hỏi: "Người đàn ông này là ai vậy? Cô Kim trả lời: “Em trai của bố ông ấy là bố của em trai tôi”. Bạn hãy cho biết người trong ảnh có quan hệ thế nào với cô Kim?

    TUẦN 26

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    477. Tự luận
    • 1 điểm

    Nối (theo mẫu):

    478. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

    20 giờ 12 phút - 3 giờ 36 phút × 4 ....... 5,8 giờ
  • 12 phút 5 giây + 36 phút 38 giây: 7 ....... 7 phút 51 giây
  • 12 giờ 15 phút × 5-45 phút × 14........,5 ngàyĐiền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 3 đến Bài 9)

    479. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị thích hợp của y để y + 9 ngày 8 giờ = 2 ngày 14 giờ × 4 là :...
  • Giá trị thích hợp của y để 35 phút 24 giây − y : 4 = 15 phút 45 giây là :...
    480. Tự luận
    • 1 điểm

    Hùng chạy 5 vòng quanh sân trường hết 12 phút 35 giây.

    Trung bình một vòng Hùng chạy hết :…

    481. Tự luận
    • 1 điểm

    Thuỷ đi từ nhà đến trường phải qua Bưu điện huyện. Thời gian đi từ nhà đến Bưu điện hết 6 phút rưỡi và bằng một nửa thời gian đi từ Bưu điện đến trường.

    Thời gian để Thuỷ đi từ nhà đến trường là : …

    482. Tự luận
    • 1 điểm

    Hằng ngày cửa hàng mở cửa bán hàng từ 8 giờ 30 phút đến 21 giờ, trưa nghỉ 45 phút ăn cơm.

    Nếu hằng tuần cửa hàng nghỉ bán hàng vào thứ hai thì mỗi tuần cửa hàng đó mở cửa bán hàng trong thời gian là : …

    483. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong hội diễn văn nghệ của trường tiểu học Lý Thường Kiệt, khối Năm tham gia biểu diễn 3 tiết mục : tiết mục thứ nhất kéo dài 2 phút 35 giây, dài bằng 1 3 tiết mục thứ hai và ngắn hơn tiết mục thứ ba 1 phút rưỡi. Thời gian khối Năm đã biểu diễn trên sân khấu là: …

    484. Tự luận
    • 1 điểm

    Đồng hồ nhà Hoa mỗi giờ chạy chậm 2 phút rưỡi.

    Sau một ngày đồng hồ nhà Hoa sẽ chạy chậm : …

    485. Tự luận
    • 1 điểm

    Có 8 cây cau. Hãy trồng thành 6 hàng, mỗi hàng 3 cây bằng hai cách khác nhau.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    486. Tự luận
    • 1 điểm

    Quãng đường từ A đến B chia làm ba đoạn : từ A đến C , từ C đến D và từ D đến B. Một người đi xe máy từ A đến C mất 1 giờ 36 phút, thời gian đi quãng đường CD bằng nửa thời gian đi quãng đường AC, và bằng 1 4 thời gian đi quãng đường DB. Hỏi người ấy đi cả quãng đường AB hết thời gian bao lâu?

    487. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tìm y:

    y + 19 ngày 8 giờ : 2 = 3 ngày 14 giờ × 4
  • 23 giờ 24 phút − y : 5 = 15 giờ 45 phút
    488. Tự luận
    • 1 điểm

    Hương đi bộ 3 vòng quanh sân trường hết 14 phút 36 giây. Tính thời gian trung bình để Hương đi bộ được một vòng quanh sân trường.

    489. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 6 giờ sáng, Thu đi đến nhà bạn Thọ, trên đường ghé qua thăm bạn Anh 15 phút. Thời gian Thu đi từ nhà đến nhà bạn Anh hết 5 phút rưỡi và bằng 1 3 thời gian đi từ nhà bạn Anh đến nhà bạn Thọ. Hỏi bạn Thu tới nhà bạn Thọ vào lúc mấy giờ?

    490. Tự luận
    • 1 điểm

    Hằng ngày chú Tư làm việc từ 7 giờ 30 phút sáng đến 4 giờ 15 phút chiều, trưa nghỉ 45 phút ăn cơm. Hàng tuần chú nghỉ thứ bảy và chủ nhật. Cho biết ngày 1 tháng 6 là chủ nhật. Hỏi tháng 6 năm đó chú làm việc bao nhiêu giờ?

    491. Tự luận
    • 1 điểm

    Hằng ngày một siêu thị mở cửa bán hàng từ 8 giờ 30 phút sáng đến 21 giờ, trưa nghỉ 45 phút ăn cơm. Nếu hàng tuần siêu thị nghỉ bán hàng vào thứ hai và ngày 1 tháng 3 là thứ tư thì tháng 3 năm đó siêu thị mở cửa bán hàng bao nhiêu giờ?

    492. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong hội diễn văn nghệ của trường tiểu học Lê Ngọc Hân, khối Năm tham gia biểu diễn 3 tiết mục: tiết mục thứ nhất kéo dài 4 phút 30 giây, dài gấp đôi tiết mục thứ hai và kém tiết mục thứ ba 1 phút. Hỏi khối Năm đã biểu diễn bao nhiêu thời gian trên sân khấu?

    493. Tự luận
    • 1 điểm

    Sơn chạy 4 vòng quanh sân vận động hết 25 phút 36 giây. Hưng chạy 3 vòng quanh sân vận động hết 19 phút 15 giây. Hỏi ai chạy nhanh hơn?

    494. Tự luận
    • 1 điểm

    Năm vận động viên Tuấn, Tú, Kỳ, Anh và Hợp chạy thi. Kết quả không có hai bạn nào về đích cùng một lúc. Tuấn về đích trước Tú nhưng sau Hợp. Hợp và Kỳ không về đích kế liền nhau, Anh không về đích kế liền với Hợp, Tuấn và Kỳ. Bạn hãy xác định thứ tự về đích của năm vận động viên nói trên.

    TUẦN 27

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    495. Tự luận
    • 1 điểm

    (Câu hỏi không xác định)

    496. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Muốn tính vận tốc ta lấy quãng đường đi được chia cho thời gian ◻
  • Muốn tính quãng đường đi được ta lấy vận tốc nhân với thời gian □
  • Muốn tìm thời gian ta lấy quãng đường đi được chia cho vận tốc □

    497. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Trên cùng một quãng đường, khi vận tốc tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì thời gian giảm (hoặc tăng) bấy nhiêu lần. □
  • Với cùng một vận tốc, khi thời gian tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì quãng đường đi được tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần. □
  • Trong cùng một thời gian, khi vận tốc tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì quãng đường cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần. □

    498. Tự luận
    • 1 điểm

    Điền chữ hoặc số thích hợp vào ô trống :

    Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 4 đến Bài 9)

    499. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Quãng đường AB dài 9km, thời gian đi hết 90 phút.Vận tốc đi từ A đến B là : _ _ _ _ km/giờ hay _ _ _ _ m/phút
    Quãng đường AB dài 720m, thời gian đi hết 12 phút. Vận tốc đi từ A đến B là : _ _ _ _ m/phút hay _ _ _ _ km/giণ̀
    Quãng đường AB dài 2250m, thời gian đi hết 2 phút ruồi. Vận tốc đi từ A đến B là : _ _ _ _ m/giây hay _ _ _ _ m/phút hay _ _ _ _ km/giờ
    Vận tốc đi từ A đến B là 12 m/giây, thời gian đi hết 2 giờ 15 phút. Quãng đường AB dài _ _ _ _ km.
    500. Tự luận
    • 1 điểm

    Giá trị thích hợp của a và b để: 29 , 78 < 2 a , 7 b 8 ― < 29 , 795

    là: a = _ _ _ _ và b = _ _ _ _

    501. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị thích hợp của a để a 105

    Là phân số nhỏ nhất thoả mãn 1 7 < a 105 < 1 3 là:…
    Là phân số lớn nhất thoả mãn 1 7 < a 105 < 1 3 là:…
    502. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị thích hợp của b để 15 b :

    Là phân số nhỏ nhất thoả mãn 3 8 < 15 b < 5 7 là:…
    Là phân số lớn nhất thoả mãn 3 8 < 15 b < 5 7 là:…
    503. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba phân số khác nhau a b thoả mãn 1 9 < a b < 1 7 là:…

    504. Tự luận
    • 1 điểm

    Một con ốc sên bò từ đáy giếng sâu 10 m lên miệng giếng. Ban đêm nó bò lên được 3 m thì ban ngày nó lại tụt xuống 2 m.

    Thời gian để con sên đó bò từ đáy giếng lên miệng giếng là:…

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    505. Tự luận
    • 1 điểm

    Một người đi bộ từ A đến B. Trên nửa quãng đường đầu, mỗi giờ đi được 6km, trên nửa quãng đường sau mỗi giờ đi được 4km. Tìm vận tốc trung bình của người ấy đi trên cả quãng đường AB.

    506. Tự luận
    • 1 điểm

    Một người đi xe máy từ A đến B mất 4 giờ. Lúc trở về A, do ngược gió, người đi xe máy phải giảm tốc độ bớt 10 km/giờ nên lâu hơn lúc đi 1 giờ. Tính quãng đường từ A đến B.

    507. Tự luận
    • 1 điểm

    Quãng đường từ nhà lên huyện dài 18km. Sáng nay chú Tư đi bộ 30 phút, sau đó con chú chở bằng xe máy 25 phút nữa thì lên đến huyện. Tình vận tốc khi chú Tư đi bộ và khi chú đi xe máy. Biết rằng vận tốc xe máy gấp 6 lần vận tốc đi bộ.

    508. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đồng hồ nhà Huệ mỗi giờ chạy chậm 4 phút. Lúc 6 giờ sáng bố Huệ mới chỉnh lại đồng hồ theo giờ đài. Hỏi sáng hôm đó:

    Khi đồng hồ nhà Huệ chỉ 8 giờ kém 22 phút thì đồng hồ đúng chỉ mấy giờ?
  • Khi đồng hồ đúng chỉ 9 giờ thì đồng hồ nhà Huệ chỉ mấy giờ?

    509. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đồng hồ nhà Cúc mỗi giờ chạy nhanh 10 phút. Lúc 12 giờ trưa bố Cúc mới chỉnh lại đồng hồ theo giờ đài. Hỏi chiều hôm đó:

    Khi đồng hồ nhà Cúc chỉ 3 rưỡi thì đồng hồ đúng chỉ mấy giờ?
  • Khi đồng hồ đúng chỉ 3 rưỡi thì đồng hồ nhà Cúc chỉ mấy giờ?

    510. Tự luận
    • 1 điểm

    Một người phải đi lên thành phố dự họp. Người đó thấy rằng: nếu đi với vận tốc 42 km/giờ thì chậm nửa giờ; nếu đi vận tốc 54 km/giờ thì sớm nửa giờ. Hỏi để tới địa điểm họp đúng giờ thì người đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu?

    511. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 6 giờ sáng, một người đi xe máy từ A với vận tốc 35 km/giờ. Đi được 1 3 quãng đường, người ấy phải dừng lại sửa xe 20 phút. Sau đó tiếp tục đi với vận tốc 45 km/giờ để tới B kịp giờ đã định. Tính quãng đường từ A đến B .

    512. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 7 giờ sáng, một người đi xe máy từ A để tới B lúc 10 giờ. Do trời trở gió nên người đó phải giảm 20% vận tốc dự định đi. Hỏi người đó đến B lúc mấy giờ?

    513. Tự luận
    • 1 điểm

    Bà A đi cùng một cụ già đến gặp ông B. Ông B hỏi bà A: “Bà và cụ già này quan hệ với nhau thế nào?”. Bà A trả lời: “Mẹ chồng tôi có hai chị em mà em vợ ông ấy là cậu chồng tôi”.

    Bạn hãy cho biết bà A và cụ già đó có quan hệ như thế nào với nhau?

    TUẦN 28

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    514. Tự luận
    • 1 điểm

    (Câu hỏi không xác định)

    515. Tự luận
    • 1 điểm

    Các số tự nhiên có bốn chữ số lớn hơn 1945 viết được từ năm chữ số 0 , 1 , 2 , 5 và nhỏ hơn 5000 là: _ _ _ _

    516. Tự luận
    • 1 điểm

    Các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 3 là: _ _ _ _ .

    517. Tự luận
    • 1 điểm

    Các số có ba chữ số mà các chữ số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị của nó theo thứ tự là ba số chẵn liên tiếp là: _ _ _ _ .

    518. Tự luận
    • 1 điểm

    Số các số thập phân có ba chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân mà các chữ số của nó đều là số chẵn là: _ _ _ _ .

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ Bài 6 đến Bài 9)

    519. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Người ta xếp 40 đoạn que, mỗi đoạn dài 4cm, để được hai hình vuông, cạnh của hình này gấp 4 lần cạnh của hình kia.

    Vậy diện tích hình lớn hơn diện tích hình nhỏ là:

    62 c m 2
    960 c m 2
    96 c m 2
    520. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    • a) Khi giảm cạnh của khối lập phương 10% thì diện tích xung quanh của khối lập phương đó:

      A. Giảm 10%

      B. Giảm 40%

      C. Giảm 19%

      D. Tăng 81%

    • b) Khi tăng cạnh của khối lập phương 50% thì thể tích của khối lập phương đó:

    Tăng 50%

    Tăng 150%

    Tăng 337,5%

    Tăng 237,5%

    521. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi giảm vận tốc đi trên quãng đường AB 20% thì thời gian đi hết quãng đường đó:

    Giảm 20%

    Tăng 25%

    Tăng 20%

    Tăng 125%

    522. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Một xạ thủ bẩn 5 phát đạn vào một tầm bia. Mỗi phát trúng vào một trong ba vòng: 3 điểm, 5 điểm hoặc 9 điểm (như hình vẽ). Tổng số của 5 phát đạn đó có thể là:

    13;

    30;

    32;

    35;

    47

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    523. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 8 giờ sáng, một người đi xe máy từ A với vận tốc 45 km/giờ về phía

    B. Cùng thời điểm đó, tại điểm C (trên đường từ A đến B) cách A 20 km, một người đi xe đạp với vận tốc 15 km/giờ cũng đi về phía

    • B. Hỏi:
    • a) Lúc máy giờ thì hai xe gặp nhau?
    • b) Chỗ gặp nhau cách A bao xa?
    Biết rằng quãng đường AB dài 40km.

    524. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 12 giờ trưa một người đi xe máy từ thành phố về quê với vận tốc 40 km/giờ. Một giờ sau, một người đi ô tô với vận tốc 60 km/giờ đuổi theo người đi xe máy. Hỏi lúc máy giờ chiều thì ô tô đuổi kịp xe máy? Biết rằng quãng đường từ quê lên thành phố dài 130km.

    525. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 6 giờ sáng từ địa điểm A, ô tô thứ nhất xuất phát với vận tốc 60 km/ giờ, ô tô thứ hai xuất phát với vận tốc 80 km/giờ cùng đi về phía

    B. Một giờ sau, xe thứ ba cũng xuất phát từ A với vận tốc 100 km/giờ đuổi theo hai xe đầu. Hỏi lúc máy giờ thì xe thứ ba ở chính giữa khoảng cách hai xe đầu? Biết rằng quãng đường AB dài 250km.

    526. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 6 giờ kém 15 phút sáng, một ô tô khởi hành từ A và một người đi xe máy khởi hành từ B đi về phía nhau. Hỏi lúc máy giờ thì hai xe gặp nhau? Biết rằng, ô tô đi hết quãng đường AB mất 5 giờ và xe máy đi hết quãng đường AB mất 7 giờ.

    527. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 7 giờ sáng, hai bạn Lan và Hoa cùng khởi hành từ A đi về phía B. Lan đi xe đạp và Hoa đi xe khách với vận tốc gấp 5 lần vận tốc của Lan. Hoa đi được một nửa quãng đường, do ô tô bị hỏng nên Hoa phải xuống xe đi bộ với vận tốc bằng nửa vận tốc của Lan. Hỏi ai đến B trước?

    528. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 12 giờ trưa tại một địa điểm C (trên đường từ A đến B) một người đi xe máy với vận tốc 36 km/giờ về phía A và một người đi xe đạp với vận tốc 12 km/giờ về phía B. Hỏi lúc mấy giờ thì hai xe cách nhau một khoảng bằng 56km? Biết rằng quãng đường AC dài 45km, quãng đường BC dài 20km.

    529. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho một mảnh bìa hình thang. Hãy cắt mảnh bìa đó thành 3 mảnh bìa có diện tích bằng nhau.

    530. Tự luận
    • 1 điểm

    Năm nay tuổi bố gấp 2,2 lần tuổi con. 25 năm về trước tuổi bố gấp 8,2 lần tuổi con. Tìm tuổi mỗi người hiện nay.

    531. Tự luận
    • 1 điểm

    Một hôm đến nhà cô Nga chơi, lúc xem ảnh của gia đình, Nguyệt chỉ vào một người phụ nữ trong ảnh và hỏi: “Người phụ nữ này có quan hệ thế nào với cô?”. Cô Nga trả lời: “Ông nội của em chồng cô ấy là em của ông nội chồng cô”. Bạn hãy cho biết người phụ nữ đó có quan hệ thế nào với cô Nga?

    TUẦN 29

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    532. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Giá trị thích hợp của y để: y × 3 3 4 = 2 1 4 : 1 4 5 là: …
    Giá trị thích hợp của y để: y : 2 1 3 = 2 1 5 : 3 2 3 là: …
    Giá trị thích hợp của y để: y × 4 2 3 = 2 1 3 × 2 5 7 là: …
    533. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Phân số lớn nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 12 là : _ _ _ _
    Phân số nhỏ nhất có tổng của tử số và mẫu số bằng 12 là : _ _ _ _
    Phân số lớn nhất có hiệu của tử số và mẫu số bằng 20 là : _ _ _ _
    Phân số nhỏ nhất có hiệu của mẫu số và tử số bằng 20 là : _ _ _ _
    534. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Phân số lớn nhất có tích của tử số và mẫu số bằng 90 là : _ _ _ _
    Phân số nhỏ nhất có tích của tử số và mẫu số bằng 90 là : _ _ _ _
    Phân số có thương của tử số và mẫu số bằng 14 và tích của tử số và mẫu số bằng 350 là : _ _ _ _
    Phân số lớn nhất có tổng của mẫu số và tử số bằng 25 và tích của tử số và mẫu số bằng 126 là : _ _ _ _
    535. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Trong các số thập phân có ba chữ số ở phần thập phân và hai chữ số ở phần nguyên sao cho mỗi chữ số chẵn xuất hiện trong cách viết đúng một lần :

    Số nhỏ nhất là : _ _ _ _
    Số lớn nhất là : _ _ _ _
    536. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Trong các số thập phân có năm chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân sao cho mỗi chữ số xuất hiện trong cách viết đúng một lần :

    Số nhỏ nhất là : _ _ _ _
    Số lớn nhất là : _ _ _ _
    537. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết (theo mẫu) :

    Mẫu : 13km 8m = 13,008km

    5 k m 520 m = _ _ _ _ km
    25 d m 6 c m = _ _ _ _ m
    105 c m 5 m m = _ _ _ _ m
    4 k m 505 m = _ _ _ _ hm
    702 m = _ _ _ _ km
    538. Tự luận
    • 1 điểm

    Mẫu: 12 tấn 65 k g = 12 , 065 tấn

    • a) 105 k g = … tạ
    • b) 45 tạ 24 yến = … tấn
    • c) 3 tấn 5 k g = … tạ
    • d) 75 tạ 30 kg = ... tấn
    • e) 10 g = ... kg

    539. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 5,4 ta được thương bằng 5,01 và số dư là số thập phân nhỏ nhất có hai chữ số ở phần thập phân.

    Số bị chia trong phép chia đó là: …

    540. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số tự nhiên cho 2,5 ta được thương là số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng 14.

    Số bị chia trong phép chia đó là: …

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    541. Tự luận
    • 1 điểm

    Có 20 đoạn que có độ dài lần lượt bằng 1cm, 2cm, 3cm, …, 20cm. Có thể dùng 20 đoạn que đó để xếp được một hình vuông mà không làm thay đổi độ dài mỗi đoạn que hay không?

    Tại sao?

    542. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số có hai chữ số cho tổng các chữ số của nó, ta được thương bằng 4. Tìm số có hai chữ số đó.

    543. Tự luận
    • 1 điểm

    Một mảnh đất hình thang có chiều cao 24,8m, đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ. Nếu mở rộng khu đất thành hình chữ nhật mà vẫn giữ nguyên đáy lớn và chiều cao thì diện tích khu đất tăng thêm 155 m 2 . Tìm diện tích miếng đất đó.

    544. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Lúc 6 giờ sáng, một người đi xe máy từ A với vận tốc 48 km/giờ về phía B. Cùng thời điểm đó, một người đi xe đạp từ B với vận tốc 12 km/giờ về phía

    Biết rằng quãng đường AB dài 75km. Hỏi:
    • a) Lúc mấy giờ thì hai người gặp nhau?

    Chỗ gặp nhau cách A bao xa?

    545. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Lúc 12 giờ trưa, một người đi ô tô từ A với vận tốc 54 km/giờ về phía B. Nửa giờ sau tại địa điểm B cách A 177km, một người đi xe máy về phía A với vận tốc 36 km/giờ. Hỏi:

    Lúc mấy giờ thì hai người gặp nhau?

    Chỗ gặp nhau cách A bao xa?

    546. Tự luận
    • 1 điểm

    Cùng một lúc người thứ nhất đi từ A về phía B và người thứ hai đi từ B về phía A với vận tốc không đổi. Hai người gặp nhau tại C cách B 4 km. Sau đó người thứ nhất đi đến B rồi quay ngay về A, người thứ hai đi đến A rồi quay ngay về B. Hai người gặp nhau lần thứ hai tại D cách A một đoạn 3 km . Tình quãng đường AB .

    547. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 9 giờ sáng, một người đi xe máy với vận tốc 36 km/giờ và một người đi xe đạp với vận tốc 12 km/giờ cùng khởi hành từ A đi về phía B. Hỏi lúc mấy giờ thì khoảng cách giữa hai xe bằng 18km? Biết rằng quãng đường AB dài 30km.

    548. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 9 giờ tối, tàu hải quân ta phát hiện một tàu địch cách tàu ta 30km đang chạy trốn với vận tốc 35 km/giờ. Tàu ta đuổi theo tàu địch với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi lúc mấy giờ thì khoảng cách giữa tàu ta và tàu địch rút ngắn một nửa?

    549. Tự luận
    • 1 điểm

    Có bao nhiêu số lẻ có ba chữ số khi chia cho 3 dư 2?

    TUẦN 30

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    550. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Viết (theo mẫu):

    Mẫu: 35 h a 405 m 2 = 0 , 350405 k m 2

    3 m 2 2 d m 2 50 c m 2 = … m 2
  • 2 k m 2 3005 m 2 = … ha
  • 3450 h a = … k m 2
  • 2060000 m 2 = … k m 2 … haĐiền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 2 đến Bài 9)
    551. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    12 m 3 5 d m 3 = … d m 3
  • 6 d m 3 505 c m 3 = … c m 3
  • 4205400 c m 3 = … m 3
  • 402008 d m 3 = … m 3
    552. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    4 , 053 m 3 = … … … . d m 3
  • 35 , 405 d m 3 = … … … . c m 3
  • 25 , 1005 m 3 = … … … . m 3 … … . . d m 3 … … c m 3
    553. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    3 4 thế kỉ 12 năm = … … năm
  • 5 năm 4 tháng = … … .tháng
    Từ 1 tháng 1 năm 1010 đến 31 tháng 12 năm 1013 có _ _ _ _ ngày
  • 6 phút 15 giây = _ _ _ _ phút = _ _ _ _ giây
    554. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống :

    84 giờ _ _ _ _ 6 ngày
  • 1 40 thế kỉ _ _ _ _
  • 3 tuần _ _ _ _ 500 giờ
    555. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi bỏ quên dấu phẩy của một số thập phân có một chữ số ở phần thập phân thì số đó tăng thêm 421,2 đơn vị. Số thập phân đó là _ _ _ _

    556. Tự luận
    • 1 điểm

    Nghịch đảo một phân số ta được một số tự nhiên lớn gấp 36 lần phân số đó. Vậy số phân số đó là : _ _ _ _

    557. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi trừ cả tử số và mẫu số của phân số 293 153 với cùng một số tự nhiên ta được một phân số bằng 13 6 . Số tự nhiên đó là _ _ _ _

    558. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số : 6, 24, 60, _ _ _ _ là _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    559. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cộng thêm vào tử số, đồng thời bớt đi ở mẫu số của phân số 131 169 với cùng một số tự nhiên ta được một phân số bằng 7 5 . Tìm số tự nhiên đó.

    560. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cộng thêm vào cả tử và mẫu số của phân số 13 19 với cùng một số tự nhiên ta được một phân số bằng 2009 2011 . Tìm số tự nhiên đó.

    561. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi bỏ quên dấu phẩy của một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân thì số đó tăng thêm 497,97 đơn vị. Tìm số thập phân đó.

    562. Tự luận
    • 1 điểm

    Gạch lát nền nhà được xếp vào trong các hộp hình lập phương có cạnh 30 cm . Sau đó người ta xếp các hộp nói trên vào các thùng xe tải có kích thước 2 , 4 m × 1 , 8 m × 1 , 5 m . Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chuyến xe để chở hết 7400 hộp gạch lát nói trên?

    563. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong hội diễn văn nghệ của trường tiểu học Lê Quý Đôn, khối Năm tham gia biểu diễn 3 tiết mục: tiết mục của lớp 5A kéo dài 3 phút 20 giây, dài hơn tiết mục lớp 5B 45 giây và ngắn hơn tiết mục lớp 5C 1 phút rưỡi. Hỏi cả ba lớp đã biểu diễn bao nhiêu thời gian trên sân khấu?

    564. Tự luận
    • 1 điểm

    Đồng hồ chỉ 3 giờ. Hỏi sau thời gian ít nhất là bao lâu thì kim giờ và kim phút sẽ trùng nhau?

    565. Tự luận
    • 1 điểm

    Đồng hồ chỉ 12 giờ. Hỏi sau thời gian ít nhất là bao lâu thì kim giờ và kim phút lại vuông góc với nhau?

    566. Tự luận
    • 1 điểm

    Đồng hồ chỉ 9 giờ. Hỏi sau thời gian ít nhất là bao lâu thì kim giờ và kim phút lại vuông góc với nhau?

    567. Tự luận
    • 1 điểm

    Có bao nhiêu số thập phân có một chữ số ở phần nguyên mà các chữ số của nó theo thứ tự từ trái sang phải là 5 số chẵn liên tiếp?

    TUẦN 31

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    568. Tự luận
    • 1 điểm

    Nối (theo mẫu):

    Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 2 đến Bài 9)

    569. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của số lớn nhất có bảy chữ số khác nhau có hàng triệu bằng 5 và số nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau có hàng trăm nghìn bằng 9 là: …

    570. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia số liền trước của số nhỏ nhất có bảy chữ số khác nhau có hàng trăm bằng 0 cho số liền sau của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau ta được thương và số dư là: …

    571. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Giá trị thích hợp của y để y × 2 1 3 = 1 3 4 + 2 1 3 là: ...
  • Giá trị thích hợp của y để y × 9 4 5 = 5 3 5 − 2 1 3 là: ...
  • Giá trị thích hợp của y để 14 2 3 − y = 3 1 3 × 2 1 6 là: ...
    572. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Các phân số 595959 616161 , 1313 1414 , 107107 108108 , 2011 2012 , xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ...
  • Các phân số 3737 3434 , 2012 2009 , 717171 686868 , 125125 125125 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: …
    573. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong phép trừ hai phân số: số bị trừ lớn hơn hiệu số 2 2 3 và gấp ba lần số trừ. Vậy phép trừ đó là: …

    574. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong phép cộng hai số thập phân: số tổng lớn hơn số hạng thứ nhất 12,07 đơn vị và bằng 4 lần số hạng thứ hai. Vậy phép cộng đó là: …

    575. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong phép cộng hai phân số: số hạng thứ nhất nhỏ hơn tổng 4 1 5 và bằng 5 4 số hạng thứ hai. Vậy phép cộng đó là: …

    576. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong phép trừ hai số thập phân: hiệu nhỏ hơn số bị trừ 8,4 đơn vị và bằng 0,75 số trừ. Vậy phép trừ đó là: …

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    577. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất:

    63 × 25 × 66 40 × 55 × 42
    143 × 56 × 34 32 × 187 × 52
    578. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Cho biểu thức: A = x × 2 , 5 + 2 , 4 1 , 3 + 1 , 2

    Tính giá trị của A khi x = 1 , 2 ;
  • Tìm x, khi A = 2 , 4 .
    579. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tìm số dư trong phép chia:

    3,012 : 0,23 ; thương có hai chữ số ở phần pháp phân.
  • 1 , 025 : 2 , 7 ; thương có ba chữ số ở phần thập phân.
    580. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân cho 1,45 ta được thương bằng 12,9 và dư 0,035. Tìm số bị chia trong phép chia đó.

    581. Tự luận
    • 1 điểm

    Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lý nhất:

    A = 121212 131313 + 154154 143143 − ( 2121 2323 + 275275 253253 )

    582. Tự luận
    • 1 điểm

    Một ca nô xuôi dòng từ A đến B mất 45 phút và ngược dòng từ B về A mất 54 phút. Hỏi một bè gỗ xuôi dòng từ A về B mất thời gian bao lâu ?

    583. Tự luận
    • 1 điểm

    Hôm qua là thứ tư. Hỏi ngày thứ 90, kể từ ngày hôm nay là thứ mấy ?

    584. Tự luận
    • 1 điểm

    Ngày 3 tháng 2 của một năm nhuận là thứ tư. Hỏi ngày 31 tháng 12 năm đó là thứ mấy ?

    585. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Sáu mặt của một khối lập phương được sơn 6 màu khác nhau: xanh (X), đỏ (D), tím (T), vàng (V), nâu (N), hồng (H). Quan sát các mặt của khối lập phương đó từ các hướng khác nhau ta nhận được kết quả sau:

    Dựa vào hình vẽ ở trên, hãy cho biết:

    Đối diện với mặt sơn màu xanh là mặt sơn màu gì ?
  • Đối diện với mặt sơn màu tím là mặt sơn màu gì ?TUẦN 32

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    586. Tự luận
    • 1 điểm

    Nối (theo mẫu):

    587. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Điền dấu >, < hoặc bằng vào chỗ trống:

    18 giờ 12 phút - 14 giờ 24 phút : 4....... 3,8 giờ
  • 13 phút 5 giây : 5 + 5 phút 14 giây ......... 7 phút 45 giây
  • 14 giờ 25 phút × 4 − 45 phút × 14 … … .3 , 2 ngàyĐiền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 3 đến Bài 9)
    588. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép nhân số thập phân : Tích gấp 5,25 lần thừa số thứ nhất và gấp 2,8 lần thừa số thứ hai. Vậy phép nhân đó là

    _ _ _ _

    589. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong một phép chia số thập phân : số bị chia gấp 52,5 lần thương và bằng 2,5 lần số chia. Vậy phép chia đó là : _ _ _ _

    590. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi nhân một số thập phân với một số thập phân có một chữ số ở phần thập phân, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy ở thừa số thứ hai vì vậy nhận được kết quả bằng 43,8. Vậy kết quả đúng của phép nhân đó là : _ _ _ _

    591. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi chia một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân cho một số thập phân, do sơ suất, một học sinh đã bỏ quên dấu phẩy của số bị chia và nhận được kết quả bằng 102,5. Vậy thương đúng trong phép chia đó là

    _ _ _ _

    592. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta mở rộng một khu đất hình thoi để được một khu đất hình chữ nhật có diện tích 245 , 24 m 2 mà vẫn giữ nguyên hai đường chéo. Diện tích hình thoi khi chưa mở rộng là :…

    593. Tự luận
    • 1 điểm

    Mở rộng một khu đất hình thang vẫn giữ nguyên chiều cao và đáy lớn ta được khu đất hình vuông có diện tích 81 m 2 . Sau khi mở rộng, diện tích khu đất tăng thêm 6 , 3 m 2 . Đáy nhỏ của hình thang đó là :…

    594. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng thứ 40 của dãy số : 12, 17, 22, … là :…

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    595. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Nếu bớt mỗi chiều 4m thì diện tích khu đất sẽ giảm 232 m 2 . Hỏi cần bao nhiêu chiếc cọc để rào xung quanh khu đất đó, biết rằng khoảng cách giữa hai chiếc cọc bằng 0,4m và ở một góc người ta để lối ra vào rộng 3,6m.

    596. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta mở rộng một khu đất hình thang để được một khu đất hình chữ nhật có các cạnh đều là số tự nhiên và chiều dài gấp 1,4 chiều rộng, có diện tích 315 m 2 mà vẫn giữ nguyên đáy lớn và đường cao. Sau khi mở rộng diện tích khu đất tăng thêm 48 m 2 . Tìm đáy nhỏ của khu đất hình thang khi chưa mở rộng.

    597. Tự luận
    • 1 điểm

    Người ta mở rộng một khu đất hình thang có diện tích 534 m 2 và chiều cao 24 m để được một khu đất hình chữ nhật mà vẫn giữ nguyên đáy lớn và chiều cao. Sau khi mở rộng, diện tích khu đất tăng thêm 96 m 2 . Tìm hai đáy của khu đất hình thang đó.

    598. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 6 giờ sáng, một ô tô khởi hành từ A đến

    B. Tại B, ô tô nghỉ 2 giờ để trả và đón khách rồi về đến A lúc 2 giờ 40 phút chiều cùng ngày. Tình quãng đường từ A đến B, biết rằng vận tốc lúc đi nhanh hơn vận tốc lúc về 12 km/giờ và thời gian về lâu hơn thời gian đi 40 phút.

    599. Tự luận
    • 1 điểm

    Một người bán chiếc vỏ chăn với giá 275000 đồng thì tiền gốc gấp 10 lần tiền lãi. Hỏi để lãi 12% giá gốc thì phải bán chiếc vỏ chăn đó với giá bao nhiêu tiền?

    600. Tự luận
    • 1 điểm

    Một người bán cái ấm đun nước với giá 288000 đồng thì tiền bán ấm gấp 12 lần tiền lãi. Hỏi để lãi 25% giá bán thì phải bán chiếc ấm với giá bao nhiêu tiền?

    601. Tự luận
    • 1 điểm

    Đồng hồ chỉ 3 giờ. Hỏi sau thời gian ít nhất là bao lâu thì kim giờ và kim phút lại vuông góc với nhau?

    602. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng sách: lần đầu hạ 20% giá bìa vẫn không bán được nên cửa hàng lại hạ tiếp 15% giá đã hạ lần đầu và bán cuốn sách với giá 34000 đồng. Hỏi giá bìa cuốn sách đó là bao nhiêu tiền?

    603. Tự luận
    • 1 điểm

    Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Khi nối 5 điểm đó với nhau ta sẽ được bao nhiêu đoạn thẳng?

    TUẦN 33

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    604. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của hai số bằng 34,8. Hai lần số thứ nhất hơn số thứ hai 6,6 đơn vị. Hai số đó là: _ _ _ _

    605. Tự luận
    • 1 điểm

    Trung bình cộng của 5 số tự nhiên liên tiếp bằng 2012. Trung bình cộng của ba số cuối là: _ _ _ _

    606. Tự luận
    • 1 điểm

    Trung bình cộng của ba phân số bằng 1 3 . Nếu tăng phân số thứ nhất gấp 2 lần thì trung bình cộng của chúng bằng 1 2 . Biết phân số thứ hai gấp 2 lần phân số thứ ba. Vậy ba phân số đó là: _ _ _ _

    607. Tự luận
    • 1 điểm

    Số học sinh nam của lớp 5A bằng 80% số học sinh nữ. Vậy tỉ số phần trăm của học sinh nữ và học sinh nam của lớp đó là: _ _ _ _

    608. Tự luận
    • 1 điểm

    Bán kính hình tròn lớn gấp 2 lần bán kính hình tròn nhỏ. Vậy tỉ số phần trăm diện tích hình tròn lớn và hình tròn nhỏ là: _ _ _ _

    609. Tự luận
    • 1 điểm

    Bán kính hình tròn lớn gấp 3 lần bán kính hình tròn nhỏ. Vậy tỉ số phần trăm chu vi hình tròn lớn và hình tròn nhỏ là: _ _ _ _

    610. Tự luận
    • 1 điểm

    Năm năm trước tuổi cha gấp 9,8 lần tuổi con, mười năm sau tuổi cha gấp 3,2 lần tuổi con. Tuổi con hiện nay là: _ _ _ _

    611. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai hình chữ nhật có diện tích bằng nhau, trong đó chiều dài hình thứ nhất bằng 62,5% hình thứ hai. Vậy tỉ số phần trăm của chiều rộng hình thứ nhất và hình thứ hai là:

    _ _ _ _

    612. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng các số chẵn có hai chữ số lớn hơn 20 khi chia cho 3 dư 2 là: _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    613. Tự luận
    • 1 điểm

    Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng bể như sau: chiều dài 2m, rộng 1,6m và cao 1,5m. Buổi sáng mấy bơm đầy 80% thể tích bể. Sau đó dùng hết 80% lượng nước có trong bể. Hỏi phải bơm thêm bao nhiêu lít nước nữa để đầy bể?

    614. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng đồ sắt nhận đơn đặt hàng 45 chiếc thùng tôn hình hộp chữ nhật có nắp với kích thước các chiều dài, rộng, cao lần lượt là 85cm, 60cm, 28cm. Hỏi cửa hàng cần bao nhiêu mét vuông tôn để gò đủ số hàng nói trên? Biết rằng diện tích các mép hàn và phần gập ở nắp của mỗi thùng bằng 5% diện tích đáy của thùng đó.

    615. Tự luận
    • 1 điểm

    Trên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, một hồ nước hình chữ nhật có chiều dài 12cm và chiều rộng 8cm. Hỏi cần bao nhiêu cây phi lao trồng xung quanh hồ nước đó? Biết rằng khoảng cách giữa hai cây bằng 2m.

    616. Tự luận
    • 1 điểm

    Bác Hai thu hoạch trên hai thửa ruộng được 25,2 tấn lúa. Số lúa thu hoạch trên thửa thứ nhất bằng 40% thửa thứ hai. Hỏi bác Hai thu hoạch trên mỗi thửa được bao nhiêu tấn thóc?

    617. Tự luận
    • 1 điểm

    Mẹ sinh con năm 28 tuổi. Năm nay tuổi mẹ gấp 8 lần tuổi con. Hỏi sau mấy năm nữa thì tuổi con bằng 3 7 tuổi mẹ?

    618. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi tuổi anh bằng tuổi em hiện nay thì tuổi anh gấp 3 lần tuổi em. Khi tuổi em bằng tuổi anh hiện nay thì tổng số tuổi của hai người bằng 36. Tìm tuổi mỗi người hiện nay.

    619. Tự luận
    • 1 điểm

    Năm nay trung bình cộng của tuổi bố, mẹ, Thu và em Nga bằng 22. Trung bình cộng tuổi ba mẹ con bằng 16. Tuổi Thu gấp 3 lần tuổi em Nga và bằng 1 4 tuổi mẹ. Tìm tuổi mỗi người trong gia đình Thu.

    620. Tự luận
    • 1 điểm

    Một đơn vị có 32 người được giao đắp một đoạn đường trong 24 ngày. Sau khi làm được 6 ngày thì có 8 người được điều đi nơi khác. Hỏi

    đơn vị đó đáp xong đoạn đường được giao trong bao nhiêu ngày? Biết rằng năng suất làm việc của mỗi người trong một ngày là như nhau.

    621. Tự luận
    • 1 điểm

    Bạn Yến cần ít nhất bao nhiêu chiếc quần và bao nhiêu chiếc áo để mỗi ngày trong tuần bạn có thể đến trường với mỗi kiểu trang phục khác nhau?

    TUẦN 34

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    622. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của số thập phân lớn nhất và số thập phân nhỏ nhất có bốn chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân là: _ _ _ _

    623. Tự luận
    • 1 điểm

    Hiệu của số thập phân lớn nhất có bốn chữ số và số thập phân nhỏ nhất có năm chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân là: _ _ _ _

    624. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Biểu đồ dưới đây nói về số chuột diệt được của bốn thôn:

    Nhìn vào biểu đồ ta thấy:

    Thôn diệt được nhiều chuột nhất là: _ _ _ _
    Thôn diệt được ít chuột nhất là: _ _ _ _
    Xếp thứ tự các thôn theo số chuột diệt được từ cao đến thấp là: _ _ _ _
    Tổng số chuột 4 thôn diệt được là: _ _ _ _
    625. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của hai số thập phân bằng 6, thương của chúng bằng 0,25.

    Vậy hai số đó là:…

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (

    626. Tự luận
    • 1 điểm

    đến Bài 8)

    627. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Người ta xếp 16 đoạn que, mỗi đoạn dài 3cm , để được hai hình vuông, cạnh của hình này gấp 3 lần cạnh của hình kia.

    Vậy tổng diện tích hai hình vuông đó là:

    160 c m 2
  • 1440 c m 2
  • 90 c m 2
  • 48 c m 2
    628. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi tăng cạnh của khối lập phương 10% thì diện tích toàn phần của khối lập phương đó:

    Tăng 10%
  • Tăng 110%
  • Tăng 21%
  • Tăng 121%

    629. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khi giảm một nửa số đo mỗi cạnh của khối lập phương thì thể tích của khối lập phương đó:

    Giảm 50%
  • Giảm 87,5%
  • Giảm 12,5%
  • Giảm 0,125%

    630. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Muốn rút ngắn thời gian đi trên quãng đường AB 20% thì vận tốc đi trên quãng đường đó:

    Phải giảm 20%
  • Phải tăng 25%
  • Phải tăng 20%
  • Phải tăng 125%

    631. Tự luận
    • 1 điểm

    Số các số chẵn có bốn chữ số khi chia cho 9 dư 2 là: _ _ _ _

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    632. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Lúc 8 giờ sáng, một người đi xe đạp khởi hành từ A với vận tốc 14 km/giờ về phía

    B. Nửa giờ sau, một người đi xe máy đuổi theo với vận tốc 42 km/giờ. Biết rằng quãng đường AB dài 30km. Hỏi:

    Lúc máy giờ thì hai xe gặp nhau?
  • Chỗ gặp nhau cách A bao xa?

    633. Tự luận
    • 1 điểm

    Tại một địa điểm C trên quãng đường AB và cách A 160km, lúc 12 giờ trưa, một ô tô khởi hành với vận tốc 60 km/giờ đi về phía A và một xe tải khởi hành với vận tốc 45 km/giờ đi về hướng B. Hỏi lúc máy giờ thì khoảng cách giữa hai xe bằng 252km? Biết rằng quãng đường AB dài 300km.

    634. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng có 340 tấn gạo. Trong tuần đầu bán được 35% số gạo trong kho. Tuần thứ hai bán được 62% số gạo còn lại. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?

    635. Tự luận
    • 1 điểm

    Nhà Hương nuôi một đàn gà. Lần đầu mẹ bán 1 3 đàn gà, lần thứ hai mẹ bán 2 5 số gà còn lại thì trong nhà còn 36 con. Hỏi lúc đầu đàn gà nhà Hương có bao nhiêu con?

    636. Tự luận
    • 1 điểm

    Dì Út đi chợ bán trứng. Lần thứ nhất bán một nửa số trứng, lần thứ hai bán một nửa số trứng còn lại thì còn hai chục trứng. Hỏi lúc đầu dì Út mang bao nhiêu quả trứng ra chợ bán?

    637. Tự luận
    • 1 điểm

    Một khu vườn trồng hoa có chu vi 80m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Người ta chia khu vườn thành 4 luống hoa, phần còn lại là lối đi (như hình vẽ): Biết lối đi rộng

    nửa mét. Tính diện tích phần trồng hoa.

    638. Tự luận
    • 1 điểm

    Cô Mai mua 8kg gạo tẻ và 5kg gạo nếp hết 186000 đồng. Một lần khác, cô mua 4kg gạo tẻ và 7 kg gạo nếp cùng loại hết 174000 đồng. Tính giá tiền 1 kg gạo mỗi loại.

    639. Tự luận
    • 1 điểm

    Một tốp thợ dùng 13 đoạn ống nước gồm hai loại: dài 5m và dài 8m để lắp đặt một đoạn đường ống dài 77m. Hỏi người thợ phải dùng mỗi loại bao nhiêu ống để khi lắp đặt không phải cắt một ống nào?

    640. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba bạn Cúc, Huệ và Đào mỗi người có một số kẹo. Sau khi Cúc cho Huệ số kẹo bằng số kẹo Huệ có, Huệ cho Đào số kẹo bằng số kẹo Đào có và Đào lại cho Cúc bằng số kẹo còn lại của Cúc thì mỗi bạn đều có 16 chiếc kẹo. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có mấy chiếc kẹo?

    TUẦN 35

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    641. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh hình vuông. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Vậy :

    Chu vi hình chữ nhật gấp 3 lần chu vi hình vuông. □
    Chu vi hình chữ nhật gấp 2 lần chu vi hình vuông. □
  • Diện tích hình chữ nhật gấp 3 lần diện tích hình vuông. □
  • Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình vuông. □

    642. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Bán kính hình tròn lớn gấp 3 lần bán kính hình tròn nhỏ. Vậy : □

    Chu vi hình tròn lớn gấp 6 lần chu vi hình tròn nhỏ. □
  • Chu vi hình tròn lớn gấp 3 lần chu vi hình tròn nhỏ. □
  • Diện tích hình tròn lớn gấp 3 lần diện tích hình tròn nhỏ. □
  • Diện tích hình tròn lớn gấp 9 lần diện tích hình tròn nhỏ. □

    643. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tam giác thứ nhất có đáy gấp 2 lần đáy của tam giác thứ hai và chiều cao ứng với các cạnh đáy nói trên của tam giác thứ nhất cũng gấp 2 lần chiều cao của tam giác thứ hai. Vậy :

    Diện tích của tam giác thứ nhất gấp 2 lần diện tích của tam giác thứ hai. □
  • Diện tích của tam giác thứ nhất gấp 4 lần diện tích của tam giác thứ hai. □ Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ trống (từ Bài 4 đến Bài 9)

    644. Tự luận
    • 1 điểm

    Một cửa hàng có hai thùng đựng 368 lít dầu. Nếu chuyển 25 lít dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì số dầu trong thùng thứ nhất sẽ bằng 3 5 số dầu trong thùng thứ hai.

    Vậy số dầu lúc đầu trong mỗi thùng là : _ _ _ _

    645. Tự luận
    • 1 điểm

    Cạnh của một khu đất hình vuông trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100000 được biểu diễn bằng đoạn thẳng dài 2,8cm. Diện tích khu đất đó là _ _ _ _ ha

    646. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong giờ ra chơi, số học sinh ở ngoài lớp gấp rưỡi số học sinh trong lớp. Có 6 em vừa ở ngoài lớp vào trong lớp. Lúc này số học sinh ở ngoài lớp bằng 75% số học sinh trong lớp.

    Số học sinh của lớp đó là _ _ _ _

    647. Tự luận
    • 1 điểm

    Tích của số thập phân lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân bằng 8 với số thập phân nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng các chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân bằng 3 là :…

    648. Tự luận
    • 1 điểm

    Số hạng tiếp theo của dãy số : 3, 5, 7, 15, 27, 49, … là :…

    649. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

    Khi chia 8,9 cho 2,45 ta được thương là số có hai chữ số ở phần thập phân. Số dư trong phép chia đó là :

    2,44
  • 65
    0,65
  • 0,0065Phần II. Tự luận

    650. Tự luận
    • 1 điểm

    Thay a và b bởi chữ số thích hợp : 1196 × a = 2012 − 136 × b

    651. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai vòi cùng chảy vào một bể nước. Nếu một mình vòi thứ nhất chảy thì sau 12 giờ đầy bể. Nếu một mình vòi thứ hai chảy thì sau 16 giờ sẽ đầy bể. Người ta cho vòi thứ nhất chảy một mình trong 9 giờ, sau đó đóng vòi thứ nhất và mở vòi thứ hai. Hỏi vòi thứ hai chảy mấy giờ nữa thì đầy bể ?

    652. Tự luận
    • 1 điểm

    Thay a, b, c bởi chữ số thích hợp để được phép tính đúng :

    a b c c ― × a × c = 4822

    653. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Tính giá trị của biểu thức :

    9 , 75 − ( 12 , 46 + 6 , 2 ) : 2 , 5
  • 5 , 48 × 2 , 4 : ( 1 , 2 − 0 , 95 )
  • 3 , 51 + 2 , 28 × 1 , 75 − 3 , 9 : 7 , 5
    654. Tự luận
    • 1 điểm

    Dân số của một xã sau mỗi năm lại tăng thêm 1,2%. Năm 2010 xã đó có 201000 người. Hỏi đến cuối năm 2012 xã đó sẽ có ít nhất bao nhiêu người?

    655. Tự luận
    • 1 điểm

    Lúc 8 giờ 30 phút sáng, một tàu chở khách xuôi dòng từ A về đến B nghỉ lại 2 giờ để trả và đón khách sau đó lại ngược dòng trở về đến A lúc 3 giờ 10 phút chiều cùng ngày. Tính quãng đường từ A đến B, biết rằng vận tốc dòng nước bằng 50m/phút và thời gian xuôi dòng nhanh hơn ngược dòng 40 phút.

    656. Tự luận
    • 1 điểm

    Tìm diện tích phần gạch ngang trong hình vẽ dưới đây:

    657. Tự luận
    • 1 điểm

    Ba đội vận tải vận chuyển được 259 tấn hàng. Nếu chuyển 12,4 tấn hàng của đội I sang đội II, 14 tấn từ đội I sang đội III rồi lại chuyển 16,5 tấn từ đội II sang đội III thì số hàng còn lại của đội II gấp 2 lần đội I và bằng nửa đội III. Hỏi lúc đầu mỗi đội có bao nhiêu tấn hàng?

    658. Tự luận
    • 1 điểm

    Có 12 cái bánh chia hết cho 12 người: đàn bà mỗi người 2 cái bánh, đàn ông một cái bánh hai người và trẻ em 4 cháu một cái bánh. Hỏi có bao nhiêu đàn bà, bao nhiêu đàn ông và bao nhiêu trẻ em?

    PHẦN THỨ HAI - HƯỚNG DẪN GIẢI \ TUẦN 1

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    659. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    29 7 ; 2 1
    13 14 ; 0 17 ; 3 7 ; 0 1
  • 34 34 ; 112 112
  • 0 17 ; 0 1 .
    660. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    68 13
    217 : 105 = 2 ( d u 7 )
    661. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    3 4 = 75 100 = 750 1000
    5 8 = 625 1000
  • 13 20 = 65 100 = 650 1000
    662. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    90 126 = 2 × 5 × 9 2 × 7 × 9 = 5 7
    165 231 = 3 × 5 × 11 3 × 7 × 11 = 5 7
  • 252 168 = 4 × 7 × 9 3 × 7 × 8 = 3 2
    663. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    9 5 ; 17 13 ; 113 110 ; 2013 2010
    15 17 ; 43 45 ; 61 62 ; 99 100
    664. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    29 28 ; 80 79 ; 112 111 ; 2013 2012
    2010 2007 ; 125 121 ; 71 67 ; 27 23
    665. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Ở mỗi đỉnh có hai số, lấy số ở trong nhân với số ở ngoài được bao nhiêu cộng thêm 5 thì được số ở giữa hình.

    Trå lời 365 = 24 × 15 + 5 và 365 = 20 × 18 + 5 .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    666. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Phân số cần tìm là: 45 75
    Tử số là: ( 92 − 22 ) : 2 = 35 . Mẫu số là: 92 − 35 = 57 .
    Xem đáp án

    Trả lời: Phân số cần tìm là 35 57 và 57 35 .

    667. Tự luận
    • 1 điểm

    Ta có: 1 3 = 6 18 ; 1 4 = 6 24

    Năm phân số cần tìm là: 6 19 ; 6 20 ; 6 21 ; 6 22 ; 6 23 .

    668. Tự luận
    • 1 điểm

    Ta có: 5 6 = 25 30 ; 5 7 = 25 35 . Hoặc 5 6 = 35 42 ; 5 7 = 30 42

    Bốn phân số cần tìm là: 25 31 , 25 32 , 25 33 , 25 34 . Hoặc 31 42 , 32 42 , 33 42 , 34 42 .

    669. Tự luận
    • 1 điểm

    Số cần tìm là 63210.

    670. Tự luận
    • 1 điểm

    Số cần tìm là 10235.

    671. Tự luận
    • 1 điểm

    Phân số cần tìm là: 84 60 .

    672. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Theo đề bài ta có: số cây của khối 4 bằng 3 4 số cây của khối 5.

    Xem đáp án

    Trả lời: Khối 4: 204 cây; Khối 5: 272 cây.

    673. Tự luận
    • 1 điểm

    Ta có sơ đồ sau:

    Nhìn vào sơ đồ ta thấy:

    Số em chỉ đấu cờ vua là: 32 − 20 = 12 ( e m )

    Số em thi đấu cả hai môn là: 18 − 12 = 6 ( e m ) .

    TUẦN 2

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    674. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    =;

    <; c) >

    675. Tự luận
    • 1 điểm

    Đ

    676. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 7 10 ;
    y = 11 10 .
    677. Tự luận
    • 1 điểm

    8 16

    678. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    11 6 ; 14 5 ; 15 4 ; 9 2 .
    89 15 , 59 12 , 67 17 , 58 15 .
  • b) 71 28 và 65 28 .
  • 679. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    3 4 và 5 12 ;

    4 góc nhọnc) 4 góc tù.

    680. Tự luận
    • 1 điểm

    a) 10 góc vuông

    681. Tự luận
    • 1 điểm

    7 15 bể nước.

    682. Tự luận
    • 1 điểm

    240

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    683. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    2 m 2 ⋅ 5 d m 2 = 2 5 100 m 2
    5 k g 30 g = 5 3 100 k g
    684. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    5 1 24 ;
    14 3
    685. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    22 15 ;

    3 .

    686. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    • -Số gạo bán được trong tháng Giêng: 350 : 5 × 2 = 140 (tấn);
    • -Số gạo bán được trong tháng Hai: 140 : 2 = 70 (tấn);
    • -Số gạo bán được trong tháng Ba: 350 − ( 140 + 70 ) = 140 (tấn).

    687. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai số cần tìm là: 1 2 và 5 4 .

    688. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: 11 12 + 13 > 11 12 + 13 + 14 ;

    • -

    Xem đáp án

    Trả lời: A > B .

    689. Tự luận
    • 1 điểm

    y = 3 1 5 .

    690. Tự luận
    • 1 điểm

    Xem bài 9, Tuần 1.

    TUẦN 3

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    691. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    8 1 15 ;
    2 17 42 ;

    6;

    19 12
    692. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    5 7 10 c m
    300 15 100 d m 2 = 300 3 20 d m 2
  • 130 8 100 t ? = 130 4 25 t ?
  • 2 12 60 giờ = 2 1 5 giờ
    693. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    3m 16cm
    5 m 2 ⋅ 75 d m 2
  • 40 tạ 125kg
  • 3 giờ 25 phút.

    694. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 7 4
    y = 10 3
  • y = 6 2 9
    695. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    9 1
    0 100
  • 11 1
  • 1 101
    696. Tự luận
    • 1 điểm

    4000 m 2

    697. Tự luận
    • 1 điểm

    83210.

    698. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Theo chiều kim đồng hồ: Tổng của ô trái trên + ô phải trên + ô phải dưới = ô trái dưới. Trả lời: 25.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    699. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Ta có: 4343 4444 = 43 44 ; 1515 1616 = 15 16 .Áp dụng quy tắc so sánh phần bù so với 1 ta được dãy phân số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 15 16 , 43 44 , 71 72 , 93 04 .
    Tương tự câu a), áp dụng quy tắc so sánh phần hơn so với 1 ta được dãy phân số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 127 125 , 111 109 , 93 91 , 17 15 .
    700. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    1 a + 1 b = a + b a b = 12 35 . Suy ra a = 5 ; b = 7 .
  • Tích của số có năm chữ số với 9 là số có năm chữ số.Suy ra a = 1 và e = 9 . Thay vào ta được: 100 × 9 = 90001 Suy luận tương tự ta được d = 8 ; b = 0 ; c = 9 .
    701. Tự luận
    • 1 điểm

    Trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy được 1 4 bể:

    Trong 1 giờ vòi thứ hai chảy được 1 6 bể;

    Trong 1 giờ hai vòi cùng chảy thì được: 1 4 + 1 6 = 5 12 (bể).

    Thời gian để hai vòi cùng chảy đầy bể là: 1 : 5 12 = 12 5 (giờ)

    Đổi 12 5 giờ = 2,4 giờ = 2 giờ 24 phút.

    702. Tự luận
    • 1 điểm

    Tương tự bài 3. Trả lời: 5 ngày.

    703. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Theo đề bài ta suy ra số thứ nhất bằng 4 21 số thứ hai.

    Xem đáp án

    Trả lời: Hai số cần tìm là: 32 và 168.

    704. Tự luận
    • 1 điểm

    Trả lời: Em 3 tuổi và chị 12 tuổi.

    705. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: mỗi em nữ có 4 cách chọn để ghép với 1 em nam.

    Xem đáp án

    Trả lời: Có 24 cách ghép.

    TUẦN 4

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    706. Tự luận
    • 1 điểm

    15 và 87.

    707. Tự luận
    • 1 điểm

    Lớp 5A: 50 cây; 5B: 42 cây và 5C: 30 cây.

    708. Tự luận
    • 1 điểm

    Khi cùng bớt đi ở mỗi số 12 đơn vị thì hiệu hai số không thay đổi. Hai số đó là 105 và 229.

    709. Tự luận
    • 1 điểm

    40 và 110.

    710. Tự luận
    • 1 điểm

    6km

    711. Tự luận
    • 1 điểm

    A

    712. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Tổng của 3 số nằm trong kề 3 đỉnh trừ đi tổng của 3 số nằm ngoài kề 3 đỉnh bằng số ở giữa. Trả lời: 82.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    713. Tự luận
    • 1 điểm

    Năm con 35 tuổi.

    714. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Chiều dài hơn chiều rộng 24m; Chiều rộng khu đất bằng 60m. Diện tích phần lấy đi làm đường: 60 × 24 = 1440 ( m 2 ) .

    715. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Chu vi khu đất = 2 × 144 = 288 ( m )

    Nửa chu vi = 288 : 2 = 144 ( m )

    Chiều rộng = ( 144 − 24 ) : 2 = 60 ( m )

    Diện tích trồng hoa và cây cảnh = 60 × 60 = 3600 ( m 2 )

    716. Tự luận
    • 1 điểm

    21 ngày

    717. Tự luận
    • 1 điểm

    15 giờ

    718. Tự luận
    • 1 điểm

    10 ngày 6 giờ

    719. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Ta tách thành hai bài toán phụ như sau:

    Bài toán 1:

    12 xe loại 8 tấn/chuyến chở xong trong 35 giờ

    12 xe loại 5 tấn/chuyến chở xong trong ? (A) giờ

    Bài toán 2:

    12 xe loại 5 tấn/chuyến chở xong trong A giờ

    24 xe loại 5 tấn/chuyến chở xong trong ? giờ

    Xem đáp án

    Trả lời: 28 giờ.

    720. Tự luận
    • 1 điểm

    Mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ ba bằng tổng của hai số hạng đứng liền trước nó nhân với thứ tự của số hạng đó.

    Xem đáp án

    Trả lời: hai số hạng tiếp theo là: 1188 và 9506.

    TUẦN 5

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    721. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    2.

    3. B

    722. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    723. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    724. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    12 tấn 40 k g = 120 tạ 4 yến
    5 k m 2 4 h m 2 3005 m 2 = 5 k m 2 430 d a m 2 5 m 2
  • 1 m 2 50 d m 2 50 c m 2 .
    725. Tự luận
    • 1 điểm

    16; 12 và 26.

    726. Tự luận
    • 1 điểm

    81; 54 và 135.

    727. Tự luận
    • 1 điểm

    8cm 2 .

    728. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ ba, bằng tích của hai số hạng đứng liền trước nó nhân với thứ tự của số hạng đó.

    Xem đáp án

    Trả lời: 12960.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    729. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Cạnh hình thoi là: 2000 : 4 = 500 ( m )

    Đường chéo nhỏ là: 500 × 6 5 = 600 ( m )

    Đường chéo lớn là: 600 : 3 × 4 = 800 ( m )

    Diện tích hình thoi là: 600 × 800 : 2 = 240000 ( m 2 ) = 24 ( h m 2 )

    Số tấn cá thu hoạch được là: 24 × 15 = 360 (tấn)

    730. Tự luận
    • 1 điểm

    9850 cây.

    731. Tự luận
    • 1 điểm

    Cánh đồng lúa của hai thôn rộng là: 15 × 2 − 4 + 15 = 41 ( k m 2 ) .

    Số tấn lúa thu hoạch được là: 6 1 2 × 41 = 266 1 2 (tấn).

    732. Tự luận
    • 1 điểm

    Các số cần tìm là: 1350; 4350 và 7350.

    733. Tự luận
    • 1 điểm

    64983.

    734. Tự luận
    • 1 điểm

    6cm và 8cm.

    735. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Chiều dài hình chữ nhật hay cạnh hình vuông ghép được là: 72 : 4 = 18 ( c m )
  • Chiều rộng hình chữ nhật là: 18 : 3 = 6 ( c m ) Tổng chu vi các mảnh gỗ hình chữ nhật là: ( 18 + 6 ) × 2 × 3 = 144 ( c m ) .
    736. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Trâm đi 1 phút được: 1 2 : 12 = 1 24 (quãng đường)

    Linh đi 1 phút được: 1 3 : 10 = 1 30 (quãng đường)

    Xem đáp án

    Trả lời: Trâm đến trường trước.

    TUẦN 6

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    737. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    3 25 10000 k m 2
  • 12 35 10000 m 2
  • 400 2 1000 d m 2 = 400 1 500 d m 2
    738. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    12 k m 2 4 h m 2 6008 m 2
  • 4 h m 2 5208 m 2
  • 24 h a 2500 m 2
    739. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    = ;

    < ; c) <

    740. Tự luận
    • 1 điểm

    198000 m 2

    741. Tự luận
    • 1 điểm

    165ha

    742. Tự luận
    • 1 điểm

    868km

    743. Tự luận
    • 1 điểm

    105ha

    744. Tự luận
    • 1 điểm

    8.

    745. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ hai) bằng số hạng đứng liền trước nó nhân với 1 2 .

    Xem đáp án

    Trả lời: 1 32 .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    746. Tự luận
    • 1 điểm

    4 m 2

    747. Tự luận
    • 1 điểm

    576 viên.

    748. Tự luận
    • 1 điểm

    10ha

    749. Tự luận
    • 1 điểm

    5400 m 2

    750. Tự luận
    • 1 điểm

    1232ha

    751. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    1 phút Thu đi được 1 4 : 15 = 1 60 (quãng đường)

    1 phút Hoà đi được 1 5 : 12 = 1 60 (quãng đường)

    Xem đáp án

    Trả lời: Hai người đi bằng nhau.

    752. Tự luận
    • 1 điểm

    3 27 40 và 1 37 40

    753. Tự luận
    • 1 điểm

    1 1 7 và 3 3 7

    754. Tự luận
    • 1 điểm

    1 81 và 1 243

    TUẦN 7

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    755. Tự luận
    • 1 điểm

    • a) 32 29 : 1119 1115
    • b) 67 71 : 0 29
    • c) 10 10
    • d) 0 29
    • e) 0 29 : 67 71 : 10 10 : 1119 1115 : 32 29
    • g) 32 29 : 1119 1115 : 10 10 : 67 71 : 0 29

    756. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    8 1 23 + 9 61 131 + 6 22 23 + 10 70 131 = ( 8 1 23 + 6 22 23 ) + ( 9 61 131 + 10 70 131 ) = 14 1 + 22 23 + 19 61 + 70 131 = 15 + 20 = 35
  • 11 5 8 + 69 27 + 4 3 8 + 59 15 = ( 11 5 8 + 4 3 8 ) + ( 69 27 + 59 15 ) = 22 22 45
    757. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    1313 1717 × 348348 143143 × 313131 292929 = 13 17 × 348 143 × 31 29 = 12 × 31 17 × 11 = 1 185 187
    325325 345345 × 207207 195195 = 325 345 × 207 195 = 1 .
    758. Tự luận
    • 1 điểm

    1926

    759. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    D

    D

    D

    760. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    15,75

    6,36

    1,375

    24,075

    761. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    8 , 075 = 8 75 1000 = 8 3 40
    10 , 75 = 10 75 100 = 10 3 4
  • 3 , 225 = 225 1000 = 3 9 40
  • 6 , 575 = 6 575 1000 = 6 23 40
    762. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Tích của 2 số ở 2 ô chéo nhau đều bằng 360.

    Xem đáp án

    Trả lời: 40.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    763. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    102,3; 103,2; 120,3; 123,0; 130,2; 132,0.
    10,23; 10,32; 12,03; 12,30; 13,02; 13,20.
  • 1,023; 1,032; 1,203; 1,230; 1,302; 1,320.

    764. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Mỗi số cần tìm có dạng a , b c ― : Có 2 cách chọn a, 3 cách chọn b, 3 cách chọn c. Vậy số các số cần tìm là: 2 × 3 × 3 = 18 (số)
    Mỗi số cần tìm có dạng a , b c ― hoặc a b ― , c .
    Xem đáp án

    Trả lời: 10 số.

    765. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Ta có bảng sau:

    Vậy các số cần tìm là: 9,135; 9,531; 21,579; 21,975.

    766. Tự luận
    • 1 điểm

    Các số cần tìm là: 8,24 và 8,42.

    767. Tự luận
    • 1 điểm

    a) 2,3

    • b) 5,02
    • c) 1,007;
    • d) 0,08
    • e) 0,042
    • g) 15,0.

    768. Tự luận
    • 1 điểm

    Các số cần tìm là: 503,1; 501,3; 510,3; 513,0; 530,1; 531,0

    769. Tự luận
    • 1 điểm

    9,81.

    770. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Mỗi số cần tìm có dạng: a,bcd; ab,cd hoặc abc,d. Trả lời: 60 số.

    771. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Trong mỗi cột, thương của hàng trên chia cho hàng dưới đều bằng 5.

    TUẦN 8

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    772. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    0,123;

    432,1;

    773. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    20,46;

    64,20

    774. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    204,68;

    864,20

    775. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Trong dãy số, mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ ba) bằng tổng của hai số hạng đứng liền trước nó. Số tiếp theo là 19 6 .

    776. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    S;

    S;

    S;

    S;

    Đ

    777. Tự luận
    • 1 điểm

    D.

    778. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    779. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    780. Tự luận
    • 1 điểm

    876,9.

    781. Tự luận
    • 1 điểm

    1,023.

    782. Tự luận
    • 1 điểm

    1,2304.

    783. Tự luận
    • 1 điểm

    Ta có: 5 , 12 = 5 , 1200

    10 số cần tìm là: 5,1201; 5,1202; 5,1203; …; 5,1210.

    784. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    2,75m

    27,5dm

    785. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    1,867 tấn

    18,67 tạ

    186,7 yến.

    786. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    87 23 59 + 74 17 71 + 12 36 59 + 25 54 71 = ( 87 23 59 + 12 36 59 ) + ( 74 17 71 + 25 54 71 ) = 100 + 100 = 200 .

    787. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ hai bằng tích của số hạng đứng liền trước nó nhân với thứ tự của số hạng đó.

    Xem đáp án

    Trả lời: 20 và 120.

    TUẦN 9

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    788. Tự luận
    • 1 điểm

    a) 14,45m

    • b) 5,056km
    • c) 1,05m
    • d) 4,55m
    • e) 8,005km

    789. Tự luận
    • 1 điểm

    a) 22,005kg

    • b) 2,35 tấn
    • c) 32,05 tạ
    • d) 20,03 tấn
    • e) 0,065kg

    790. Tự luận
    • 1 điểm

    a) 34,0435m²

    • b) 2 , 0008 m 2
    • c) 2 , 0250 k m 2
    • d) 200,5ha
    • e) 200,008ha

    791. Tự luận
    • 1 điểm

    321,0.

    792. Tự luận
    • 1 điểm

    0,123.

    793. Tự luận
    • 1 điểm

    6,024 và 6,420.

    794. Tự luận
    • 1 điểm

    102 cây.

    795. Tự luận
    • 1 điểm

    9,87.

    796. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ ba, bằng tích của hai số hạng đứng liền trước nó. Trả lời: 4 243 .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    797. Tự luận
    • 1 điểm

    30,56 và 30,65

    798. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Thời gian để 40 người mỗi ngày làm xong công việc trong 10 giờ là: 8 × 15 : 10 = 12 (ngày)

    Thời gian để 60 người mỗi ngày làm xong công việc trong 10 giờ là: 40 × 12 : 60 = 8 (ngày)

    799. Tự luận
    • 1 điểm

    18 ngày.

    800. Tự luận
    • 1 điểm

    2010 cây.

    801. Tự luận
    • 1 điểm

    84,06; 84,60; 86,04; 86,40

    406,8; 408,6; 460,8; 468,0

    604,8; 608,4; 640,8; 648,0

    802. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    32,05hm
    120,56 tạ
  • 6 , 0025 m 2 .
    803. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    3023mm
    4230kg
  • 122010 c m 2
    804. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: mỗi số hạng bằng số hạng đứng liền trước nó cộng với 2 3 .

    Xem đáp án

    Trả lời: 19 6 ; 23 6 .

    TUẦN 10

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    805. Tự luận
    • 1 điểm

    99,91.

    806. Tự luận
    • 1 điểm

    98,82.

    807. Tự luận
    • 1 điểm

    31,08.

    808. Tự luận
    • 1 điểm

    476,18.

    809. Tự luận
    • 1 điểm

    987654 321,123 456789.

    810. Tự luận
    • 1 điểm

    876543 211, 812345678.

    Bài 8.67 , 56 + 54 , 47 = 122 , 03 .

    811. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng đứng liền trước nó cộng với thứ tự của số hạng đó. Trả lời: 43 3 .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    812. Tự luận
    • 1 điểm

    459,68 tấn.

    813. Tự luận
    • 1 điểm

    504,88 ha.

    814. Tự luận
    • 1 điểm

    Số thứ hai là: 259,5 và số thứ ba là: 509,44.

    Bài 4.125 , 18 + 693 , 27 + 394 , 82 + 306 , 73

    = ( 125 , 18 + 394 , 82 ) + ( 693 , 27 + 306 , 73 ) = 1520

    815. Tự luận
    • 1 điểm

    3332kg.

    816. Tự luận
    • 1 điểm

    41,58km.

    817. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Vì n là số có 5 chữ số khác nhau, khi chia cho 5 dư 4 nên c = 9 .

    Thay vào ta được: n = a 4 b 59 ― .

    Vì n: 9 dư 2 nên a + 4 + b + 5 + 9 = a + b + 18 chia cho 9 dư 2.

    Suy ra a + b = 2 hoặc 11.

    Dùng phương pháp thử chọn ta được số cần tìm là: n = 84359 .

    818. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Số cần tìm phải có bốn chữ số ở cả phần nguyên và phần thập phân (vì nếu có năm chữ số thì tổng các chữ số bằng 0 + 1 + 2 + 3 + 4 = 10 > 6 ).

    Xem đáp án

    Trả lời: Số cần tìm là 521,0.

    819. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ ba, bằng tích của hai số hạng đứng liền trước nó. Trả lời: 1 32 và 1 256 .

    TUẦN 11

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    820. Tự luận
    • 1 điểm

    987654321 , 0 − 0 , 123456789 = 987654320 , 876543211 .

    Bài 8.40 , 70 − 32 , 56 = 8 , 14 .

    821. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng đứng liền trước nó nhân với thứ tự của số hạng đó. Trả lời: 30.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    822. Tự luận
    • 1 điểm

    362,24 tấn.

    823. Tự luận
    • 1 điểm

    493,26 ha.

    824. Tự luận
    • 1 điểm

    1187,67.

    Bài 4.62 , 59 × 86 + 693 , 27 × 57 + 894 , 92 × 43 + 306 , 73 × 57

    = 62 , 59 × 2 × 43 + 693 , 27 × 57 + 894 , 92 × 43 + 306 , 73 × 57

    102

    = 125 , 18 × 43 + 693 , 27 × 57 + 894 , 92 × 43 + 306 , 73 × 57 = ( 125 , 18 + 894 , 92 ) × 43 + ( 693 , 27 + 306 , 73 ) × 57 = 100864 , 3 .

    825. Tự luận
    • 1 điểm

    8224kg.

    826. Tự luận
    • 1 điểm

    46,71km.

    827. Tự luận
    • 1 điểm

    75960.

    828. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng đứng liền trước nó cộng với thứ tự của số hạng đó. Trả lời: 14,25 và 20,25.

    TUẦN 12

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    829. Tự luận
    • 1 điểm

    91 , 0 × 0 , 19 = 17 , 29 .

    Bài 4.98 , 0 × 80 , 9 = 7928 , 2 .

    Bài 5.23 , 10 × 12 , 03 = 277 , 893 .

    Bài 6.4 , 25 × 2 , 3 = 9 , 775 .

    Bài 7.1 , 92 × 1 , 6 = 3 , 072 .

    Bài 8.0 , 96 d m 2 .

    830. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ ba bằng tích của hai số hạng đứng liền trước nó. Trả lời: 65,536.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    831. Tự luận
    • 1 điểm

    3,264kg sơn.

    832. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    40,24;

    89,64;

    34,7616

    833. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    834. Tự luận
    • 1 điểm

    1497,69 tạ.

    835. Tự luận
    • 1 điểm

    139,5; 122,7 và 151,2.

    836. Tự luận
    • 1 điểm

    139,5.

    837. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Số cần tìm có dạng n = 8 a b c ― . Vì n là số có bốn chữ số khác nhau chia cho 5 dư 3 nên c = 3 .

    Thay vào ta được: n = 8 a b 3 ― .

    Vì n chia cho 9 dư 5 nên 8 + a + b + 3 = a + b + 11 chia cho 9 dư 5 .

    Suy ra a + b = 3 hoặc 12.

    Dùng phương pháp thử chọn ta được n = 8753 .

    838. Tự luận
    • 1 điểm

    Gọi số tự nhiên là a, số thập phân là b.

    Theo đề bài ta có: a + b = a × b từ đây ta suy ra b = a a − 1 .

    Lần lượt thay a = 3 ; 5 ; 6 ; 9 ta được các cặp số sau thoả mãn điều kiện của đề bài: 3 và 1,5; 5 và 1,25; 6 và 1,2; 9 và 1,125.

    839. Tự luận
    • 1 điểm

    0,00648 và 0,001944.

    TUẦN 13

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    840. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đ;

    Đ;

    Đ

    841. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đ;

    Đ;

    Đ

    842. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đ;

    Đ;

    843. Tự luận
    • 1 điểm

    a) A; b) C

    844. Tự luận
    • 1 điểm

    2 - c; 3 - a; 4 - e; 5 - d.

    845. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    100;

    780,11;

    3327 Bài 7.0 , 9075 d m 2 = 90 , 75 c m 2 .
    846. Tự luận
    • 1 điểm

    9 số đó là: 2,51; 2,52; 2,53; 2,54; 2,55; 2,56; 2,57; 2,58; 2,59.

    847. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Trong dãy số, mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng đứng liền trước nó nhân với 0,3. Số tiếp theo là 0,00972.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    848. Tự luận
    • 1 điểm

    86,65 tấn gạo nếp và 259,95 tấn gạo tẻ.

    849. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Hiện nay tuổi ông hơn tuổi cháu: 5 − 1 = 4 (lần tuổi cháu hiện nay)

    Cách đây 10 năm, tuổi ông hơn tuổi cháu là:

    13 − 1 = 12 (lần tuổi cháu khi đó)

    Vì hiệu số tuổi hai người không thay đổi theo thời gian nên ta có:

    4 lần tuổi cháu hiện nay = 12 lần tuổi cháu 10 năm về trước.

    Suy ra tuổi cháu hiện nay gấp 3 lần tuổi cháu 10 năm về trước.

    Xem đáp án

    Trả lời: Hiện nay cháu 15 tuổi và ông 75 tuổi.

    850. Tự luận
    • 1 điểm

    Trả lời: 277,2m vải trắng và 485,1m vải hoa.

    851. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 5 , 8
    y = 2 .
    852. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: 1985 , 28 : 124 , 08 = 16 . Kết quả đúng là: 124 , 08 : 16 = 7 , 755 .

    853. Tự luận
    • 1 điểm

    Phép nhân đó là: 669 , 6 × 12 = 8035 , 2 .

    854. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật là: Mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng đứng liền trước nó nhân với thứ tự của số hạng đó. Trả lời: 144 và 864.

    TUẦN 14

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    855. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    2 -

    3 - a; 4 -

    5 - c.

    856. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 9 , 5 ;
    y = 2 , 63
    857. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    A = 0 , 32 ;
    y = 7 , 25
    858. Tự luận
    • 1 điểm

    130,2.

    859. Tự luận
    • 1 điểm

    Đội I: 339,6 tấn; đội II: 113,2 tấn

    860. Tự luận
    • 1 điểm

    1 54

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    861. Tự luận
    • 1 điểm

    Phép tính đúng là: 405 + 1 , 82 = 406 , 82

    862. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai số đó là: 233,5 và 2,4.

    863. Tự luận
    • 1 điểm

    Phép tính đúng là: 5 , 45 : 1 , 25 = 4 , 36

    864. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: theo đề bài ta tính được chiều dài hơn chiều rộng 14,4m

    Xem đáp án

    Trả lời: 3129 , 12 m 2

    865. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Theo đề bài: chiều dài = 1 , 25 × chiêu rông = 5 4 chiêu rông

    Ta chia tấm biển thành 20 hình vuông bằng nhau như hình vẽ:

    Diện tích 1 hình vuông là: 16 , 2 : 20 = 0 , 81 ( d m 2 )

    Suy ra cạnh của hình vuông bằng 0 , 9 d m , vì 0 , 9 × 0 , 9 = 0 , 81

    Từ đây ta tính được chiều rộng tấm biển bằng 3,6dm và chiều dài bằng 4,5dm.

    Xem đáp án

    Trả lời: số mét nhôm cần dùng là: 1,62m.

    866. Tự luận
    • 1 điểm

    Trước hết ta phân tích đặc điểm của mỗi hình trong dãy:

    Hình A:

    • -Có 3 cạnh;
    • -Mũi tên chỉ hướng của cả 3 cạnh quay theo chiều kim đồng hồ.
    Hình B:

    • -Có 5 cạnh;
    • -Mũi tên chỉ hướng của cả 5 cạnh quay theo chiều kim đồng hồ.
    Hình C:

    • -Có 4 cạnh;
    • -Mũi tên chỉ hướng của cả 4 cạnh quay theo chiều kim đồng hồ.
    Hình D:

    • -Có 4 cạnh;
    • -Mũi tên chỉ hướng của 2 cạnh quay theo chiều kim đồng hồ;
    • -Mũi tên chỉ hướng của 2 cạnh còn lại quay ngược chiều kim đồng hồ.

    Xem đáp án

    Trả lời: hình D.

    TUẦN 15

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    867. Tự luận
    • 1 điểm

    2 - e ; 3 - a ; 4 - c; 5 - d.

    868. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đ

    S

    S

    869. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đ

    S

    S

    870. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 0 , 2976
    y = 10 , 22
  • y = 1 , 7
    871. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    A = 14 , 8
    y = 3 , 25
    872. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Chiều dài = 125% chiều rộng;

    Chiều rộng = 80% chiều dài.

    873. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Số học sinh nam = 80 % số học sinh nữ;

    Số học sinh nữ bằng 125% số học sinh nam.

    874. Tự luận
    • 1 điểm

    62,5%

    875. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: số bên trái nhân số trong ngoặc bằng số bên phải.

    Xem đáp án

    Trả lời: số điền thay cho ? là 5.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    876. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    A = 1
    x = 22 , 4
    877. Tự luận
    • 1 điểm

    939 tấn

    878. Tự luận
    • 1 điểm

    8,1 tấn

    879. Tự luận
    • 1 điểm

    Để lãi 15% giá gốc thì người đó phải bán với giá 209000 đồng.

    880. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Số gam muối có trong 200g dung dịch 5% muối là: 200 × 5 : 100 = 10 ( g )

    Số gam dung dịch 2 % pha được là: 100 × 10 : 2 = 500 ( g )

    Số gam nước lã cần đổ thêm là: 500 − 200 = 300 ( g )

    881. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Số gam nước có trong 150g dung dịch 2% muối là:

    150 × 98 : 100 = 147 ( g )

    Số gam dung dịch 4% muối pha được là:

    147 × 100 : 96 = 153 , 125 ( g )

    Xem đáp án

    Trả lời: phải đổ thêm 3,125g muối.

    TUẦN 16

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    882. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    96 số;

    120 số

    883. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    0,1234;

    9876,5 Bài 3.49 , 12 + 12 , 28 = 61 , 4 . Bài 4.116 , 3038 − 34 , 207 = 82 , 0968 . Bài 6.9 , 375 : 2 , 5 = 3 , 75 .
    884. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    885. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    886. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Theo đề bài ta có:

    Cá tươi chứa 45 % cá không nước và cá khô chứa 90 % cá không nước.

    Số cá không nước có trong 130kg cá tươi là:

    130 × 45 : 100 = 58 , 5 ( k g )

    Số ki-lô-gam cá khô thu được khi phơi 130 kg cá tươi là:

    58 , 5 × 100 : 90 = 65 ( k g ) .

    887. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Trước hết ta tính số tiền lãi sau tháng thứ nhất;

    Tiếp đó ta tính tiền gốc và lãi sau tháng thứ nhất. Từ đó tính được tiền lãi của tháng thứ hai và tiền lãi sau 2 tháng.

    Xem đáp án

    Trả lời: 2,01%

    888. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Theo đề bài ta có:

    Giá bán = 80 % giá bìa = 4 5 giá bìa;

    Giá bán = 108 % giá gốc = 27 25 giá gốc;

    Suy ra 4 5 giá bìa = 27 25 giá gốc. Vậy giá bìa = 135 100 = 135 % giá gốc.

    Do đó nếu không hạ giá thì cửa hàng sẽ lãi 35% giá gốc.

    889. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Gọi chiều dài là a, chiều rộng là b, ta có:

    Chiều dài mới = 115% chiều dài cũ = 1,15 chiều dài cũ;

    Chiều rộng mới = 120 % chiều rộng cũ = 1 , 2 chiều rộng cũ;

    Diện tích mới = chiều dài mới × chiều rộng mới = 1 , 38 × diện tích cũ = 138 % diện tích cũ.

    Vậy diện tích tăng thêm 38%.

    890. Tự luận
    • 1 điểm

    Tăng 2%.

    891. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Sau khi hạ giá lần đầu: giá bán = 90 % giá ban đầu = 9 10 giá ban đầu.

    Sau khi hạ giá lần thứ hai: giá bán bằng 80 % giá hạ lần đầu = 8 10 giá hạ lần đầu và bằng 9 10 × 8 10 = 72 100 = 72 % giá ban đầu.

    Vậy cửa hàng đã hạ tất cả 28% giá ban đầu.

    892. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Số báo danh của các thí sinh đó lập thành dãy số cách đều: 9, 27; 45; …; 999

    Xem đáp án

    Trả lời: Có 56 thí sinh mang số báo danh là số lẻ chia hết cho 9.

    TUẦN 17

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    893. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    6321,0;

    8321,0

    894. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    0,1236;

    0,1238

    895. Tự luận
    • 1 điểm

    80000000 đồng.

    896. Tự luận
    • 1 điểm

    0,75%/ tháng.

    897. Tự luận
    • 1 điểm

    160000000 đồng.

    898. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    899. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    900. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    S;

    Đ;

    S;

    S

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    901. Tự luận
    • 1 điểm

    65,36.

    902. Tự luận
    • 1 điểm

    46,8.

    903. Tự luận
    • 1 điểm

    1,248.

    904. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Số bị chia = 2 , 5 × 10 , 25 = 25 , 625 .

    Phép chia đúng là: 25 , 625 : 2 , 5 = 10 , 25 .

    Bài 6.2 , 4 : 0 , 75 = 3 , 2 .

    Bài 7.3 , 5 × 1 , 25 = 4 , 375 .

    905. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Học sinh đó đã lần lượt nhân thừa số thứ nhất với 3, 2, 5 rồi cộng kết quả lại. Vậy tích nhận được là 10 lần thừa số thứ nhất. Suy ra thừa số thứ nhất là: 104,2.

    Phép nhân đúng là: 104 , 2 × 523 = 54496 , 6 .

    Bài 9.3 , 25 × 1 , 3 = 4 , 225 .

    TUẦN 18

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    906. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    S;

    S;

    Đ

    907. Tự luận
    • 1 điểm

    D.

    908. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    909. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    910. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    911. Tự luận
    • 1 điểm

    D.

    912. Tự luận
    • 1 điểm

    A.

    913. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    914. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: số bên trái × số trong ngoặc: số bên phải = 8 .

    Xem đáp án

    Trả lời: Số cần điền là 10.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    915. Tự luận
    • 1 điểm

    9 số đó là:

    12,41; 12,42; 12,43; 12,44; 12,45; 12,46; 12,47; 12,48; 12,49.

    916. Tự luận
    • 1 điểm

    Thừa số thứ hai bằng 0,25.

    917. Tự luận
    • 1 điểm

    Số chia = 0,25.

    918. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Tỉ số phần trăm của số sản phẩm làm được so với kế hoạch là:

    100 % + 25 % = 125 % . Đổi 125 % = 5 4 .

    Suy ra tỉ số của thời gian trung bình đã làm một sản phẩm so với kế hoạch là: 4 5 = 80 % .

    919. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Số b = 80 % số a. Suy ra phải giảm số a 20% để được số b.

    920. Tự luận
    • 1 điểm

    Xem hình vẽ:

    Xem đáp án

    Trả lời: Có vô số cách giải.

    922. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Trước hết ta cắt mỗi mảnh hình tam giác để ghép lại được một hình vuông. Sau đó ta cắt hai hình vuông thu được để ghép được một hình vuông.

    923. Tự luận
    • 1 điểm

    Xem bài 8.

    TUẦN 19

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    924. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    S;

    S;

    Đ

    925. Tự luận
    • 1 điểm

    D.

    926. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    927. Tự luận
    • 1 điểm

    D.

    928. Tự luận
    • 1 điểm

    15%.

    929. Tự luận
    • 1 điểm

    Số chia = 1 , 7 .

    930. Tự luận
    • 1 điểm

    Hai số đó là: 21,05 và 30,65.

    931. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Cạnh hình vuông hay đường kính hình tròn bằng 8cm.

    Chu vi hình tròn bằng: 8 × 3 , 14 = 25 , 12 ( c m ) .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    932. Tự luận
    • 1 điểm

    Đáy nhỏ bằng 36cm, chiều cao bằng 24cm.

    Diện tích hình thang là : 1008 c m 2 .

    Bài 2.875 m 2 .

    933. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Nối B với N. Ta thấy :

    S B N A = 1 2 S A B C = 120 : 2 = 60 ( c m 2 ) (chung đường cao hạ từ đỉnh B và A N = N C ).

    S NAM = 1 2 S NAB = 60 : 2 = 30 ( c m 2 ) (chung đường cao hạ từ

    đỉnh N và AM = MB)

    S MNCB = S ABC − S AMN = 120 − 30 = 90 ( c m 2 )

    934. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    • a) Ta nhận xét :
    • -Có 3 tam giác chung cạnh AD là : ADE ; ADM và AND ;
    • -Có 2 tam giác chung cạnh AE là : AEM và AEN ;
    • -Có 1 tam giác cạnh AM là AMN.
    Vậy số tam giác chung đỉnh A là : 3 + 2 + 1 = 6 (tam

    giác).

    Tương tự ta có 3 tam giác chung đỉnh C.

    Vậy số tam giác đếm được trên hình vẽ là : 6 + 3 = 9 (tam giác).

    b) Tương tự câu a). Trả lời có 9 tứ giác tạo thành trên hình vẽ.

    935. Tự luận
    • 1 điểm

    Trả lời: Ba số đó là: 2,79; 4,65 và 3,72.

    936. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Các số chẵn có ba chữ số chia cho 9 dư 5 lập thành dãy số cách đều: 122 ; 140 ; 158 ; …; 986. Trả lời: 49 số.

    TUẦN 20

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    937. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    1. a) Đ; b) S; c) S 2.

    S;

    Đ;

    S

    938. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    S;

    Đ;

    S

    939. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    940. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    941. Tự luận
    • 1 điểm

    Thứ tư.

    942. Tự luận
    • 1 điểm

    33 và 6 …

    943. Tự luận
    • 1 điểm

    Bao ngô cân nặng 25kg và bao gạo cân nặng 75kg.

    944. Tự luận
    • 1 điểm

    Đội I vận chuyển được 410 tấn; đội II vận chuyển được 164 tấn.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    945. Tự luận
    • 1 điểm

    Diện tích vành giếng: 0 , 9 × 0 , 9 × 3 , 14 − 0 , 75 × 0 , 75 × 3 , 14 = 0 , 77715 ( m 2 ) .

    946. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Ta chia hình vuông thành 4 phần rồi ghép hai phần lại ta được một hình vuông như hình vẽ:

    Diện tích một hình vuông nhỏ là: 162 : 2 = 81 ( m 2 )

    Suy ra cạnh của hình vuông hay bán kính hình tròn là 9 m , vì 9 × 9 = 81 .

    Diện tích tăng thêm là: 9 × 9 × 3 , 14 − 162 = 92 , 34 ( m 2 ) .

    947. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Chu vi sân chơi thể thao gồm chu vi hình tròn + 2 lần chiều dài hình chữ nhật = chu vi hình tròn + chu vi hình tròn = 2 lần chu vi hình tròn.

    Đường kính hình tròn hay chiều rộng hình chữ nhật là: 226 , 08 : 2 : 3 , 14 = 36 ( m )

    Chiều dài hình chữ nhật là: 36 × 3 , 14 : 2 = 56 , 52 ( m ) .

    Bán kính hình tròn là: 36 : 2 = 18 ( m ) .

    Diện tích sân chơi là: 36 × 56 , 52 + 18 × 18 × 3 , 14 = 3052 , 08 ( m 2 ) .

    948. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Số học sinh lớp 5A là: 7 : 17 , 5 × 100 = 40 ( e m ) .
    Số học sinh khá là: 40 : 100 × 40 = 16 (em) .
  • Số học sinh giỏi là: 40 : 100 × 42 , 5 = 17 ( e m ) .
    949. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Tỉ số phần trăm con công nhân hơn con giáo viên là: 20 % − 17 , 5 % = 2 , 5 % Số học sinh của trường đó là: 10 : 2 , 5 × 100 = 400 ( e m ) .
    Số học sinh là con công nhân là: 400 : 100 × 20 = 80 ( e m ) .Làm tương tự, ta tính được kết quả sau: 200 em con nông dân; 70 em con giáo viên và 50 em con bộ đội.
    950. Tự luận
    • 1 điểm

    1 , 0048 m 2 .

    951. Tự luận
    • 1 điểm

    15%.

    952. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Bán kính mới = 85 % bán kính cũ = 85 100 bán kính cũ

    Diện tích mới = 85 100 × 85 100 × diện tích cũ.

    953. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ tư bằng tổng của ba số hạng đứng liền trước nó. Trả lời: 7 và 13.

    TUẦN 21

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    954. Tự luận
    • 1 điểm

    2-c; 3-a; 4-e; 5-d.

    955. Tự luận
    • 1 điểm

    45%.

    956. Tự luận
    • 1 điểm

    20%.

    957. Tự luận
    • 1 điểm

    75%.

    958. Tự luận
    • 1 điểm

    15,7992.

    959. Tự luận
    • 1 điểm

    1580,025.

    960. Tự luận
    • 1 điểm

    0,0927.

    Bài 8.0 , 1648 × 0 , 75 = 0 , 1236 .

    961. Tự luận
    • 1 điểm

    0 , 1236 : 0 , 4944 = 0 , 25 .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    962. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Ta chia khu đất hình chữ nhật thành hai hình vuông bằng nhau.

    Diện tích một hình vuông là: 128 : 2 = 64 ( m 2 )

    Suy ra cạnh hình vuông hay bán kính hình tròn bằng 8 m, vì 8 × 8 = 64 .

    Diện tích khu đất là: 128 + 8 × 8 × 3 , 14 = 328 , 96 ( m 2 ) .

    963. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Ta có bảng phân tích số 735 thành tích của các cặp số sau:

    735 = 1 × 735 = 3 × 245 = 5 × 147 = 7 × 105 = 15 × 49 = 21 × 35

    Dùng phương pháp thử chọn ta được chiều dài là 35m và chiều rộng là 21m.

    Xem đáp án

    Trả lời: Số cọc cần dùng là 109 cái.

    964. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Đường kính hình tròn hay cạnh của hình vuông bằng 157 : 3 , 14 = 50 ( m ) .

    Diện tích hình vuông là: 50 × 50 = 2500 ( m 2 )

    Diện tích hình tròn là: 25 × 25 × 3 , 14 = 1962 , 5 ( m 2 )

    Xem đáp án

    Trả lời: Diện tích tăng thêm là: 537,5m 2 .

    965. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Những miếng ở vị trí các đỉnh sẽ có 3 mặt được sơn.

    Những miếng ở vị trí các cạnh nhưng không ở đỉnh sẽ có 2 mặt được sơn.

    Những miếng ở vị trí các mặt nhưng không ở cạnh sẽ có 1 mặt được sơn.

    Những miếng còn lại sẽ không có mặt nào được sơn.

    Xem đáp án

    Trả lời: Có 8 khối sơn 3 mặt; 40 khối sơn 2 mặt; 62 khối sơn 1 mặt và 30 khối không sơn mặt nào.

    966. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Học sinh giỏi chiếm 80 % . Vậy học sinh khá chiếm 20 % số học sinh của cả lớp. Suy ra số học sinh khá = 1 4 số học sinh giỏi = 25% học sinh giỏi.

    TUẦN 22

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    967. Tự luận
    • 1 điểm

    a = 6 và b = 5 .

    968. Tự luận
    • 1 điểm

    a = b = 9 ; c = 5 .

    969. Tự luận
    • 1 điểm

    a = 4 ; b = 8 .

    970. Tự luận
    • 1 điểm

    a = 3 ; b = 4 và c = 2 .

    971. Tự luận
    • 1 điểm

    108 khối.

    972. Tự luận
    • 1 điểm

    27 khối.

    973. Tự luận
    • 1 điểm

    876543 209,987 654322.

    974. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    975. Tự luận
    • 1 điểm

    375kg sơn.

    976. Tự luận
    • 1 điểm

    39600 viên.

    977. Tự luận
    • 1 điểm

    1604 viên.

    978. Tự luận
    • 1 điểm

    85,3kg sơn.

    979. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    a chỉ có thể bằng 1 hoặc 2, vì a b là tổng của ba số có một chữ số.

    Nếu a = 2 thay vào ta có: 2 + b + c = 2 b ― = 20 + b . Suy ra c = 18 loại.

    Nếu a = 1 thay vào ta có: 1 + b + c = 1 b ― = 10 + b

    Từ đây ta tính được c = 9 và b nhận giá trị tuy ý khác 1 và 9.

    980. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý :

    Số lượt chữ số dùng để ghi thứ tự các trang có một và hai chữ số là :

    9 + 90 × 2 = 189 lượt

    Số lượt chữ số dùng để ghi thứ tự các trang có 3 chữ số là :

    552 − 189 = 363 lượt

    Số trang sách có 3 chữ số là : 363 : 3 = 121 trang.

    Số trang của cuốn sách đó là : 9 + 90 + 121 = 220 trang.

    981. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý : Số bị chia = số chia × 3 + 2012 .

    Xem đáp án

    Trả lời : Giá trị nhỏ nhất của số chia là 2013.

    Giá trị nhỏ nhất của số bị chia là : 2013 × 3 + 2012 = 8051 .

    982. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý : Số bị chia = 2012 × 3 + s ? du

    Xem đáp án

    Trả lời : Số dư lớn nhất bằng 2011.

    Giá trị lớn nhất của số bị chia là : 2012 × 3 + 2011 = 8047 .

    TUẦN 23

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    983. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    5025 d m 3
  • 12205 c m 3
  • 2000050 c m 3
  • 5005005 c m 3
    984. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    2 , 040 m 3
  • 12 , 205 d m 3
  • 2 , 20505 m 3
  • 3002 , 002 d m 3
    985. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    1035 d m 3
  • 7005 c m 3
  • 2 m 3 ⋅ 45 d m 3 ⋅ 500 c m 3
  • 4 d m 3 ⋅ 15 c m 3
    986. Tự luận
    • 1 điểm

    120 khối.

    987. Tự luận
    • 1 điểm

    0,008.

    988. Tự luận
    • 1 điểm

    15 , 275 : 3 , 25 = 4 , 7

    989. Tự luận
    • 1 điểm

    a) B ; b) D.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    990. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý : Thể tích bể = 60 × 25 × 2 , 5 = 3750 ( m 3 )

    80 % thể tích bể = 3000 ( m 3 )

    Thời gian để hai vòi cùng chảy đầy 80% thể tích bể là :

    3000 : ( 12 , 8 + 12 , 2 ) = 120 (gi?)

    991. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Diện tích cần quét sơn = ( S x q + S d ) × 2 = 79 , 6 ( m 2 )

    Xem đáp án

    Trả lời : 15,92kg sơn.

    992. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý : Thể tích 1 hộp phấn = 0 , 12 × 0 , 12 × 0 , 1 = 0 , 00144 ( m 3 )

    Thế tích 1 thùng = 1 , 152 ( m 3 )

    Số hộp phần đựng trong 1 thùng = 1 , 152 : 0 , 00144 = 800 (hộp)

    Ta có : 2550 : 800 = 3 ( dư 150 ) .

    Vậy cần ít nhất 4 thùng.

    993. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Thừa số thứ nhất là: 79 , 977 : 5 , 3 = 15 , 09 .

    Phép tính đó là: 15 , 09 × 5 , 03 = 75 , 9027 .

    994. Tự luận
    • 1 điểm

    Trả lời: Số chia bằng 5,02.

    995. Tự luận
    • 1 điểm

    8,047.

    TUẦN 24

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    996. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    3 , 005285 m 3 = 3005 , 285 d m 3 = 3005285 c m 3 ,
    40 m 3 50 d m 3 = 40050 d m 3
  • 6 m 3 45 d m 3 50 c m 3 = 6 , 04505 m 3 = 6045 , 05 d m 3
    997. Tự luận
    • 1 điểm

    6000 viên.

    998. Tự luận
    • 1 điểm

    1 32 .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    999. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Gọi số cần tìm là a b ― , ta có:

    a b ― = ( a + b ) × 3 + 5 ; di?u ki?n: a + b > 5 10 × a + b = 3 × a + 3 × b + 5 7 × a = 2 × b + 5

    Suy ra a chỉ có thể bằng 1, 2 hoặc 3.

    • -Nếu a = 1 thay vào ta được 7 = 2 × b + 5 , suy ra b = 1 (loại)
    • -Nếu a = 2 thay vào ta được 7 × 2 = 2 × b + 5 (loại)
    • -Nếu a = 3 thay vào ta được 7 × 3 = 2 × b + 5 . Suy ra b = 8 (chọn)
    Số cần tìm là 38.

    Thử lại: 38 : ( 3 + 8 ) = 3 (dư 5).

    1000. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Ta có: 490 = 2 × 245 = 5 × 98 = 7 × 70 = 10 × 49 = 14 × 35 .

    Dùng phương pháp thử chọn ta suy ra chiều rộng của ao cũ bằng 14m và chiều dài ao cũ hay cạnh ao mới bằng 35m.

    Chu vi ao mới là: 35 × 4 = 140 ( m ) .

    Số cọc cần dùng là: ( 140 − 4 ) : 1 + 1 = 137 (cọc).

    1001. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Ta viết lại phép tính như sau: 2* =*** 9 ∗

    Tích của số có ba chữ số với 9 ∗ là số có bốn chữ số. Suy ra phép tính có dạng: 92 ∗ = 1 ∗ ∗ × 9 ∗ Ta đặt phép tính như sau:

    Vì hàng trăm của tích bằng 2 nên tích riêng thứ hai là: 9 × 102 = 918 .

    Thay vào ta được phép tính cần tìm là: 9282 : 102 = 91 .

    1002. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Cạnh của hình vuông là 6dm, vì 6 × 6 = 36 .

    Mỗi hình chữ nhật có chiều dài 3dm và rộng 2dm.

    Tổng chu vi của các hình chữ nhật là: ( 3 + 2 ) × 2 × 6 = 60 ( d m ) .

    1003. Tự luận
    • 1 điểm

    Ta lập bảng sau:

    Tabular parse error: Not found begin{tabular}!,

    \begin{tabular}[t]{|l|l|l|}

    \hline 1 & 8 lít & 0 lít \\

    \hline 2 & 2 lít & 6 lít \\

    \hline 3 & 2 lít & 0 lít \\

    \hline 4 & 0 lít & 2 lít \\

    \hline 5 & 8 lít & 2 lít \\

    \hline 6 & 4 lít & 6 lít \\

    \hline

    \end{tabular}

    TUẦN 25

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1004. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    3 ngày 6 giờ = 3 1 4 ngày = 3 , 25 ngày
  • 2 giờ 45 phút = 2 3 4 giờ = 2,75 giờ
  • 17 ngày 9 giờ = 2 tuần 3 ngày 9 giờ
    1005. Tự luận
    • 1 điểm

    2-d ; 3-a;4-c;

    1006. Tự luận
    • 1 điểm

    a) < ; b) > ; c) <

    1007. Tự luận
    • 1 điểm

    1 5 giờ.

    1008. Tự luận
    • 1 điểm

    20 phút.

    1009. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 22 giờ
    y = 18 phút 47 giây
    1010. Tự luận
    • 1 điểm

    1000 hộp.

    1011. Tự luận
    • 1 điểm

    125 hộp.

    1012. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: mỗi số hạng, kể từ số hạng thứ ba bằng tổng hai số hạng đứng liền trước nó nhân với thứ tự của số hạng đó. Trả lời: 1332.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1013. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Trong 1 giờ: người thứ nhất làm được 1 4 công việc và người thứ hai làm được 1 6 công việc.

    Cả hai người làm được 5 12 công việc.

    Thời gian để cả hai người làm chung xong công việc là:

    1 : 5 12 = 2 , 4 (gi?). Đ?i 2, 4 gi? = 2 gi? 24 phút.

    1014. Tự luận
    • 1 điểm

    10 giờ.

    1015. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 4 giờ 17 phút
    y = 1 giờ 49 phút
    1016. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Nếu mở cả 2 vòi thì sau 1 phút lượng nước trong bể sẽ tăng thêm: 1 20 − 1 30 = 1 60

    Xem đáp án

    Trả lời: Sau 1 giờ sẽ đầy bể.

    TUẦN 26

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1017. Tự luận
    • 1 điểm

    2 - c; 3 - a; 4 - e; 5 - d

    1018. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    =;

    >;

    <

    1019. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 1 ngày
    y = 78 phút 36 giây
    1020. Tự luận
    • 1 điểm

    2 phút 31 giây.

    1021. Tự luận
    • 1 điểm

    19 phút 30 giây.

    1022. Tự luận
    • 1 điểm

    70 giờ 30 phút.

    1023. Tự luận
    • 1 điểm

    14 phút 25 giây.

    1024. Tự luận
    • 1 điểm

    1 giờ.

    1025. Tự luận
    • 1 điểm

    Xem hình dưới đây:

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1026. Tự luận
    • 1 điểm

    Thời gian đi quãng đường CD là: 1 giờ 36 phút; 2 = 48 phút

    Thời gian đi quãng đường DB là: 48 phút × 4 = 3 giờ 12 phút

    Thời gian đi hết quãng đường AB là:

    1 giờ 36 phút + 48 phút +3 giờ 12 phút = 5 giờ 36 phút.

    1027. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 4 ngày 16 giờ
    y = 38 giờ 15 phút
    1028. Tự luận
    • 1 điểm

    4 phút 52 giây.

    1029. Tự luận
    • 1 điểm

    6 giờ 37 phút.

    1030. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Mỗi ngày chú Tư làm việc 8 giờ, tháng 6 chú làm việc 21 ngày. Vậy tháng 6 chú làm việc: 8 × 21 = 168 (giờ).

    1031. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Ngày 1 tháng 3 là thứ tư thì ngày 6 tháng 3 là thứ hai.

    Thứ hai trong tháng 3 sẽ rơi vào các ngày: 6; 13; 20 và 27.

    Như vậy tháng 3 siêu thị đó mở cửa bán hàng 27 ngày, mỗi ngày mở 11 giờ 45 phút.

    Vậy tháng 3 siêu thị đó mở cửa bán hàng:

    11 giờ 45 phút × 27 = 317 giờ 15 phút

    1032. Tự luận
    • 1 điểm

    12 phút 15 giây.

    1033. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Sơn chạy 1 vòng hết: 6 phút 24 giây

    Hưng chạy 1 vòng hết: 6 phút 25 giây

    Vậy Sơn chạy nhanh hơn.

    1034. Tự luận
    • 1 điểm

    Theo bài ra ta có: Hợp về đích trước Tuấn, Tuấn về đích trước Tú và Anh không về đích liền kề với Hợp, Tuấn, Kỳ nên Anh về đích liền kề với Tú. Suy ra Anh về đích cuối cùng. Kỳ không về đích liền kề với Hợp, Anh nên Kỳ về đích liền kề với Tuấn và Tú. Suy ra thứ tự về đích của năm bạn là:

    • 1.Hợp
    • 2.Tuấn
    • 3.Kỳ
    • 4.Tú
    • 5.Anh
    TUẦN 27

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1035. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đ;

    Đ;

    Đ

    1036. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Đ;

    Đ;

    Đ

    1037. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    6 km /giờ hay 100 m lítphút
    60 m lítphút hay 3,6 km /giờ
  • 15 m /giây hay 900 m /phút hay 54 km /giờ
  • 97,2 km

    1038. Tự luận
    • 1 điểm

    a = 9 và b = 8

    1039. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    a = 16 ;
    a = 34
    1040. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    b = 39 ;
    b = 22
    1041. Tự luận
    • 1 điểm

    Chẳng hạn: 15 126 : 16 126 : 17 126 .

    1042. Tự luận
    • 1 điểm

    8 đêm 7 ngày.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1043. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Thời gian trung bình để người ấy đi được 1km trên nửa quãng đường đầu là: 1 : 6 = 1 6 (giờ)

    Thời gian trung bình để người ấy đi được 1km trên nửa quãng đường sau là: 1 : 4 = 1 4 (giờ)

    Thời gian trung bình để người ấy đi được 2km trên cả quãng đường AB là: 1 6 + 1 4 = 5 12 (giờ).

    Vận tốc trung bình của người ấy đi trên cả quãng đường AB là:

    2 : 5 12 = 4 , 8 ( k m / gio ) .

    1044. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Tỉ số giữa thời gian đi và về là: 4 : ( 4 + 1 ) = 4 5 .

    Suy ra tỉ số giữa vận tốc đi và vận tốc về là 5 4 .

    Mặt khác, hiệu giữa vận tốc đi và vận tốc về bằng 10 (km /giờ).

    Từ đây ta tính được vận tốc đi bằng 50 (km /giờ).

    Quãng đường AB dài là: 50 × 4 = 200 ( k m ) .

    1045. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    • a) Từ 6 giờ đến 8 giờ kém 22 phút, đồng hồ nhà Huệ quay được khoảng thời gian là: 7 giờ 38 phút - 6 giờ = 98 phút.
    Đồng hồ nhà Huệ mỗi giờ chạy chậm 4 phút, có nghĩa là:

    Khi đồng hồ nhà Huệ chạy được 56 phút thì đồng hồ đúng chạy được 60 phút. Vậy khi đồng hồ nhà Huệ chạy được 98 phút thì đồng hồ đúng chạy được khoảng thời gian là:

    98 × 60 : 56 = 105 (phút). Đổi 105 phút = 1 giờ 45 phút.

    Xem đáp án

    Trả lời: Vậy khi đồng hồ nhà Huệ chỉ 8 giờ kém 22 phút thì đồng hồ đúng sẽ chỉ 8 giờ kém 15 phút.

    • b) Trả lời: Đồng hồ nhà Huệ chỉ 9 giờ kém 12 phút.

    1046. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    Xem bài 4.

    3 giờ chiều
  • 4 giờ 5 phút chiều

    1047. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Tỉ số giữa hai vận tốc là: 42 : 54 = 7 9

    Suy ra tỉ số giữa hai thời gian bằng 9 7 .

    Theo đề bài thì hiệu giữa hai thời gian bằng 1 giờ.

    Từ đây ta tính được thời gian đi từ A đến B với vận tốc 42 km/giờ là 9 2 giờ.

    Quãng đường AB dài là: 42 × 9 2 = 189 (km).

    Để tới B đúng giờ thì phải đi với vận tốc là: 189 : 4 = 47 , 25 (km /giờ).

    1048. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Tỉ số giữa vận tốc định đi và vận tốc thực đi trên quãng đường sau khi sửa xe là: 35 : 45 = 7 9 .

    Suy ra tỉ số giữa thời gian định đi và thời gian thực đi trên quãng đường sau khi sửa xe bằng 9 7 . Hiệu giữa hai thời gian này bằng 20 phút.

    Từ đây ta tính được thời gian thực đi trên quãng đường sau khi sửa xe bằng 70 phút = 7 6 giờ.

    Xem đáp án

    Trả lời: Quãng đường AB dài: 78,75 km

    1049. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Vận tốc thực đi = 80% vận tốc định đi = 4 5 vận tốc định đi.

    Suy ra thời gian thực đi = 5 4 thời gian định đi = 125% thời gian định đi.

    Thời gian thực đi là: ( 10 − 7 ) × 5 4 = 3 giờ 45 phút.

    Xem đáp án

    Trả lời: Tới B lúc 10 giờ 45 phút.

    1050. Tự luận
    • 1 điểm

    Trả lời: Cụ già ấy là bố chồng của bà A.

    TUẦN 28

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1051. Tự luận
    • 1 điểm

    2015; 2051; 2105; 2150; 2501; 2510.

    1052. Tự luận
    • 1 điểm

    300; 201; 210; 102; 120; 111.

    1053. Tự luận
    • 1 điểm

    420; 246; 642; 468; 864.

    1054. Tự luận
    • 1 điểm

    225 số.

    1055. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    1056. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    C;

    D

    1057. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    1058. Tự luận
    • 1 điểm

    Ta nhận xét:

    • Tổng số điểm thấp nhất là: 3 × 5 = 15 . Vậy ta loại số 13 .
    • Tổng số điểm cao nhất là: 9 × 5 = 45 . Vậy ta loại số 47 .
    • Điểm của mỗi phát đạn là số lẻ nên tổng số điểm của 5 phát đạn phải là số lẻ. Vậy ta loại các số 30, 32, 40.

      Từ các kết quả trên ta suy ra, tổng số điểm của 5 phát đạn chỉ có thể là 35 (3 phát điểm 9, 1 phát điểm 5 và 1 phát điểm 3).

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1059. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Thời gian để hai xe đi đến chỗ gặp nhau là: 20 : ( 45 − 15 ) = 2 3 (gi?). Đ?i 2 3 gi? = 40 phút. Hai xe gặp nhau lúc: 8 giờ + 40 phút = 8 giờ 40 phút.
    Khoảng cách từ A đến chỗ gặp nhau là: 45 × 2 3 = 30 ( k m ) .
    1060. Tự luận
    • 1 điểm

    Trả lời: 3 giờ chiều.

    1061. Tự luận
    • 1 điểm

    Giả sử có xe thứ tư xuất phát từ A cùng với 2 xe đầu và chạy với tốc độ bằng trung bình cộng của vận tốc hai xe đầu.

    Vận tốc xe thứ tư là: ( 60 + 80 ) : 2 = 70 ( k m / h ) .

    Như vậy xe thứ tư luôn chạy ở chính giữa hai xe đầu. Bài toán lúc này có thể hiểu như sau: Lúc 6 giờ sáng xe thứ tư xuất phát từ A với vận tốc 70 km/h đi về phía B. 1 giờ sau, xe thứ ba xuất phát từ A với vận tốc 100 km/h đuổi theo xe thứ tư. Hỏi lúc mấy giờ xe thứ ba đuổi kịp xe thứ tư?

    Xem đáp án

    Trả lời: 9 giờ 20 phút.

    1062. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Trong 1 giờ: ô tô đi được 1 5 quãng đường và xe máy đi được 1 7 quãng đường. Sau mỗi giờ hai xe đi được là:

    1 5 + 1 7 = 12 35 quãng đường

    Thời gian 2 xe đi đến chỗ gặp nhau là :

    1 : 12 35 = 2 11 12 ( h ) = 2 h 55 phút

    Hai xe gặp nhau lúc: 6 giờ 15 phút + 2 giờ 55 phút = 9 giờ 10 phút.

    1063. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Khi Hoa xuống đi bộ thì: Hoa còn phải đi 1 2 quãng đường; Lan còn phải đi 9 10 quãng đường.

    Vì Lan đi nhanh gấp đôi Hoa nên khi Lan đi hết 9 10 quãng đường còn lại thì Hoa đi được 9 20 quãng đường nhỏ hơn 1 2 quãng đường còn lại Hoa phải đi. Vì vậy Lan đến B trước Hoa.

    1064. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Thời gian để 2 xe cùng xuất phát đến khi 2 xe cách nhau một khoảng so bằng thời gian hai xe cùng xuất phát tại hai địa điểm cách nhau so đến khi hai xe đuổi kịp nhau.

    Thời gian để hai xe chạy cách xa nhau một khoảng 56km là:

    56 : ( 36 + 12 ) = 7 6 ( h ) . Đôi 7 6 h = 1 h 10 phút.

    Xem đáp án

    Trả lời: Lúc 1 giờ 10 phút chiều thì hai xe cách nhau 56km.

    1065. Tự luận
    • 1 điểm

    Xem hình vẽ:

    1066. Tự luận
    • 1 điểm

    Xem bài 3 Tuần 13, phần tự luận.

    1067. Tự luận
    • 1 điểm

    Chồng cô Nga và chồng cô ấy là hai anh em chú bác, nên cô Nga và người phụ nữ đó là hai chị em dâu họ.

    TUẦN 29

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1068. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 1 3
    y = 7 5
  • y = 19 14
    1069. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    11 1
    0 12
  • 21 1
  • 0 20 .
    1070. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    90 1
    1 90
  • 70 5
    18 7 .
    1071. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    20,468;

    86,420

    1072. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    0,1234;

    9876,5.

    1073. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    1,05 tạ;

    4,74 tấn

    30,05 tạ;

    7,530 tấn;

    0,010kg

    1074. Tự luận
    • 1 điểm

    27,064.

    1075. Tự luận
    • 1 điểm

    Thương bằng 8321,0 và số bị chia là 20802,5.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1076. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng độ dài 20 đoạn que đó là: ( 1 + 20 ) × 20 : 2 = 210 c m .

    Nếu xếp được thành hình vuông thì chu vi hình vuông đó bằng 210cm. Vì không làm thay đổi độ dài mỗi đoạn que (không bẻ một đoạn nào) nên nếu xếp được thì mỗi cạnh của hình vuông phải là số tự nhiên. Suy ra chu vi của hình vuông phải chia hết cho 4, mà 210 không chia hết cho 4 nên không xếp được.

    1077. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Gọi số cần tìm là a b ― . Theo đề bài ta có: 10 × a + b = ( a + b ) × 4

    Từ đây suy ra a × 2 = b .

    Xem đáp án

    Trả lời: các số cần tìm là: 12; 24; 36; 48.

    1078. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Theo đề bài ta có: S D M A + S C N B = 155 m 2

    Hiệu của đáy lớn và đáy nhỏ là: 155 × 2 : 24 , 8 = 12 , 5 ( m )

    Mặt khác, đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ.

    Từ đáy ta tính được đáy lớn bằng 18,75m; đáy nhỏ bằng 6,25m.

    Diện tích hình thang là:

    ( 6 , 25 + 18 , 75 ) × 24 , 8 : 2 = 310 ( m 2 ) .

    1079. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    7 giờ 15 phút

    60km

    1080. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    2 giờ 10 phút chiều

    117km

    1081. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Hai người gặp nhau lần 1: cả hai người đi hết quãng đường AB và người thứ hai đi được 4km.

    Khi hai người gặp nhau lần 2 thì cả hai người đi được 3 lần quãng đường AB.

    Vì vậy người thứ hai đi được: 4 × 3 = 12 ( k m ) .

    Trong thời gian này, người thứ hai đi được 1 lần quãng đường AB và đoạn AD = 3km.

    Vậy quãng đường AB dài là: 12 − 3 = 9 ( k m ) .

    1082. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Hai người cùng xuất phát thì khoảng thời gian để họ cách xa nhau một khoảng s 0 cũng bằng khoảng thời gian mà hai người cách xa nhau một khoảng s 0 chuyển động đuổi kịp nhau.

    Khoảng thời gian để hai xe chuyển động cách xa nhau 18km là:

    18 : ( 36 − 12 ) = 3 4 ( h )

    Xem đáp án

    Trả lời: 9 giờ 45 phút.

    1083. Tự luận
    • 1 điểm

    10 giờ 30 phút đêm.

    1084. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Các số lẻ có ba chữ số chia cho 3 dư 2 lập thành dãy số cách đều: 101; 107; …; 995;

    Xem đáp án

    Trả lời: có 150 số.

    TUẦN 30

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1085. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    3 , 025 m 2
    200,3005ha
  • 34 , 5 k m 2
  • 2 k m 2 6ha
    1086. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    12005 d m 3
    6505 c m 3
  • 4 , 2054 m 3
  • 402 , 008 m 3
    1087. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    4053 d m 3
    35405 c m 3
  • 25 m 3 100 d m 3 500 c m 3
    1088. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    87 năm
    64 tháng
  • 1461 ngày

    6,25 phút = 375 giây

    1089. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    <
    =
  • >

    1090. Tự luận
    • 1 điểm

    46,8.

    1091. Tự luận
    • 1 điểm

    Chẳng hạn, phân số 1 6 (những phân số có dạng a 6 × a đều thoả mãn)

    1092. Tự luận
    • 1 điểm

    33.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1093. Tự luận
    • 1 điểm

    Tổng của tử số và mẫu số của phân số 131 169 là: 131 + 169 = 300

    Ta có sơ đồ sau:

    Tử số mới :

    Mẫu số mới :

    Tử số mới là: 300 : ( 7 + 5 ) × 7 = 175 .

    Số tự nhiên cần tìm là: 175 − 131 = 44 .

    1094. Tự luận
    • 1 điểm

    6014.

    1095. Tự luận
    • 1 điểm

    5,03.

    1096. Tự luận
    • 1 điểm

    Ít nhất 31 chuyến.

    1097. Tự luận
    • 1 điểm

    10 phút 45 giây.

    1098. Tự luận
    • 1 điểm

    Vận tốc của kim giờ là: 1 12 vòng/giờ.

    Vận tốc kim phút là: 1 vòng/giờ.

    Lúc 3 giờ, khoảng cách giữa hai kim là 1 4 vòng

    Thời gian ít nhất để kim giờ và kim phút trùng nhau là:

    1 4 : ( 1 − 1 12 ) = 3 11 (gi?). Đ?i 3 11 gi? = 16 4 11 phút.

    1099. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Thời gian từ khi hai kim trùng nhau đến khi hai kim vuông góc với nhau cũng chính bằng khoảng thời gian từ khi hai kim vuông góc với nhau đến khi trùng nhau. Trả lời: 16 4 11 phút.

    1100. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Lúc 9 giờ khoảng cách từ kim giờ đến kim phút bằng 3 4 vòng.

    Đến khi hai kim vuông góc thì khoảng cách còn 1 4 vòng.

    Vậy khoảng thời gian ít nhất từ 9 giờ đến khi hai kim lại vuông góc với nhau bằng: 1 2 : ( 1 − 1 12 ) = 6 11 (giờ). Đổi 6 11 giờ = 32 8 11 phút.

    1101. Tự luận
    • 1 điểm

    Có 2 số là: 0,2468 và 8,6420.

    TUẦN 31

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1102. Tự luận
    • 1 điểm

    2-d;3-a;4-e;5-c.

    1103. Tự luận
    • 1 điểm

    5987643 + 1902345 = 7889988 .

    1104. Tự luận
    • 1 điểm

    1234055:988=1249 (dư 43).

    1105. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    y = 1 3 4
    y = 1 3
    y = 7 4 9 .
    1106. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    2011 2012 , 107107 108108 , 595959 616161 , 1313 1414 ;
    125125 125125 , 2012 2009 , 717171 686868 , 3737 3434
    1107. Tự luận
    • 1 điểm

    8 − 2 2 3 = 5 1 3 .

    1108. Tự luận
    • 1 điểm

    36 , 21 + 12 , 07 = 48 , 28 .

    1109. Tự luận
    • 1 điểm

    5 1 4 + 4 1 5 = 9 9 20 .

    Bài 9.14 , 7 − 8 , 4 = 6 , 3 .

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1110. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    9 8
    7 8
    1111. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    A = 2 , 16
    x = 1 , 44
    1112. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Số d ư = 0 , 0013

    Số dư =0,0017

    1113. Tự luận
    • 1 điểm

    18,74.

    1114. Tự luận
    • 1 điểm

    A = 12 13 + 154 143 − ( 21 23 + 275 253 ) = 12 13 + 14 13 − ( 21 23 + 25 23 ) = 0

    1115. Tự luận
    • 1 điểm

    Hôm qua là thứ tư, vậy hôm nay là thứ năm.

    Ta có 90 : 7 = 12 (dư 6).

    Vậy ngày thứ 90 là ngày thứ sáu của tuần thứ 13 (kể từ hôm nay).

    Vì ngày đầu của mỗi tuần là thứ năm nên ngày thứ 6 của tuần thứ 13 là thứ ba.

    1116. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Xem bài 7.

    Thời gian từ 3 tháng 2 đến 31 tháng 12 là: 366 − ( 31 + 2 ) = 333 (ngày).

    Xem đáp án

    Trả lời: Thứ bảy.

    1117. Trắc nghiệm
    • 1 điểm
    Trả lời: Hồng. Gợi ý:
    • -Theo hình 1 thì mặt xanh kề với hai mặt đỏ và tím.
    • -Theo hình 2 thì mặt xanh kề với hai mặt vàng và nâu
    Vậy mặt đối diện với mặt xanh là mặt hồng.
    Trả lời: Nâu. Gợi ý:
  • -Theo câu a) thì mặt tím không đối diện với hai mặt xanh và hồng.
  • -Theo hình 1 thì mặt tím không đối diện với hai mặt đỏ và xanh;
  • Suy ra mặt tím chỉ có thể đối diện với mặt vàng hoặc nâu.
    • -Nếu mặt tím đối diện với mặt vàng thì mặt nâu đối diện với mặt đỏ.
    • -Theo hình 3 thì mặt nâu không đối diện với mặt đỏ.
    Vậy mặt tím đối diện với mặt nâu. TUẦN 32
    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1118. Tự luận
    • 1 điểm

    2-d;3-c;4-e;5-a.

    1119. Tự luận
    • 1 điểm

    a ) > ; b ) > ; c ) <

    1120. Tự luận
    • 1 điểm

    2 , 8 × 5 , 25 = 14 , 7 .

    1121. Tự luận
    • 1 điểm

    131 , 25 : 52 , 5 = 2 , 5 .

    1122. Tự luận
    • 1 điểm

    4,38.

    1123. Tự luận
    • 1 điểm

    1,025.

    1124. Tự luận
    • 1 điểm

    122,62 (diện tích hình chữ nhật bằng 2 lần diện tích hình thoi).

    1125. Tự luận
    • 1 điểm

    7,6m.

    1126. Tự luận
    • 1 điểm

    Quy luật: Mỗi số hạng bằng thứ tự của số hạng ấy nhân với 5 rồi cộng 7.

    Xem đáp án

    Trả lời: Số hạng thứ 40 bằng 207.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1127. Tự luận
    • 1 điểm

    Xem hình vẽ:

    Độ dài đoạn IM là: 232 : 4 = 58 ( m ) .

    Chiều rộng khu đất là: ( 58 + 4 ) : 5 = 12 , 4 ( m ) .

    Chiều dài khu đất là: 12 , 4 × 4 = 49 , 6 ( m ) .

    Chu vi khu đất là: ( 12 , 4 + 49 , 6 ) × 2 = 124 ( m ) .

    Số cọc cần dùng là: ( 124 − 3 , 6 ) : 0 , 4 + 1 = 302 (cái).

    1128. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Chiều rộng = 5 7 chiều dài.

    Dùng phương pháp thử chọn ta tìm được: Chiều rộng hình chữ nhật hay chiều cao mảnh đất hình thang bằng 15m; chiều dài hình chữ nhật hay đáy lớn hình thang bằng 21m.

    Hiệu hai đáy là: 48 × 2 : 1 , 5 = 6 , 4 ( m ) .

    Đáy nhỏ là: 21 − 6 , 4 = 14 , 6 ( m ) .

    Diện tích hình thang là: ( 21 + 14 , 6 ) × 15 : 2 = 267 ( m 2 ) .

    1129. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Tổng hai đáy là: 534 × 2 : 24 = 44 , 5 ( m )

    Hiệu hai đáy là: 96 × 2 : 24 = 8 ( m )

    Xem đáp án

    Trả lời: Đáy lớn bằng 26,25m; đáy nhỏ bằng 18,25m.

    1130. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Đổi 2 giờ 40 phút chiều = 14 giờ 40 phút

    Thời gian ô tô đi và về là:

    14 giờ 40 phút - 6 giờ - 2 giờ = 6 giờ 40 phút = 400 phút.

    Thời gian lúc đi là: ( 400 − 40 ) : 2 = 180 ( phút ) = 3 (giờ).

    Thời gian lúc về là: 400 − 180 = 220 (phút).

    Tỉ số giữa thời gian đi và về là: 180 : 220 = 9 11 .

    Suy ra tỉ số giữa vận tốc lúc đi và vận tốc lúc về bằng 11 9 .

    Mặt khác, theo đề bài thì hiệu giữa vận tốc về và đi bằng 12 km/giờ.

    Từ đây ta tính được vận tốc đi bằng 66 km/giờ.

    Quãng đường AB dài là: 66 × 3 = 198 ( k m ) .

    1131. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Tiền vốn + tiền lãi = 275000 đồng

    Mà tiền vốn gấp 10 lần tiền lãi. Từ đây ta tính được giá gốc của chiếc vỏ chăn bằng 250000 đồng.

    Để lãi 12% giá gốc thì phải bán chiếc vỏ chăn với giá là:

    250000 : 100 × 112 = 280000 ( d ? n g ) .

    1132. Tự luận
    • 1 điểm

    352000 đồng.

    1133. Tự luận
    • 1 điểm

    6 11 giờ hay 32 8 11 phút.

    1134. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Giá bán đầu = 80 % giá bìa = 4 5 giá bìa.

    Giá bán sau = 85 % giá bán đầu = 17 20 giá bán đầu

    = 17 20 × 4 5 giá bìa = 68 100 giá bìa = 34000 d?ng.

    Vậy giá bìa = 50000 đồng.

    1135. Tự luận
    • 1 điểm

    Cách 1:

    • -Có 4 đoạn thẳng chung đầu mút A là: AB; AC; AD và AE.
    • -Có 3 đoạn thẳng chung đầu mút B là: BC; BD và BE.
    • -Có 2 đoạn thẳng chung đầu mút C là: CD và CE.
    • -Có 1 đoạn thẳng đầu mút D là: DE.
    Số đoạn thẳng đếm được khi nối năm điểm đó với nhau là:

    4 + 3 + 2 + 1 = 10 do?n

    Cách 2:

    Mỗi khi nối 1 trong 5 điểm đã cho với 4 điểm còn lại ta được 4 đoạn thẳng. Vậy khi nối 5 điểm với nhau ta được 4 × 5 = 20 (đoạn thẳng). Lúc này mỗi đoạn thẳng được kể đến hai lần. Số đoạn thẳng đếm được là: 20:2=10 (đoạn).

    Cách 3 (PP quy nạp):

    • -Khi có 2 điểm: nối lại ta được 1 đoạn thẳng. Ta có: 1 = 0 + 1
    • -Khi có 3 điểm: nối lại ta được 3 đoạn thẳng. Ta có: 3 = 0 + 1 + 2
    Vậy quy luật ở đây là: khi có n điểm: nối lại ta được số đoạn thẳng là:

    0 + 1 + 2 + … + ( n + 1 ) = ( n − 1 ) × n : 2

    Khi có 5 điểm nối lại ta được số đoạn thẳng là:

    ( 5 − 1 ) × 5 : 2 = 10 ( do?n ) .

    TUẦN 33

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1136. Tự luận
    • 1 điểm

    13,8 và 21.

    1137. Tự luận
    • 1 điểm

    2013.

    1138. Tự luận
    • 1 điểm

    1 2 ; 1 3 và 1 6

    1139. Tự luận
    • 1 điểm

    125%.

    1140. Tự luận
    • 1 điểm

    400%.

    1141. Tự luận
    • 1 điểm

    300%.

    1142. Tự luận
    • 1 điểm

    10 tuổi.

    1143. Tự luận
    • 1 điểm

    160 %.

    1144. Tự luận
    • 1 điểm

    806.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1145. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Thể tích bể = 2 × 1 , 6 × 1 , 5 = 4 , 8 ( m 3 )

    80% thể tích bể = 3 , 84 m 3

    Sau khi dùng 80% số nước có trong bể thì trong bể còn lại 20% ( = 0 , 768 m 3 ) .

    Xem đáp án

    Trả lời: phải bơm thêm 4032 lít nước nữa để đầy bể.

    1146. Tự luận
    • 1 điểm

    2000 cây.

    1147. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý 40 % = 2 5 . Vậy số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng thứ nhất bằng 2 5 số thóc thu hoạch được trên thửa thứ hai.

    Xem đáp án

    Trả lời: thửa thứ nhất thu được 7,2 tấn và thửa thứ hai thu hoạch được 18 tấn.

    1148. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Năm nay tuổi con là: 28 : ( 8 − 1 ) = 4 (tuổi).

    Tuổi con khi tuổi con bằng 3 7 tuổi mẹ là: 28 : ( 7 − 3 ) × 3 = 21 (tuổi).

    Xem đáp án

    Trả lời: sau 17 năm.

    1149. Tự luận
    • 1 điểm

    Anh 15 tuổi và em 9 tuổi.

    1150. Tự luận
    • 1 điểm

    Bố 40 tuổi, mẹ 36 tuổi, Thu 9 tuổi và Nga 3 tuổi.

    1151. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Thời gian làm việc còn lại là: 24 − 6 = 18 (ngày)

    Số người còn lại là: 32 − 8 = 24 (người).

    Thời gian để đơn vị hoàn thành công việc còn lại là:

    32 × 18 : 24 = 24 (ngày).

    Thời gian để đơn vị đắp xong đoạn đường được giao là:

    24 + 6 = 30 (ngày).

    1152. Tự luận
    • 1 điểm

    Trả lời: tối thiểu là 3 quần, 2 áo hoặc 3 áo, 2 quần.

    TUẦN 34

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1153. Tự luận
    • 1 điểm

    999,901.

    1154. Tự luận
    • 1 điểm

    999,8999.

    1155. Tự luận
    • 1 điểm

    1,2 và 4,8.

    1156. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    1157. Tự luận
    • 1 điểm

    C.

    1158. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    1159. Tự luận
    • 1 điểm

    B.

    1160. Tự luận
    • 1 điểm

    500 số.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1161. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    8 giờ 45 phút

    10,5km

    1162. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: Thời gian để hai xe chuyển động tới địa điểm cách xa nhau 252km bằng thời gian từ khi hai xe cùng xuất phát ở hai địa điểm cách xa nhau 252km đi ngược chiều nhau đến khi gặp nhau trên đường đi.

    Xem đáp án

    Trả lời: lúc 2 giờ 24 phút chiều.

    1163. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Ta chuyển các luống hoa về một góc như hình vẽ :

    Chiều dài khu đất bằng 24m và chiều rộng bằng 16m.

    D N = 1 m và E B = 2 , 5 m

    Suy ra A E = 21 , 5 m và A N = 15 m .

    Diện tích trồng hoa là: 21 , 5 × 15 = 322 , 5 ( m ) .

    1164. Tự luận
    • 1 điểm

    Giả sử số gạo mua lần 2 tăng gấp 2 lần. Ta có:

    8 kg gạo tẻ và 5 kg gạo nếp giá 186000 đồng

    8 kg gạo tẻ và 14 kg gạo nếp giá 348000 đồng

    Số gạo nếp lần 2 mua nhiều hơn lần 1 là: 14 − 5 = 9 ( k g )

    Số tiền lần 2 mua nhiều hơn lần 1 là:

    348000 − 186000 = 162000 ( d ? n g )

    Số gạo tẻ hai lần mua là như nhau, vậy số tiền 162000 đồng lần 2 mua nhiều hơn lần 1 là giá tiền của 9kg gạo nếp.

    Giá tiền 1kg gạo nếp là: 162000 : 9 = 18000 (đồng)

    Giá tiền 1 kg gạo tẻ là: ( 186000 − 18000 × 5 ) : 8 = 12000 (đồng)

    Vậy gạo nếp giá 18000 đồng/kg; gạo tẻ giá 12000 đồng/kg.

    1165. Tự luận
    • 1 điểm

    Giả sử 13 đoạn ống đều dài 5m.

    Vậy chiều dài đường ống lắp được là: 13 × 5 = 65 ( m ) .

    Chiều dài đường ống hụt đi là: 77 − 65 = 12 ( m ) .

    Một ống loại 8 m dài hơn 1 ống loại 5m là: 8 − 5 = 3 ( m ) .

    Số ống loại 8 m là: 12 : 3 = 4 (ống).

    Số ống loại 5 m là: 13 − 4 = 9 (ống).

    TUẦN 35

    Tiêu đề nhóm
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan
    1166. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    S;

    Đ;

    Đ;

    S

    1167. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    S;

    Đ;

    S;

    Đ

    1168. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    S;

    Đ

    1169. Tự luận
    • 1 điểm

    Thùng 1 có 163 lít;

    Thùng 2 có 205 lít.

    1170. Tự luận
    • 1 điểm

    784ha.

    1171. Tự luận
    • 1 điểm

    35 em.

    Bài 7.521 , 0 × 0 , 12 = 62 , 52 .

    1172. Tự luận
    • 1 điểm

    91.

    1173. Tự luận
    • 1 điểm

    D.

    Tiêu đề nhóm
    Phần II. Tự luận
    1174. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý: a = 1 , vì 1196 × 2 > 2012

    Thay vào ta được: 1196 = 2012 − 136 × b . Từ đây ta tính được b = 6 .

    Phép tính cần tìm là: 1196 × 1 = 2012 − 136 × 6 .

    1175. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Mỗi giờ vòi thứ nhất chảy được là: 1 : 12 = 1 12 (bể nước)

    Sau 9 giờ vòi thứ nhất chảy được là: 1 12 × 9 = 3 4 (bể)

    Vòi thứ hai còn phải chảy: 1 − 3 4 = 1 4 (bể)

    Vòi thứ hai chảy 16 giờ thì đầy bể. Vậy thời gian để vòi thứ hai chảy được 1 4 bể nước còn

    lại là: 16 : 4 = 4 (giờ).

    1176. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý:

    Nhìn vào đẳng thức: a b c c ― × a × c = 4822 .

    Ta suy ra: 1 < a × c < 4 . Mặt khác ta có a × c × c có tận cùng bằng 2 nên a × c phải là số chẵn.

    Suy ra a × c = 2 .

    Thay vào ta được: a b c c ― × 2 = 4822 .

    Từ đây ta tính được: a b c c ― = 4822 : 2 = 2411 .

    Vậy a = 2 ; b = 4 và c = 1 .

    1177. Trắc nghiệm
    • 1 điểm

    2,286 ;

    52,608 ;

    6,98

    1178. Tự luận
    • 1 điểm

    Ít nhất 205853 người.

    1179. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý :

    Diện tích phần gạch ngang = diện tích hình vuông - diện tích hình tròn.

    Bán kính hình tròn là : 8 : 2 = 4 ( c m ) .

    Xem đáp án

    Trả lời : Diện tích phần gạch ngang là 13 , 76 c m 2

    1180. Tự luận
    • 1 điểm

    Gợi ý :

    Nếu mỗi người được chia sổ bánh nhiều gấp 4 lần thì tất cả cần :

    12 × 4 = 48 (cái bánh)

    Gọi số đàn bà là B , đàn ông là O ^ và trẻ em là E ta có :

    B + O ^ + E = 12 B × 8 + O ^ × 2 + E = 48 B × 7 + O ^ + ( B + O ^ + E ) = 48

    Từ đây ta có : B × 7 + O ^ = 36 .

    Số đàn bà phải nhỏ hơn 6 (vì nếu có 6 đàn bà thì không còn bánh cho đàn ông và cháu nhỏ).

    Ta có bảng sau :

    Thử lại : 2 × 5 + 1 2 × 1 + 1 4 × 6 = 12 (cái bánh).

    Xem đáp án

    Trả lời : có 5 đàn bà, 1 đàn ông và 6 trẻ em.