20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 3 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 1 Toán lớp 3 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 338 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Số 634 được đọc là:

Sáu ba bốn

Sáu trăm ba tư

Sáu trăm ba mươi tư

Sáu trăm ba mươi bốn đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 634 được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “385 = 300 + … + 5”. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

80

8

800

385

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

385 = 300 + 80 + 5

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 80

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép tính 1 000 – 700 là:

200

300

400

500

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

1 000 – 700 = 300

Vậy: Kết quả của phép tính 1 000 – 700 là: 300

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “200, 400, 600, ..., 1 000”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

800

700

900

500

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

200, 400, 600, 800, 1 000

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 800

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép chia 27 : 3 là:

6

7

8

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

27 : 3 = 9

Kết quả của phép chia 27 : 3 là: 9

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Quả địa cầu có dạng:
Quả địa cầu có dạng: (ảnh 1)

Hình tròn

Khối cầu

Khối hộp chữ nhật

Khối lập phương

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quả địa cầu có dạng: Khối cầu

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

(TH) “... + 14 = 50”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

16

26

36

46

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

• Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 50 – 14 = 36

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?

20 bánh xe

32 bánh xe

40 bánh xe

28 bánh xe

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

10 ô tô con như thế có số bánh xe là:

4 × 10 = 40 (bánh xe)

Đáp số: 40 bánh xe

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) An chơi bóng chuyền lúc mấy giờ?
An chơi bóng chuyền lúc mấy giờ?  (ảnh 1)

6 giờ 5 phút

5 giờ

5 giờ 30 phút

6 giờ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đồng hồ có kim giờ chỉ giữa số 5 và 6, kim phút chỉ số 6

Vậy: An chơi bóng chuyền lúc 5 giờ 30 phút.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Sắp xếp tên các con vật mèo, gấu Bắc Cực, hổ có cân nặng theo thứ tự từ bé đến lớn:
Sắp xếp tên các con vật mèo, gấu Bắc Cực, hổ có cân nặng theo thứ tự từ bé đến lớn:  (ảnh 1)

Hổ, gấu Bắc Cực, mèo

Gấu Bắc Cực, hổ, mèo

Mèo, hổ, gấu Bắc Cực

Hổ, mèo, gấu Bắc Cực

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 2 kg < 162 kg < 250 kg.

Vậy: Sắp xếp tên các con vật có cân nặng từ bé đến lớn là: mèo, hổ, gấu bắc cực

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một đàn vịt có 83 con đang ở trên bờ, lúc sau có một số vịt bơi xuống nước thì còn lại 25 con ở trên bờ. Hỏi có bao nhiêu con vịt đã bơi xuống nước?

56 con

57 con

58 con

59 con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số con vịt đã bơi xuống nước là:

83 – 25 = 58 (con)

Đáp số: 58 con

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Cô giáo chia đều 20 cái kẹo cho 4 bạn. Vậy mỗi bạn có số kẹo là:

6 cái kẹo

5 cái kẹo

7 cái kẹo

8 cái kẹo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Mỗi bạn có số kẹo là:

20 : 5 = 4 (cái)

Đáp án: 4 cái kẹo

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Cho đường gấp khúc ABCD có độ dài các đoạn thẳng lần lượt là: AB = 3cm, BC = 2cm, CD = 5cm. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
Cho đường gấp khúc ABCD có độ dài các đoạn thẳng lần lượt là: AB = 3cm, BC = 2cm, CD = 5cm. Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.  (ảnh 1)

10 cm

6 cm

3 cm

2 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

3 + 2 + 5 = 10 (cm)

Đáp số: 10 cm

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Nhận xét nào sau đây không đúng?

Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Nhận xét không đúng là: Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Một số có chữ số hàng trăm là số lớn nhất có 1 chữ số, chữ số hàng chục là số liền trước của số 5, chữ số hàng đơn vị là số đứng giữa 6 và 8. Số đó là:

147

947

967

948

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9

Số liền trước của số 5 là: 4

Số đứng giữa 6 và 8 là: 7

Vậy: Số cần tìm là: 947

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Khối 3 có 130 bạn tham gia trồng cây. Số bạn khối 4 tham gia trồng cây nhiều hơn khối 3 là 35 bạn. Vậy khối 4 có số bạn tham gia trồng cây là:

165 bạn

295 bạn

225 bạn

252 bạn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khối 4 có số bạn tham gia trồng cây là:

130 + 35 = 165 (bạn)

Đáp số: 165 bạn

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Nếu ngày 19 tháng 3 là thứ Bảy, thì ngày 25 tháng 3 cùng năm đó là:

Thứ Ba

Thứ Tư

Thứ Năm

Thứ Sáu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ngày 19 tháng 3 là thứ Bảy thì ngày 26 tháng 3 là thứ Bảy.

Vậy: Ngày 25 tháng 3 là thứ Sáu.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Bạn Hùng có 5 viên bi. Số bi của Dũng gấp 3 lần số bi của Hùng. Vậy Dũng có số viên bi là:

5 viên

10 viên

15 viên

20 viên

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Dũng có số viên bi là:

5 × 3 = 15 (viên)

Đáp số: 15 viên bi

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Tổ 1 có 10 bạn, mỗi bạn góp 4 quyển vở. Vậy tổ 1 đã ủng hộ số quyển vở là:

40 quyển vở

20 quyển vở

30 quyển vở

45 quyển vở

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Tổ 1 đã ửng hộ số vở là:

4 × 10 = 40 (quyển)

Đáp số: 40 quyển vở

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Một tuần gia đình bạn Hoa ăn hết 5 kg gạo. Mẹ Hoa mua 20 kg gạo thì gia đình Hoa sẽ ăn được trong bao lâu?

4 tuần

3 tuần

2 tuần

1 tuần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Thời gian gia đình Hoa ăn hết số gạo là:

20 : 5 = 4 (tuần)

Đáp số: 4 tuần