175 câu Bài tập Số phức cơ bản, nâng cao có lời giải (P2)
Đề thi

175 câu Bài tập Số phức cơ bản, nâng cao có lời giải (P2)

A
Admin
ToánLớp 1235 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z=2-3i là:

-3i

3

-3

3i

Xem đáp án

Đáp án C

Chú ý: phần ảo của số phức z = a+bi là b, không phải là bi

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=-1+2i, z2=-1-2i.

Giá trị của biểu thứcz12+z22 bằng

10

10

-6

4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

221-1582094396.png

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi(a,b) thỏa mãn z-1z-i=1z-3iz+i=1 .Tính P=a+b.

P=7

P=-1

P=1

P=2

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt  ta có:

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z-3-4i=5. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=z+22-z-i2. Tính môđun của số phức w= M+mi. 

w=2515

w=1258

w=3137

w=2309

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt  suy ra tập hợp các điểm M(z)= (x;y) là đường tròn (C) có tâm I(3;4) và bán kính R= 5.

 

Ta cần tìm P sao cho đường thẳng và đường tròn (C) có điểm chung 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết z1 và z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2+3z+3=0 Khi đó giá trị của z12+z22 

94

-94

9

4

Xem đáp án

Đáp án B

PT có 2 nghiệm:

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần ảo của số phức z=5+2i bằng

5

5i

2

2i

Xem đáp án

Đáp án C

số phức z = 5+2i có phần ảo là 2 phần thực là 5

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z-1z+3i=12.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=z+i+2z¯-4+7i.

10

20

25

45

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  

Gọi M là điểm biểu diễn số phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có phương trình

 

 

A(0;-1), B(4;7) lần lượt biểu diễn 2 số phức 326-1582102426.png 

Ta có  nên AB là bán kính đường tròn (C)

 

Dấu “=” xảy ra khi MB=2MA

Vậy maxP= 20 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 có điểm biểu diễn lần lượt là M1,M2 cùng thuộc đường tròn có phương trình x2+y2=1.Tính giá trị biểu thức P=z1+z2 

P= 32

P= 2

P= 22

P=3

Xem đáp án

Đáp án D

M1,M2 thuộc đường tròn (T) có tâm O(0;0) và bán kính R=1 

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là 1+2i ?

z2-2z+3=0

z2+2z+5=0

z2-2z+5=0

z2+2z+3=0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp:

Cách 1: Giải các phương trình bậc hai ẩn z ở các đáp án, đáp án nào có nghiệm z = 1+2i thì chọn đáp án đó.

Cách 2: Thay nghiệm z = 1+2i vào các phương trình ở các đáp án. Đáp án nào thỏa mãn thì chọn đáp án đó.

Cách giải:

+) Xét phương trình:  

+) Xét phương trình:  

+) Xét phương trình: 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z. Số phức z¯là:

2-i

1+2i

1-2i

2+i

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp:

Cho điểm M(a;b) biểu diễn số phức 9722-1582211528.png

Cách giải:

Ta có M(2;1) biểu diễn số phức 9723-1582211536.png

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi (a,b là các số thực) thỏa mãn z.z¯+2z+i=0.

Tính giá trị của biểu thức T= a+b2

T= 43-2

T= 3+22

T= 3-22

T= 4+23

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương pháp giải: Lấy môđun hai vế để tìm z ,thế ngược lại để tìm số phức z

Lời giải:

Ta có 

Lấy môđun 2 vế, ta được 9733-1582212699.png

  

z=-i-1+2+2=-i1+2=(1-2)ia=0b=1-2

Vậy 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+6z+13=0 trong đó z1 là số phức có phần ảo âm.

Tìm số phức ω=z1+2z2 .

ω=9+2i

ω=-9+2i

ω=-9-2i

ω=9-2i

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp giải: Giải phương trình bậc hai tìm nghiệm phức

Lời giải:

Ta có:

 

Vậy  

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=3+2i. Tính z.

z=5

z=13

z=5

z=13

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương pháp giải: Số phức z=a+bi có môđun là z=a2+b2

Lời giải: Ta có

9751-1582213651.png  

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1-3i+5=2iz2-1+2i=4.

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức  T=2iz1+3z2

313+16

313

313+8

313+25

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương pháp giải: 

Đưa về biện luận vị trí giữa hai điểm thuộc đường tròn để khoảng cách của chúng lớn nhất

Lời giải:

Ta có 9764-1582214843.png 

 

Đặt 9768-1582214958.png 

9769-1582214999.png 

Tập hợp điểm M biểu diễn số phức u là đường tròn  tâm I1(-6;-10),R1=4

Tập hợp điểm N biểu diễn số phức v là đường tròn  tâm  I2(6;3), R2=4 

Khi đó  

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z(2-i)+13i=1 .Tính môđun của số phức z

z=34

z=5343

z=343

z=34

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Tìm số phức z bằng phép chia số phức, sau đó tính môđun hoặc bấm máy tính

Lời giải: Ta có

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=a+bi(a,b) thỏa mãn z-2=z(z+i)(z¯-i) là số thực.

Giá trị của biểu thức S=a+2b bằng bao nhiêu?

S=-1

S=1

S=0

S=-3

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Đặt z=a+bi thực hiện yêu cầu bài toán, chú ý số phức là số thực khi phần ảo bằng 0

Lời giải:

Ta có:

(a-2)2+b2=a2+b2a=1

Khi đó

 

Khi và chỉ khi b+2=0b=-2 

Vậy S=a+2b= -3 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức w và hai số thực a, b. Biết z1=w+2i và z2=2w-3 là hai nghiệm phức của phương trình z2+az+b=0.

Tìm giá trị T=z1+z2

T=2973

T=2853

T=213

T= 413

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Đặt số phức w, biến đổi về z và sử dụng hệ thức Viet cho phương trình bậc hai

Lời giải:

Đặt  

suy ra   

Ta có  là số thực  

Lại có:

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=1 .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=z+1+2z-1

maxT= 25

maxT= 35

maxT= 210

maxT= 32

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Gọi số phức, áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki để tìm giá trị lớn nhất

Lời giải:

Cách 1. Gọi  

Và A(-1;0), B(1;0) 

Ta có  

 M thuộc đường tròn đường kính AB

97104-1582272776.png 

Khi đó, theo Bunhiacopxki, ta có

97105-1582272814.png 

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức maxT= 25 

Cách 2. Đặt 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z(1-2i)+z¯i=15+i

Tìm môđun của số phức z.

z=5

z=4

z=25

z=23

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp

Gọi  

Sử dụng định nghĩa hai số phức bằng nhau.

Cách giải

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2-2z+5=0 .

Tìm tọa độ điểm biểu diễn cho số phức 7-4iz1 trong mặt phẳng phức?

P(3;2)

N(1;2)

Q(3;-2)

M(1;2)

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp

+) Tìm z1 bằng cách giải phương trình z2-2z+5=0

+) Thay z1 vừa tìm được tính 7-4iz1

+) Số phức z=a+bi có điểm biểu diễn là M(a;b) 

Cách giải

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức z.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Phần thực là 3, phần ảo là 2

Phần thực là 3, phần ảo là 2i

Phần thực là -3, phần ảo là 2i

Phần thực là -3, phần ảo là 2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp

Điểm M(a;b) là điểm biểu diễn cho số phức z=a+bi có phần thực là a và phần ảo là b.

Cách giải

A(3;2) là điểm biểu diễn cho số phức z=3+2i có phần thực là 3, phần ảo là 2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức thỏa mãn (1+i)z+2+(1+i)z-2=42.

Gọi m=maxz; n=minz và số phức w=m+ni. Tính w2018.

41009

51009

61009

21009

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp

Chia cả 2 vế cho 1+i và suy ra đường biểu diễn của số phức z

Cách giải

97144-1582282055.png Tập hợp các điểm z là elip có độ dài trục lớn là 2a=4 a=2

và hai tiêu điểm  

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi với a,b là các số thực bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Phần ảo của zbi.

Môđun của z2 bằng a2+b2.

z-z¯ không phải là số thực.

Số z và z¯ có môdun khác nhau

Xem đáp án

Đáp án B.

Đáp án A. Phần ảo của số phức z là b nên A sai.

Đáp án B. Ta có  nên B đúng.

Đáp án C. Ta có  là số thực khi b=0 nên C sai.

Đáp án D. Ta có  nên D sai.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=3+2i, z2=3-2i.

Phương trình bậc hai có hai nghiệm z1 và z2 là:

z2-6z+13=0

z2+6z+13=0

z2+6z-13=0

z2-6z-13=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z. Gọi A, B lần lượt là các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z và (1+i)z.

Tính z biết diện tích tam giác OAB bằng 8.

z=22

z=42

z=2

z=4

Xem đáp án

Đáp án D

HD: Ta có

Suy ra ∆OAB vuông cân tại A