
50 câu hỏi
Đáp án D
2
3
4
5
Đáp án B
Niu Iooc.
Oa-sin-tơn.
Si-ca-gô.
Lôt An-giơ-let.
Đáp án B
296,5 triệu người.
385,6 triệu người.
474,7 triệu người.
563,8 triệu người.
Đáp án A
Ca-na-đa.
Hoa Kì.
Trung Quốc.
Bra-xin.
Đáp án B
Hoa Kì.
In-đô-nê-xi-a.
Bra-xin.
LB Nga.
Đáp án A
Thứ hai.
Thứ ba.
Thứ tư.
Thứ năm.
Đáp án B
In-đô-nê-xi-a.
LB Nga.
Bra-xin.
Hoa Kì.
Đáp án D
Ca-li-phoóc-ni-a và Têch-dát.
A-la-xca và Ha-oai.
Phlo-ri-đa và Can-dát.
Can-dát và Giooc-gia.
Đáp án B
6 triệu .
7 triệu .
8 triệu .
9 triệu .
Đáp án C
bán đảo A-la-xca
quần đảo Ha-oai
quần đảo Ăng-ti
trung tâm Bắc Mĩ
Đáp án D
2500 km.
3500 km.
4500 km.
5500 km.
Đáp án C
3500 km.
4500 km.
5500 km.
2500 km.
Đáp án D
bán đảo A-la-xca.
quần đảo Ha-oai.
quần đảo Ăng-ti Lớn.
phần rộng lớn ở trung tâm Bắc Mĩ.
Đáp án C
Sản xuất nông nghiệp và khai thác tài nguyên.
Phân bố sản xuất và phát triển giao thông.
Sản xuất công nghiệp và phân bố mạng lưới đô thị.
Khai thác tài nguyên và tổ chức sản xuất công nghiệp
Đáp án B
Có biển và đại dương bao bọc.
Trải dài trên nhiều đới khí hậu.
Đây là khu vực rộng lớn.
Có dạng địa hình lòng chảo.
Đáp án C
Bán cầu Đông.
Nửa cầu Nam.
Bán cầu Tây
Bán cầu Đông, nửa cầu Bắc.
Đáp án C
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
Đáp án D
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương
Đáp án B
Bắc Băng Dương.
Ấn Độ Dương
Đại Tây Dương
Thái Bình Dương
Đáp án C
Vê-nê-zuê-la và Ca-na-đa
Ca-na-đa và Mê-hi-cô
Ê-cu-a-đo và Ca-na-đa.
Ca-na-đa và Cô-lôm-bi-a.
Đáp án B
Nằm ở bán cầu Tây.
Giáp khu vực Mĩ La tinh.
Tiếp giáp Ca-na-đa.
Giáp Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.
Đáp án D
Cô-lô-ra-đô.
A-pa-lat.
Coóc-đi-e
Nê-va-đa.
Đáp án C
Vùng phía Đông.
Vùng phía Tây.
Vùng Trung tâm.
Vùng ven vịnh Mê-hi-cô.
Đáp án B
Bán cầu Đông, nửa cầu Bắc.
Bán cầu Tây, nửa cầu Nam.
Bán cầu Tây, nửa cầu Bắc.
Bán cầu Đông, nửa cầu Nam
Đáp án C
Có các dãy núi già Rốc-ki, A-pa-lat
Có các sơn nguyên cao, đồ sộ
Có các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000m
Có các đồng bằng rộng lớn ven Thái Bình Dương
Đáp án C
1500m
2000m
2500m.
3000m
Đáp án B
Vùng Trung tâm
Vùng phía Đông
Vùng phía Tây
Vùng ven Đại Tây Dương
Đáp án C
tây – đông.
bắc – nam.
tây bắc – đông nam
đông bắc – tây nam
Đáp án B
các thung lũng và đồng bằng
các sơn nguyên và đồng bằng.
các cao nguyên và bồn địa
các bồn địa và vùng trũng
Đáp án C
kim loại đen
kim loại quý, hiếm
kim loại màu
khoáng sản nhiên liệu
Đáp án C
vàng
đồng.
bôxit.
thiếc.
Đáp án D
đồng, vàng, titan, crôm
vàng, đồng, bôxit, chì
thiếc, đồng, chì – kẽm, uranium
niken, vàng, đồng, mangan
Đáp án B
Vùng phí Đông
Vùng Trung tâm.
Vùng phía Tây
Bán đảo A-la-xca
Đáp án C
Vùng Trung tâm.
Vùng phía Tây
Vùng phía Đông.
Ven vịnh Mê-hi-cô
Đáp án B
Vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông.
Vùng phía Tây.
Vùng biên giới phía Bắc
Đáp án C
Có các đồng bằng nhỏ, đất tốt.
Diện tích rừng tương đối lớn.
Nhiều khoáng sản năng lượng.
Nguồn thủy năng hết sức phong phú.
Đáp án C
Với quy mô nhỏ
Tương đối lớn.
Lớn
Rất lớn
Đáp án B
Dài đồng bằng ven Thái Bình Dương
Các sườn núi phía đông của vùng
Các sườn núi hướng ra Thái Bình Dương
Dãy núi Rốc-ki và cao nguyên Cô-lô-ra-đô
Đáp án C
Ôn đới hải dương
Cận nhiệt đới
Hoang mạc, bán hoang mạc.
Ôn đới hải dương và cận nhiệt đới
Đáp án C
Vùng phía Đông
Vùng phía Tây
Vùng Trung tâm
Vùng biên giới phía Bắc
Đáp án B
Ôn đới lục địa và ôn đới hải dương
Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
Hoang mạc và bán hoang mạc
Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa
Đáp án B
Diện tích rừng không đáng kể.
Có đồng bằng châu thổ rộng lớn, màu mỡ
Khoáng sản chủ yếu là than đá và quặng sắt
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
Đáp án D
Tập trung nhiều kim loại màu
Diện tích rừng tương đối lớn
Gồm các dãy núi trẻ Rốc-ki, A-pa-lat
Tài nguyên năng lượng hết sức phong phú
Đáp án C
Các đồng bằng nhỏ, đất tốt
Các bồn địa, đồng bằng và vùng trũng rộng lớn
Dải đồng bằng phù sa rộng lớn, đất màu mỡ
Các đồng bằng hạ lưu các sông lớn: Cô-lô-ra-đô, Mi-xi-xi-pi
Đáp án A
Nhỏ.
Tương đối lớn
Lớn
Rất lớn
Đáp án A
Đất đai ở các đồng bằng tốt
Có các đồng bằng nhỏ
Tập trung nhiều dầu mỏ, khí tự nhiên
Khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới hải dương
Đáp án C
Vùng Trung tâm
Vùng phía Đông
Vùng phía Tây.
Vùng phía Nam
Đáp án C
Dãy núi Rốc-ki và các đồng bằng ven Đại Tây Dương, sông Mi-xi-xi-pi.
Dãy núi ven biển, A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
Dãy núi già A-pa-lat, Nê-va-đa và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
Dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương
Đáp án D
Rốc-ki
Nê-va-đa
A-pa-lat
Ca-xcat
Đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















