1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 30
27 câu hỏi
Hiếu khí.
Không di động, không tạo bào tử.
Phình to 1 hoặc 2 đầu như quả tạ.
Kết dính rất chặt với kháng thể vật chủ.
Chọn đáp án D
Vi khuẩn bạch hầu di động rất tốt.
Vi khuẩn tạo ra độc tố gây viêm cơ tim.
Hoạt tính tan huyết, lên men đường và các phản ứng sinh hóa.
Vi khuẩn nhạy cảm với acid và không chịu được nhiệt.
Chọn đáp án C
Chủng vi khuẩn không tiết ra độc tố (tox +).
Chủng vi khuẩn tiết ra độc tố (tox +).
Vi khuẩn bạch hầu kết hợp với tụ cầu.
Vi khuẩn bạch hầu kết hợp với liên cầu có giả mạc.
Chọn đáp án B
20. 000 - 40. 000 đơn vị: Tổn thương khu trú ở da.
20. 000 - 40. 000 đơn vị: Bạch hầu mũi, họng < 48 giờ.
40. 000 – 60. 000 đơn vị: Bạch hầu họng, thanh quản.
60. 000 – 80. 000 đơn vị: Bạch hầu ác tính + có triệu chứng cổ bò.
Chọn đáp án D
Vi khuẩn định vị ở niêm mạc đường hô hấp.
Vi khuẩn tiếp tục xâm nhập qua đường tiêu hóa và phát triển ở ruột non.
Vi khuẩn xâm nhập qua đường mũi, miệng.
Ủ bệnh 2-4 ngày ở niêm mạc đường hô hấp và có thể tiết độc tố.
Chọn đáp án B
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án B
Sốt rất cao trên 410C.
Viêm họng.
Sốt vừa phải 38 – 3805C.
Màng giả xuất hiện trong vòng 1-2 ngày.
Chọn đáp án A
Phù nề các mô mềm ở cổ.
Xuất huyết dưới da.
Lưỡi bựa và teo.
Xuất huyết tiêu hóa.
Chọn đáp án C
Viêm Amygdales có mủ.
Viêm họng do liên cầu tan huyết b nhóm A.
Bệnh nhiễm trùng tăng bạch cầu đơn nhân.
Dị vật đường thở.
Chọn đáp án D
Viêm cơ tim xảy ra sớm vào những ngày đầu tiên.
Viêm cơ tim có thể xảy ra muộn hơn sau 4 – 6 tuần của bệnh.
Do ảnh hưởng của độc tố bạch hầu gây liệt các chi.
Tỷ lệ viêm cơ tim khá cao từ 10 – 25%.
Chọn đáp án C
Liệt vận động khẩu cái 2 bên.
Liệt bó tháp 2 bên.
Liệt cơ vận nhãn.
Liệt ngoại biên một số chi.
Chọn đáp án B
Uống ampicilline trong 10 ngày.
Tiêm Vancomycine trong 5 ngày.
Tiêm phòng SAD.
Uống Erythromycine trong 10 ngày.
Chọn đáp án D
Vancomycine + SAD.
Streptomycine + Chlorocide.
Penicilline + SAD.
Claforan + Corticoide.
Chọn đáp án C
Chỉ định ngưng dùng SAD.
Chỉ sử dụng 1 / 4 tổng liều SAD đã cho.
Chia tổng liều SAD tiêm tỉnh mạch trong 7 ngày.
Áp dụng phương pháp giải mẫn cảm Bedreska.
Chọn đáp án D
Gà, vịt.
Khỉ, vượn.
Các loài chim.
Người.
Chọn đáp án D
Các loài khỉ, vượn, hầu nhân là ổ chứa vi khuẩn trong thiên nhiên.
Người là ổ chứa vi khuẩn bạch hầu.
Bệnh lây truyền bởi chất tiết đường hô hấp khi tiếp xúc người lành mang trùng.
Bệnh lây truyền chủ yếu qua đường hô hấp khi tiếp xúc với người bệnh.
Chọn đáp án A
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án B
Đợi 5 ngày sau mua đủ liều sẽ tiêm.
Tiêm ngay liều hiện có.
Tiêm ngay liều hiện có, nhưng nên tiêm tỉnh mạch trong 2 ngày.
Tiêm ngay liều hiện có và đợi 7 ngày sau mua thêm để tiêm đủ liều.
Chọn đáp án B
Độc tố bị tiêu hủy bởi men amylase nước bọt và tụy.
Độc tố gây tổn thương bất kỳ cơ quan và mô nào trong cơ thể.
Một lượng rất nhỏ của độc tố có thể gây hoại tử ngoài da.
Độc tố khi đã ngấm vào tế bào thì kháng độc tố không có hiệu quả.
Chọn đáp án A
Vi khuẩn bạch hầu gây áp xe cơ ức đòn chủm.
Độc tố gây phản ứng hệ hạch bạch huyết và phù nề mô mềm vùng cổ.
Độc tố tạo nên áp xe vùng cơ cắn và cơ nhai.
Bội nhiễm tụ cầu, liên cầu gây nên viêm amygdales có mủ.
Chọn đáp án B
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án A
Khàn giọng.
Tiếng ho ông ổng hoặc rồ.
Co kéo trên xương ức và khoảng gian sườn.
Khó thở nhanh nông.
Chọn đáp án D
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án B
Viêm cơ tim có thể xảy ra trong bạch hầu thể nặng hoặc thể nhẹ.
Viêm cơ tim chỉ xảy ra khi có sự cộng sinh của liên cầu khuẩn.
Khi tổn thương màng giả lan rộng do vi khuẩn tiết độc tố tox (+).
Viêm cơ tim xảy ra khi trì hoản chỉ định kháng độc tố.
Chọn đáp án B
Không khuyến cáo sử dụng kháng độc tố bạch hầu.
Tiêm một liều biến độc tố bạch hầu.
Tiêm Penicilline liều cao trong 10 ngày.
Uống Erythromycine kết hợp với Corticoide trong 7 ngày.
Chọn đáp án A
Mức độ lan rộng của màng giả.
Được chẩn đoán sớm và chính xác.
Đã được điều trị kháng sinh Ceftriaxone.
Tuổi và tính miễn dịch dịch của bệnh nhân.
Chọn đáp án C
Uống dung dịch SAD pha loảng 1/10 với nước muối sinh lý.
Tiêm tỉnh mạch dung dịch SAD pha loảng 1/10 với nước muối sinh lý.
Tiêm trong da dung dịch SAD pha loảng từ 1/10 đến 1/100.
Tiêm bắp sâu dung dịch SAD đã pha loảng từ 1/100 đến 1/1000.
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












