17 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit Starter : Hello - Từ vựng: Ngoại hình và tính cách - Right on có đáp án
Đề thi
17 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit Starter : Hello - Từ vựng: Ngoại hình và tính cách - Right on có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6147 lượt thi
17 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

Look at the picture! This hair is _____.

curly

chubby

blonde

black

Xem đáp án

Trả lời:

Curly (adj) xoăn

Chubby (adj) béo

Blonde (adj) tóc vàng

Black (adj) đen

Theo hình ảnh ta nhận thấy mái tóc xoăn =>chọn A

=>Look at the picture! This hair is curly

Tạm dịch:  Nhìn vào bức tranh kìa! Mái tóc này thật xoăn.

Đáp án: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My brother is very ________. He’s at least 190 cm.

tall

high

long

height

Xem đáp án

Trả lời:

Tall (adj) cao

High (adj) cao

Long (adj) dài

Height (n) chiều cao

Sau very, chỗ cần điền là một tính từ =>loại D

Đối với người, chúng ta dùng cao, chứ không dùng từ dài để miêu tả =>loại C

High (cao) sử dụng cho danh từ chỉ vật, chỉ chiều cao vượt trội, tính từ đáy lên đỉnh của nó.

Tall (cao) dùng để chỉ chiều cao của người

=> My brother is very tall. He’s at least 190 cm.

Tạm dịch: Anh tôi rất cao. Anh ấy cao ít nhất 190 cm.

Đáp án: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mary is a _______ girl.

beautiful

handsome

prettier

active

Xem đáp án

Trả lời:

Beautiful (adj): xinh đẹp                    

Handsome (adj): đẹp trai                   

Prettier (adj): xinh đẹp hơn, so sánh hơn với tính từ kết thúc bằng đuôi –y

=>loại vì ở đây chỉ có một đối tượng                       

Active (adj) năng động

Mạo từ là a =>tính từ bắt đầu bằng phụ âm =>loại D

Mary là tên nữ =>loại B

=> Mary is a beautiful girl.

Tạm dịch: Mary là một cô gái xinh đẹp.

Đáp án: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My sister is a _____.

gymnastic

gymnasium

gymnast

gymnasts

Xem đáp án

Trả lời:

Gymnastic (adj) thuộc thể dục

Gymnasium (n) phòng thể dục

Gymnast (n) vận động viên thể dục

Chủ ngữ là danh từ số ít chỉ người (My sister – chị gái tôi)

=>  My sister is a gymnast

Tạm dịch: Chị gái tôi là một vận động viên thể dục

Đáp án: C

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

One of my friends has straight hair, and another has wavy hair. But I have _____ hair.

long

curly

straight

black

Xem đáp án

Trả lời:

Long (adj) dài                                                                  

Curly (adj) xoăn                                                                       

Straight (adj) thẳng                           

Black (adj) đen

=>Vì trong vế trước có 2 tính từ chỉ kiểu tóc straight (thẳng) và wavy (gợn sóng), trước vế 2 có từ but (nhưng) nên cần có một tính từ có nghĩa đối ngược =>ta dùng curly (xoăn)

=>One of my friends has straight hair, and another has wavy hair. But I have curly hair.

Tạm dịch:

Một người bạn của tôi có mái tóc thẳng, và một người khác có mái tóc gợn sóng. Nhưng tôi có mái tóc xoăn.

Đáp án: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is ______. He has a lot of power so that he can lift heavy weights, do hard physical work.

kind

handsome

strong

weak

Xem đáp án

Trả lời:

Kind (adj) tốt bụng 

Handsome (adj) đẹp trai                                                        

Strong (adj) khỏe mạnh           

Weak (adj) yếu đuối

=>He is strong. He has a lot of power so that he can lift heavy weights, do hard physical work.

Tạm dịch: Anh ấy khỏe. Anh ấy có rất nhiều sức mạnh để có thể nâng tạ nặng, làm công việc nặng nhọc.

Đáp án:  C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My father is _______. He likes sport or is good at sport.

patient

sporty

creative

excited

Xem đáp án

Trả lời:

Patient (adj) kiên nhẫn                                            

Sporty (adj)  đam mê thể thao                       

Creative (adj) sáng tạo                       

Excited (adj) hào hứng

=>My father is sporty . He likes sport or is good at sport.

Tạm dịch: Bố tôi là người đam mê thể thao. Ông ấy thích thể thao hoặc giỏi thể thao.

Đáp án: B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

People in my country are very warm and ______.

dependent

friendly

serious

talkative

Xem đáp án

Trả lời:

Dependent: (adj) phụ thuộc

Friendly: (adj) thân thiện 

Serious: (adj) nghiêm trọng

Talkative: (adj) nói nhiều 

=>People in my country are very warm and  friendly

Tạm dịch:

Người dân nước tôi rất ấm áp và thân thiện.

Đáp án: B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

You are very  ______. You always have a lot of new ideas.

caring

freedom-loving

shy

creative

Xem đáp án

Trả lời:

- caring (adj): chu đáo

- freedom-loving: yêu tự do

- shy (adj): xấu hổ, ngại ngùng

- creative (adj): sáng tạo

=>You are very  creative. You always have a lot of new ideas.

Tạm dịch: Bạn thật là thông minh. Bạn luôn có những ý tưởng mới

Đáp án: D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My little sister doesn’t like to meet new people. She is very ______.

funny

shy

lazy

active

Xem đáp án

Trả lời:

Funny: (adj) vui tính

Shy: (adj) tự ti, nhút nhát

Lazy: (adj) lười

Active: (adj) năng động

=>My little sister doesn’t like to meet new people. She is very shy.

Tạm dịch: Em gái tôi không thích gặp người mới. Cô ấy rất nhút nhát

Đáp án: B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has a high I.Q. She’s very _______.

reponsible

intelligent

tall

reliable

Xem đáp án

Trả lời:

Responsible: (adj) có trách nhiệm

Intelligent: (adj) thông minh

Tall: (adj) cao

Reliable: (adj) đáng tin cậy 

- IQ là viết tắt của  intelligence quotient – chỉ số thông minh.

=>She has a high I.Q. She’s very intelligent.

Tạm dịch: Cô ấy có chỉ số I.Q cao. Cô ấy rất thông minh

Đáp án: B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I think Jane is very ______. She is easily hurt by the small things.

embarrassed

sentitive

shy

serious

Xem đáp án

Trả lời:

Embarrassed (adj): xấu hổ

Sensitive: (adj) nhạy cảm

Shy: (adj) tự ti

Serious: (adj) nghiêm trọng

=>I think Jane is very sensitive She is easily hurt by the small things.

Tạm dịch: Tôi nghĩ Jane rất nhạy cảm. Cô ấy dễ dàng bị tổn thương bởi những điều nhỏ nhặt

Đáp án:  B

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

He is such a _____ boy, always asking questions

curious

curiosity

silly

silliness

Xem đáp án

Trả lời:

Curious: (adj)  tính tò mò, ham tìm hiểu

Curiosity: (n) sự tò mò

Silliness: (n) sự ngốc nghếch

 Silly (adj) ngốc nghếch

Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ boy (cậu bé). =>loại B và D

Luôn đặt câu hỏi (always asking questions ) =>  tò mò (curious)

=>He is such a curious boy, always asking questions.

Tạm dịch: Anh ấy là một cậu bé tò mò, luôn đặt câu hỏi.

Đáp án:  A

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m not a very _______ person. I hate doing homework.

patient

hardworking

creative

quiet

Xem đáp án

Trả lời:

 Patient: (adj) kiên nhẫn

 Hardworking: (adj) chăm chỉ

 Creative: (adj) sáng tạo

Quiet (adj): yên lặng, trầm lắng

=>I’m not a very hardworking person. I hate doing homework.

Tạm dịch: Tôi không phải là một người rất chăm chỉ. Tôi ghét làm bài tập về nhà

Đáp án:  B

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My neighbour is a good person. She has been very ____ to me.

kind

patient

dependent

honest

Xem đáp án

Trả lời:

kind: tử tế, tốt bụng

patient: kiên nhẫn

dependent: phụ thuộc

honest: trung thực

- Trong phần miêu tả, người hàng xóm là người tốt =>cô ấy rất tốt bụng.

=>My neighbour is a good person. She has been very kind to me.

Tạm dịch: Hàng xóm của tôi là một người tốt. Cô ấy luôn luôn tốt bụng với tôi.

Đáp án:  A

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

I’m an ______ person. I think it is important to tell the truth.

kind

shy

honest

honesty

Xem đáp án

Trả lời:

Kind: (adj) tốt bụng

Shy (adj): xấu hổ, ngại ngùng

Honest: (adj) thật thà

Honesty:  (n) sự trung thực

Chỗ cần điền là một tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ  

=>I’m an honest person. I think it is important to tell the truth.

Tạm dịch:

Tôi là một người trung thực. Tôi nghĩ điều quan trọng là phải nói sự thật.

Đáp án: C

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

My sister Mary is _______. I’m opposite. I’m very outgoing.

clever

generous

independent

quiet

Xem đáp án

Trả lời:

Clever: thông minh

Generous: hào phóng

Independent: độc lập

Quiet: trầm tính, tĩnh lặng 

Đối ngược với  outgoing (hướng ngoại) là quiet (trầm tính)

=>My sister Mary is quiet. I’m opposite. I’m very outgoing

Tạm dịch:

Mary chị tôi trầm tính. Tôi thì trái ngược. Tôi rất hướng ngoại

Đáp án: D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả