174 Bài tập Hàm số mũ Logarit cực hay từ đề thi đại học có đáp án(P1)
34 câu hỏi
Tìm tập xác định của hàm số y =
(-∞;1) ∪ (2;+∞)
ℝ\{1;2}
y' = 2x(x2 + 2)ln5
ℝ
Chọn A
Hàm số lũy thừa có số mũ không nguyên thì điều kiện là cơ số phải dương, nên suy ra hàm số
có điều kiện là

![]()
Vậy tập xác định của hàm số là ![]()
Tìm tập xác định D của hàm số y =
D = (-∞;2]
D = (2;+∞)
D = (-∞;2)
D = (-∞;+∞)
Chọn C
ĐKXĐ:
Suy ra TXĐ: ![]()
Tập xác định của hàm số y = là:
(-∞;-1)
(1;+∞)
(0;+∞)
ℝ\{±1}
Chọn D
Điều kiện xác định của hàm số y = là ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là
Tìm tập xác định của hàm số y =
(-∞;0]∪[0;+∞)
(0;2)
ℝ
(-∞;0)∪(2;+∞)
Chọn B
Điều kiện xác định của hàm số là ![]()
Suy ra tập xác định của hàm số đã cho là (0;2)
Trong các phương trình sau: cos x = (1); sin x = 1 - (2); sin x + cos x = 2 (3), phương trình nào vô nghiệm?
(2).
(1).
(3).
(1) và (2).
Chọn C
Ta có:
nên (1) và (2) có nghiệm.
Cách 1:
Xét: ![]()
nên (3) vô nghiệm.
Cách 2:
Điều kiện có nghiệm của phương trình: sin x + cos x = 2 là: 
(vô lý) nên (3) vô nghiệm.
Cách 3:
Vì 

nên (3) vô nghiệm.
Tìm tập xác định D của hàm số y =
D = (-∞;0)∪(1;+∞)
D = ℝ\{0;1}
D = ℝ
D = (0;1)
Chọn B
Cần nhớ lại: Xét hàm số ![]()
+ Nếu a nguyên dương thì hàm số xác định khi và chỉ khi f(x) xác định
+ Nếu a nguyên âm hoặc bằng thì hàm số xác định khi và chỉ khi f(x) 0
+ Nếu a không nguyên thì hàm số xác định khi và chỉ khi f(x) > 0
Dựa vào phần kiến thức “cần nhớ lại” bên trên ta dễ dàng thấy hàm số
xác định khi và chỉ khi ![]()
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là ![]()
Tìm tập xác định của hàm số
ℝ
(-∞;-2]
(-2;+∞)
ℝ\{2}
Chọn C
Hàm số xác định khi 2 + x > 0 ![]()
![]()
Tập xác định của hàm số y = là:
ℝ\{2;5}
(2;5)
(-∞;2)∪(5;+∞)
ℝ
Chọn C
Hàm số đã cho có dạng hàm số lũy thừa với số mũ không nguyên nên cơ số xác định và dương.
Khi đó ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là ![]()
Hàm số nào dưới đây có tập xác định không phải là ?
y=(x2+1)12
y = x2
y = xx-1
y = x3
Chọn C
Hàm số có tập xác định: D = \{1}
Tập xác định của hàm số y = là
ℝ\{0;2}
(0;2)
ℝ
T = (-∞;0)∪(2;+∞)
Chọn B
Vì
nên điều kiện xác định của hàm số
là ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là D = (0;2)
Tập xác định của hàm số y =
(-∞;0] ∪[4;+∞)
(-∞;0) ∪(4;+∞)
(0;4)
ℝ\{0;4}
Chọn B
Hàm số y = xác định

![]()
Hàm số nào dưới đây có tập xác định không phải là khoảng ?
y = x-5
y = x2
y = x13
y = x-1,7
Chọn A
Xét hàm số
thì tập xác định phụ thuộc vào giá trị của
Cụ thể:
+ Nếu nguyên dương thì hàm số xác định khi và chỉ khi f(x) xác định.
+ Nếu = 0 hoặc nguyên âm thì hàm số xác định khi và chỉ khi f(x)0.
+ Nếu không nguyên thì hàm số xác định khi và chỉ khi f(x) > 0.
Vì -5 là số nguyên âm nên tập xác định của hàm số ![]()
Tập xác định của hàm số là
[3;+∞)
(3;+∞)
ℝ\{3}
ℝ
Chọn B
Hàm số là hàm lũy thừa với số mũ không nguyên.
Điều kiện xác định:
. Vậy tập xác định của hàm số đã cho là
.
Tìm tập xác định D của hàm số y =
D = 32;+∞
D = ℝ
D = (0;+∞)
D = ℝ\{32}
Chọn A
Hàm số xác định khi 
Tập xác định của hàm số là:
(2;+∞)
(-∞;2)
ℝ\{2}
ℝ
Chọn C
Điều kiện: ![]()
Vậy điều kiện của hàm số là
Tập xác định của hàm số y = là
D = (-∞;1)∪(2;+∞)\{3}
D = (-∞;+∞)\(1;2)
D = (-∞;+∞)\{3}
D = (-∞;1)∪(2;+∞)
Chọn A
Hàm số
xác định khi

Vậy ![]()
Tìm tập xác định D của hàm số y = .
D = ℝ
D = ℝ\{-1;1}
D = (-∞;-1)∪(1;+∞)
D = (-1;1)
Chọn B
Xét hàm số y = ta thấy mũ -4 là số nguyên âm.
Hàm số xác định ![]()
Do đó, tập xác định của hàm số là
. Vậy, ta chọn B
Tập xác định của hàm số
12;2
ℝ\12
[12;+∞)
12;+∞
Chọn B
Hàm số lũy thừa với số mũ nguyên âm nên điều kiện là 
Vậy tập xác định là 
Hàm số y = có tập xác định là
ℝ\-12;12
-∞;-12∪12;+∞
(0;+∞)
ℝ
Chọn D
Hàm số y = có số mũ nguyên dương.
Do đó hàm số này xác định khi xác định.
Mà xác định với mọi ![]()
Vậy hàm số y = có tập xác định là ![]()
Tập xác định D của hàm số là
ℝ\53
53;+∞
[53;+∞)
35;+∞
Chọn B
Hàm số xác định khi: 3x - 5 > 0
nên tập xác định 
Tập xác định của hàm số y = là
ℝ\{-4;1}
ℝ
[-4;1]
(-4;1)
Chọn A
Vì
là hàm số lũy thừa có số mũ nguyên âm nên điều kiện xác định là 
Vậy tập xác định của hàm số là ![]()
Tập xác định của hàm số y = là:
D = (2;4)
D = (-∞;2)
D = (4;+∞)
D = ℝ
Chọn A
Hàm số xác định khi và chỉ khi: ![]()
Vậy tập xác định của hàm số là D = (2;4)
Tìm tập xác định D của hàm số y =
D = ℝ\-12;12
D = -∞;-12∪12;+∞
D = ℝ
D = -12;12
Chọn A
Điều kiện xác định của hàm số là ![]()
Tập xác định của hàm số: y = là
D = ℝ\{0;2}
D = ℝ
D = (-∞;0)∪(2;+∞)
D = (0;2)
Chọn B
+ Vì 3 là số nguyên dương nên điều kiện của hàm số là
Tập xác định của hàm số là
ℝ\{1;2}
(-∞;1)∪(2;+∞)
(1;2)
ℝ
Chọn A
+ Vì -3 là số nguyên âm nên điều kiện là ![]()
Tập xác định của hàm số y = là
ℝ\{-32;1}
-∞;-32∪(1;+∞)
-32;1
ℝ
Chọn C
+ Vì 2e - 1 không là số nguyên nên điều kiện là

Tập xác định của hàm số là
(-∞;2)
(2;+∞)
ℝ
ℝ\{2}
Chọn D
Ta có: xác định khi và chỉ khi ![]()
Tập xác định của hàm số là
ℝ\{0;2}
(0;2)
ℝ
(-∞;0)∪(2;+∞)
Chọn B
Hàm số xác định khi và chỉ khi ![]()
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lũy thừa?
f(x) = 43
f(x) = 4x
f(x) = ex
f(x) = x13
Chọn D
Hàm số lũy thừa là hàm số có dạng f(x) = với .
Phương án A là hàm căn thức với tập xác định D = . Phương án B, C là các hàm số mũ.
Đáp án D :
là hàm lũy thừa với tập xác định ![]()
Tập xác định của hàm số là
[1;+∞)
ℝ
(1;+∞)
ℝ\{1}
Chọn D
Điều kiện xác định: ![]()
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Hàm số y = đồng biến trên .
Hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó.
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số có tập xác định là ().
Chọn A
Hàm số y = đồng biến trên khoảng
Cho a > 0 và . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
loga (xy) = logax.logay; ∀x,y∈ℝ
logaxn = nlogax (∀x > 0, n≠0)
loga x có nghĩa ∀x∈ℝ
loga1 = a
Chọn B
A sai vì ![]()

Cho a,b là các số thực dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
log (ab) = log a + log b
log (ab) = log a.log b
log
log = log b - log a
Câu 102.
Chọn A
Do tính chất của loga
Hàm số nào trong các hàm số sau đây có bảng biến thiên phù hợp với hình bên?

y = log2 x
y = 12x
y = log12 x
y = 2x
Chọn B
Hàm số có bảng biến thiên đề cho có tập xác định và nghịch biến trên .
+) Hàm số và hàm số có tập xác định là => Loại A và C.
+) Hàm số đồng biến trên (cơ số lớn hơn 1) => Loại D.
+) Hàm số nghịch biến trên (cơ số nhỏ hơn 1) => Chọn B

