175 câu Bài tập Số phức cơ bản, nâng cao có lời giải (P2)
Đề thi

175 câu Bài tập Số phức cơ bản, nâng cao có lời giải (P2)

A
Admin
ToánLớp 1262 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần ảo của số phức z=2-3i là:

-3i

3

-3

3i

Xem đáp án

Đáp án C

Chú ý: phần ảo của số phức z = a+bi là b, không phải là bi

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z1=-1+2i, z2=-1-2i.

Giá trị của biểu thứcz12+z22 bằng

10

10

-6

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

221-1582094396.png

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=a+bi(a,b∈ℝ) thỏa mãn z-1z-i=1 và z-3iz+i=1 .Tính P=a+b.

P=7

P=-1

P=1

P=2

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt  ta có:

 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z-3-4i=5. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+22-z-i2. Tính môđun của số phức w= M+mi. 

w=2515

w=1258

w=3137

w=2309

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt  suy ra tập hợp các điểm M(z)= (x;y) là đường tròn (C) có tâm I(3;4) và bán kính R= 5.

 

Ta cần tìm P sao cho đường thẳng ∆và đường tròn (C) có điểm chung 

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2+3z+3=0 Khi đó giá trị của z12+z22 là

94

-94

9

4

Xem đáp án

Đáp án B

PT có 2 nghiệm:

 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần ảo của số phức z=5+2i bằng

5

5i

2

2i

Xem đáp án

Đáp án C

số phức z = 5+2i có phần ảo là 2 phần thực là 5

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z-1z+3i=12.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+i+2z¯-4+7i.

10

20

25

45

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  

Gọi M là điểm biểu diễn số phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có phương trình

 

 

A(0;-1), B(4;7) lần lượt biểu diễn 2 số phức 326-1582102426.png 

Ta có  nên AB là bán kính đường tròn (C)

 

Dấu “=” xảy ra khi MB=2MA

Vậy maxP= 20 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 có điểm biểu diễn lần lượt là M1,M2 cùng thuộc đường tròn có phương trình x2+y2=1 và .Tính giá trị biểu thức P=z1+z2 

P= 32

P= 2

P= 22

P=3

Xem đáp án

Đáp án D

M1,M2 thuộc đường tròn (T) có tâm O(0;0) và bán kính R=1 

 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là 1+2i ?

z2-2z+3=0

z2+2z+5=0

z2-2z+5=0

z2+2z+3=0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Cách 1: Giải các phương trình bậc hai ẩn z ở các đáp án, đáp án nào có nghiệm z = 1+2i thì chọn đáp án đó.

Cách 2: Thay nghiệm z = 1+2i vào các phương trình ở các đáp án. Đáp án nào thỏa mãn thì chọn đáp án đó.

Cách giải:

+) Xét phương trình:  

+) Xét phương trình:  

+) Xét phương trình: 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Số phức z¯là:

2-i

1+2i

1-2i

2+i

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Cho điểm M(a;b) biểu diễn số phức 9722-1582211528.png

Cách giải:

Ta có M(2;1) biểu diễn số phức 9723-1582211536.png

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=a+bi (a,b là các số thực) thỏa mãn z.z¯+2z+i=0.

Tính giá trị của biểu thức T= a+b2

T= 43-2

T= 3+22

T= 3-22

T= 4+23

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp giải: Lấy môđun hai vế để tìm z ,thế ngược lại để tìm số phức z

Lời giải:

Ta có 

Lấy môđun 2 vế, ta được 9733-1582212699.png

  

z=-i-1+2+2=-i1+2=(1-2)i⇒a=0b=1-2

Vậy 

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+6z+13=0 trong đó z1 là số phức có phần ảo âm.

Tìm số phức ω=z1+2z2 .

ω=9+2i

ω=-9+2i

ω=-9-2i

ω=9-2i

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp giải: Giải phương trình bậc hai tìm nghiệm phức

Lời giải:

Ta có:

 

Vậy  

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=3+2i. Tính z.

z=5

z=13

z=5

z=13

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp giải: Số phức z=a+bi có môđun là z=a2+b2

Lời giải: Ta có

9751-1582213651.png  

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1-3i+5=2 và iz2-1+2i=4.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức  T=2iz1+3z2

313+16

313

313+8

313+25

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp giải: 

Đưa về biện luận vị trí giữa hai điểm thuộc đường tròn để khoảng cách của chúng lớn nhất

Lời giải:

Ta có 9764-1582214843.png 

Và  

Đặt 9768-1582214958.png 

và 9769-1582214999.png 

Tập hợp điểm M biểu diễn số phức u là đường tròn  tâm I1(-6;-10),R1=4

Tập hợp điểm N biểu diễn số phức v là đường tròn  tâm  I2(6;3), R2=4 

Khi đó  

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z(2-i)+13i=1 .Tính môđun của số phức z

z=34

z=5343

z=343

z=34

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Tìm số phức z bằng phép chia số phức, sau đó tính môđun hoặc bấm máy tính

Lời giải: Ta có

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số phức z=a+bi(a,b∈ℝ) thỏa mãn z-2=z và (z+i)(z¯-i) là số thực.

Giá trị của biểu thức S=a+2b bằng bao nhiêu?

S=-1

S=1

S=0

S=-3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Đặt z=a+bi thực hiện yêu cầu bài toán, chú ý số phức là số thực khi phần ảo bằng 0

Lời giải:

Ta có:

⇔(a-2)2+b2=a2+b2⇔a=1

Khi đó

 

Khi và chỉ khi b+2=0⇔b=-2 

Vậy S=a+2b= -3 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết z1=w+2i và z2=2w-3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+az+b=0.

Tìm giá trị T=z1+z2

T=2973

T=2853

T=213

T= 413

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Đặt số phức w, biến đổi về z và sử dụng hệ thức Viet cho phương trình bậc hai

Lời giải:

Đặt  

suy ra   

Ta có  là số thực  

Lại có:

 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=1 .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=z+1+2z-1

maxT= 25

maxT= 35

maxT= 210

maxT= 32

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Gọi số phức, áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki để tìm giá trị lớn nhất

Lời giải:

Cách 1. Gọi  

Và A(-1;0), B(1;0) 

Ta có  

⇒ M thuộc đường tròn đường kính AB

97104-1582272776.png 

Khi đó, theo Bunhiacopxki, ta có

97105-1582272814.png 

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức maxT= 25 

Cách 2. Đặt 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z(1-2i)+z¯i=15+i

Tìm môđun của số phức z.

z=5

z=4

z=25

z=23

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp

Gọi  

Sử dụng định nghĩa hai số phức bằng nhau.

Cách giải

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2-2z+5=0 .

Tìm tọa độ điểm biểu diễn cho số phức 7-4iz1 trong mặt phẳng phức?

P(3;2)

N(1;2)

Q(3;-2)

M(1;2)

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp

+) Tìm z1 bằng cách giải phương trình z2-2z+5=0

+) Thay z1 vừa tìm được tính 7-4iz1

+) Số phức z=a+bi có điểm biểu diễn là M(a;b) 

Cách giải

 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức z.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Phần thực là 3, phần ảo là 2

Phần thực là 3, phần ảo là 2i

Phần thực là -3, phần ảo là 2i

Phần thực là -3, phần ảo là 2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp

Điểm M(a;b) là điểm biểu diễn cho số phức z=a+bi có phần thực là a và phần ảo là b.

Cách giải

A(3;2) là điểm biểu diễn cho số phức z=3+2i có phần thực là 3, phần ảo là 2.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức thỏa mãn (1+i)z+2+(1+i)z-2=42.

Gọi m=maxz; n=minz và số phức w=m+ni. Tính w2018.

41009

51009

61009

21009

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp

Chia cả 2 vế cho 1+i và suy ra đường biểu diễn của số phức z

Cách giải

97144-1582282055.png Tập hợp các điểm z là elip có độ dài trục lớn là 2a=4 a=2

và hai tiêu điểm  

 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=a+bi với a,b là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Phần ảo của z là bi.

Môđun của z2 bằng a2+b2.

z-z¯ không phải là số thực.

Số z và z¯ có môdun khác nhau

Xem đáp án

Đáp án B.

Đáp án A. Phần ảo của số phức z là b nên A sai.

Đáp án B. Ta có  nên B đúng.

Đáp án C. Ta có  là số thực khi b=0 nên C sai.

Đáp án D. Ta có  nên D sai.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các số phức z1=3+2i, z2=3-2i.

Phương trình bậc hai có hai nghiệm z1 và z2 là:

z2-6z+13=0

z2+6z+13=0

z2+6z-13=0

z2-6z-13=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z. Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z và (1+i)z.

Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8.

z=22

z=42

z=2

z=4

Xem đáp án

Đáp án D

HD: Ta có

Suy ra ∆OAB vuông cân tại A

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả