191 câu  Bài tập số phức mức độ cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải chi tiết(P5)
Đề thi

191 câu Bài tập số phức mức độ cơ bản, nâng cao cực hay có lời giải chi tiết(P5)

A
Admin
ToánLớp 1261 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho z=(2+i)(1-2i)i. Tìm phần ảo của z¯.

Phần ảo của z¯ là -4

Phần ảo của z¯ là 4i

Phần ảo của z¯ là 4

Phần ảo của z¯ là -4i

Xem đáp án

Đáp án C

z=(2+i)(1-2i)i=-3-4i⇒z¯=-3+4i→Phần ảo của z¯ là 4

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu số phức z = x + yi (x,y ∈ℝ) thỏa mãn x2+y2=5|x-2y|=4?

Có 4 số

Có 2 số

Có 1 số

Không có số nào

Xem đáp án

Đáp án A

TH1: x-2y=4⇔x=4+2y⇒(4+2y)2+y2=5⇔5y2+16y+11=0⇔y=-1 hoặc y=-115⇒x=2 hoặc x=-25TH2: x-2y=-4⇔x=2y-4⇒(2y-4)2+y2=5⇔5y2-16y+11=0⇔y=115 hoặc y=1⇒x=25 hoặc y=-2 

KL: Có 4 số phức thỏa mãn bài toán

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2-2z+3 = 0 . Tính tổng S = z1¯z2+z2¯z1

S = 2

S = 2i2

S = 23

S = -23

Xem đáp án

Đáp án C

Giải PT: z2-2z+3=0⇔z1=1+i2z2=1-i2Ta thấy z1 và z2 là 2 số phức liên hợp của nhau và z1=z2=3⇒S=z1¯z2+z2¯z1=z2+z13=23

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình z-1iz-1i2...z-1i20 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Có 20 nghiệm

Có 10 nghiệm

Có 2 nghiệm

Có 4 nghiệm

Xem đáp án

Đáp án D

 PT có nghiệm:z=1iz=1i2...z=1i20Ta thấy: i2n+2=(-1)n+1  lũy thừa bậc chẵn của i luôn bằng ±1 và i2n+1=i.(-1)n  lũy thừa bậc lẻ của i luôn bằng ±i ⇒PT luôn chỉ có 4 nghiệm là z=±1 và z=±1i

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

z = -1 + i được biểu diễn bởi điểm M trong mặt phẳng Oxy. Biết điểm M' biểu diễn số phức w và M’ đối xứng với M qua đường thẳng: ∆: x-y+1 = 0. Tìm w.

w = 0

w = 1-i

w = 1+i

w = -2+2i

Xem đáp án

Đáp án A

z=-1+i có điểm biểu diễn là M(-1;1) M' đối xứng với M qua ∆ ⇒H là trung điểm của MM' (H∈∆)MH⊥∆Gọi H (t; t+1)∈∆. Ta có n∆→=(1;-1) ⇒u∆→=(1;1); MH→=(t+1;t) Do MH⊥∆⇒u∆→⊥ MH→⇒t+1+t=0⇒t=-12 ⇒H-12;12⇒M'0;0 ⇒w=0

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết các điểm M, N, P là biểu diễn của các số phức z1,z2,z3 là ba nghiệm phức của phương trình z3+8 = 0. Tính diện tích S của tam giác MNP.

S = 23

S = 33

S = 43

S = 53

Xem đáp án

Đáp án B

z3+8=0⇔z1=-2z2=1-i3z3=1+i3Gọi M-2;0; N1;-3; P1;3 biểu diễn 3 số phức z1; z2 và z3MN→=3;-3⇒MN=23MP→=3;3⇒MP=23NP→=0;23⇒NP=23⇒△MNP đều⇒S△MNP=232.34=33

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm {M} biểu diễn số phức z thỏa mãn: z+z¯-i = 1.

{M} là {(0,0)}

{M} là đường tròn x2+y-12 = 0

{M}là trục tung

{M} là đường thẳng x - y = 1

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt z=x+yi (x;y∈ℝ)Ta có: z+z¯-i=1⇔x+yi+x-yi-i=1⇔2x-i=1⇔4x2+1=1⇔x=0KL: {M} là trục tung

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 30 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số phức nào dưới đây thỏa mãn z = z¯?

z = 1 - i

z = -2

z = -i

z = 1 + i

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử z=a+bi (a;b∈ℝ) ⇒z¯=a-biz=z¯⇔a=ab=-b⇔a∈ℝb=0Trong 4 đáp án ta thấy đáp án B thỏa mãn điều kiện

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z. Có bao nhiêu khẳng định sau là đúng?

(*) z∈ℝ⇔iz∉ℝ

(*) z2 = 1⇔z4 = 1

(*) z-13 = -1⇔z = 0

(*) z + z¯ = 0 ⇔z = 0

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử z=a+bi a;b∈ℝz∈ℝ⇒b=0 ⇒ iz=ia+bi=ai-b=ai ∉ℝ khi a≠0Ta có:z2=1 có 2 nghiệm phức nhưng PT z4=1 có 4 nghiệm phức phân biệt⇒2 PT không tương đương nhau z-13=-1⇔z=0z-1=12+i32z-1=12-i32⇒PT có 3 nghiệm z+z¯=a+bi+a-bi=2a=0⇔z=0 hoặc z=bi với b∈ℝ 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số phức z là nghiệm chung của hai phương trình: iz + 1 = 0 và z4 - 1 = 0  

z = 1

z = -1

z = i

Không tồn tại

Xem đáp án

Đáp án C

Thay từng nghiệm của đáp án để so sánh:

Với z=1⇒iz+1=1+i≠0 ⇒A loạiVới z=-1⇒iz+1=1-i≠0 ⇒B loạiVới z=i⇒iz+1=1+i2=0 z4-1=i4-1=1-1=0⇒C đúng

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm M(-2;3) là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?

z = 2 - 3i

z = -2i + 3

z = 2i - 3

z = -2 + 3i

Xem đáp án

Đáp án D

Số phức a+bi có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M(a;b)

⇒Điểm M(-2;3) biểu diễn số phức z = -2+3i

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn z2=z2. Gọi tập nghiệm là S. Ta có:

S = {1+i}

S = {±1}

S = {a|a∈ℝ}

S = {bi|b∈ℝ}

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt z=a+bi a;b∈ℝz2=z2⇔a+bi2=a+bi2⇔a2-b2+2abi=a2+b2⇔a2-b2=a2+b22ab=0⇔b2=02ab=0⇔a∈ℝb=0

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm A biểu diễn số phức z ≠ 0, điểm B biểu diễn số phức w. Biết w = (1-i)z2. Chọn khẳng định đúng.

AOB^ = 600

Tam giác OAB vuông cân

ABO^ = 300

O là trung điểm AB

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt z=a+bi a;b∈ℝ⇒Điểm biểu diễn z là A a;bw=1-iz2=1-i(a+bi)2=a+b2+i.b-a2⇒Điểm biểu diễn w là Ba+b2;b-a2Ta có:AB→=b-a2;-a-b2⇒AB=b-a22+-a-b22=a-b24+a+b24OB→=a+b2;b-a2⇒OB=a+b22+b-a22=a-b24+a+b24⇒△OAB cân tại B (1)Mặt khác:AB→.BO→=b-a2.-a+b2+-a-b2.a-b2=-b2-a24+-a2-b24=a2-b2-a2+b24=0⇒△OAB vuông tại B (2)Từ (1) và (2) ⇒△OAB vuông cân tại B 

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z biết z = 23+13i

Phần ảo của z là 13i

Phần ảo của z là 13

Phần ảo của z là -13i

Phần ảo của z là -13

Xem đáp án

Đáp án D

z=23+13i=23+i3i2=23-i.13⇒Phần ảo của z là -13

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các số phức z = 1±i32là 2 nghiệm của phương trình nào dưới đây?

z4 - z2 + 1 = 0

z3 +1= 0

z2 + z + 1 = 0

1+iz(2-i)z = 1 + 3i

Xem đáp án

Đáp án B

Có z3+1=z+1z2-z+1=0

⇔z=1 và z=1±i32

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số tự nhiên n dưới đây, xác định n để 1+i1-in = i

n = 2

n = 3

n = 4

n = 5

Xem đáp án

 

Đáp án D

 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với mọi số phức z, tìm xem trong số các nhận định sau có bao nhiêu nhận định là đúng?

(*) z ≥ 0 với ∀z∈ℂ

(*) z = z¯ với ∀z∈ℂ

(*) z + z¯ ∈ℝ với ∀z∈ℂ

(*) z - z¯ ∉ℝ với ∀z∈ℂ

(*) z.z¯ ∈ℝ với ∀z∈ℂ

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

Lưu ý 

Đặt z=a+bi ⇒z¯=a-bi a;b∈ℝ⇒z+z¯=2a∈ℝz-z¯=2bi∉ℝ⇔b≠0z.z¯=a2+b2∈ℝ

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm {M} biểu diễn số phức z thỏa mãn z = |z|

{M} là (C): x2+y2 = 1

{M}là trục hoành

{M} là trục tung

{M} = {M(x,0)|x≥0}

Xem đáp án

Đáp án D

z=z⇔a+bi=a2+b2⇒b=0 và a=a2=a⇔a≥0

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết biểu diễn số phức z là đường thẳng y = 2x + 3. Tìm GTNN (min) của |z|

zmin = 35

zmin = 2

zmin = 1

zmin = 3

Xem đáp án

Đáp án A

zmin=dO;(d)=322+(-1)2=35với d: 2x-y+3=0

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết {M} biểu diễn số phức z là đường thẳng y = 3x + 4. Tìm min|z|.

min|z| = 34

min|z| = 85

min|z| = 3

min|z| = 4

Xem đáp án

Đáp án B

zmin=dO;∆=432+-12=410=85với ∆: 3x-y+4=0

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z1,z2. Gọi b1,b2 lần lượt là phần ảo của z1,z2. Chọn khẳng định đúng

z1= z2 ⇔b1=b2

z1 = z2 ⇔z1=z2 hoặc z1=-z2

z1 + z2 ∈ℝ⇔b1+b2 = 0

z1.z2 ∈ℝ⇔b1 = b2 = 0

Xem đáp án

Đáp án C

z1=z2⇔a1=a2b1=b2với a1; a2 là phần thực của z1và z2 ⇒A saiz1=z2⇔a12+b12=a22+b22 ⇒B saiz1+z2=a1+a2+(b1+b2)i∈ℝ⇔b1+b2=0 ⇒C đúngz1.z2=a1+ib1a2+ib2=a1a2-b1b2+a1b2+a2b1iz1.z2∈ℝ⇔a1b2+a2b1=0 ⇒D sai

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z1,z2. Chọn khẳng định đúng

z1≠z2 thì phần thực z1,z2 khác nhau

z1≠z2 thì phần ảo z1,z2 khác nhau

z1≠z2 cả phần thực, phần ảo của z1,z2 đều khác nhau

z1≠z2 các điểm biểu diễn z1,z2 khác nhau

Xem đáp án

Đáp án D

Mỗi số phức đều có điểm biểu diễn khác nhau 

nếu z1 = z2 thì điểm biểu diễn 2 số phức z1 , z2 trùng nhau

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết z1,z2 là 2 nghiệm phức của phương trình: 2z2-(3-1)z+5 = 0. Chọn khẳng định đúng

z1.z2 = 1

z1=z2¯

z12=z22

z1=-z2

Xem đáp án

Đáp án B

Nhận xét:

Phương trình bậc 2 giải ra trên trên tập số phức thu được 2 nghiệm phức là 2 số phức liên hợp của nhau

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho z = 1 – i. Điểm M nào dưới đây là biểu diễn của z?

M(-1,1)

M(1,1)

M(1,-1)

M(1,-i)

Xem đáp án

Đáp án C

Số phức z = 1-i có điểm biểu diễn là M(1;-1)

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho z = 1 – i. Điểm M nào dưới đây là biểu diễn của z?

M(-1,1)

M(1,1)

M(1,-1)

M(1,-i)

Xem đáp án

Đáp án C

Số phức z = 1-i có điểm biểu diễn là M(1;-1)

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi z1,z2,z3,z4 là 4 nghiệm của phương trình z4+2z2-15 = 0. Tính tổng T = z16+z26+z36+z46

T = -196

T = 0

T = 304

T = 54 + 250i

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình 

hoặc 4 nghiệm là 

⇒T=2(-125+27)=-196

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết tập hợp điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng (d): 3x + 2y – 5 = 0.  Tìm số phức z sao cho phần thực và phần ảo bằng nhau

z = 5 + 5i

z = 5 – 5i

z = -5 + 5i

z = 1 + i

Xem đáp án

Đáp án D

Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z năm trên đường thẳng (d): 3x+2y-5=0Để z có phần thực bằng phần ảo thi x=y⇒3x+2x-5=0⇔x=1⇒y=1⇒z=1+i

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm {M} biểu diễn số phức z thỏa mãn |z+1| + |z-1| = 6

{M} là đường tròn x+12+y-12 = 6

{M} là đường tròn x+12+y-12 = 36

{M} là Elip: x29+y28=1

{M} là đường thẳng (x+1)+(y+1) = 6

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M(x;y) là điểm biểu diễn số phức z=x+yiTa có: z+1+z-1=6⇔x+1+yi+x-1+yi=6⇔x+12+y2+x-12+y2=6Gọi F1-1;0 và F21;0 ⇒MF1+MF2=6⇒{M} năm trên elip (E) có tiêu cự F1F2=2=2c⇒c=1, độ dài trục lớn 2a=6⇒a=3⇒Độ dài trục bé: 2b=2a2-c2=232-12=42⇒b=22(E) có phương trình x2a2+y2b2=1 ⇒{M} là elip: x29+y28=1

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho z = (1- 5i)2. Tìm phần thực của z.

Phần thực của z bằng 1

Phần thực của z bằng -24

Phần thực của z bằng 26

Phần thực của z bằng -10

Xem đáp án

Đáp án B

z=1-5i2=-24-10i⇒Phần thực của z là -24

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z = 1 - 2i được biểu diễn bởi điểm M. Tìm số phức w biểu diễn bởi điểm M' đối xứng với M qua trục Ox.

w = 1 + 2i

w = -1 + 2i

w = 2 - i

w = 2 + i

Xem đáp án

Đáp án A

z=1-2i có điểm biểu diễn là M(1;-2)Vì M' đối xứng với M qua trục Ox ⇒M'(1;2)⇒w=1+2i

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả