1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 3
50 câu hỏi
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Hỏi xem thử cháu có ăn uống tốt không
Hỏi tiền sử sinh
Khám nội khoa và xác định biểu đồ tăng trưởng
Tất cả các câu trả lời đều đúng
Chọn đáp án D
Cân nặng theo số răng mọc
Cân nặng theo chiều cao
Vòng cánh tay theo tuổi
Tuổi răng theo ngày tháng năm sinh
Chọn đáp án B
Cân nặng
Số răng mọc
Tuổi xương
Vòng đầu
Chọn đáp án A
Tuổi mọc các loại răng
Tuổi theo ngày tháng năm sinh
Tuổi xương
Tuổi dậy thì
Chọn đáp án C
Tuổi mọc các loại răng, tuổi theo chiều cao
Tuổi theo ngày, tháng năm sinh
Cân nặng so với tuổi, vòng đầu so với tuổi
Tuổi xương, tuổi theo cân nặng
Chọn đáp án D
Phim xương cột sống
Số răng mọc
Phim xương bàn tay trái
Kích thước tinh hoàn
Chọn đáp án C
Khám toàn thân nếu trẻ khoẻ thì kết luận bình thường
Hỏi chiều cao, cân nặng lúc sinh rồi tính nhanh theo công thức
Công thức tính nhanh cân nặng và chiều cao
Đánh giá phát triển tinh thần - vận động
Chọn đáp án B
Năm thứ 2
Năm thứ 3
Năm đầu tiên
Tất cả các câu trả lời đều sai
Chọn đáp án C
1 tháng - 3 tuổi
18 tháng
2 tuổi
5 tuổi(tiền học đường)
Chọn đáp án A
Cứ theo dõi tiếp cho đến 2 tuổi
Cứ theo dõi tiếp cho đến 18 tháng
Theo dõi thường xuyên và tập luyện cho đến 3 tuổi
Cho uống thuốc bổ thần kinh
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Thần kinh, tinh thần
Thần kinh cơ, tinh thần
Vận động, trí tuệ
Trí tuệ và nhận biết
Chọn đáp án B
Tính số giờ ngủ trong ngày nếu > 16 giờ là bất thường
Phải đánh thức cháu dậy
Tính số giờ ngủ trong ngày và đêm nếu quá 18 giờ là bất thường
Tuỳ ngày nhưng trung bình một ngày trẻ sơ sinh ngủ 20 giờ là bình thường
Chọn đáp án D
Tiếng khóc, số giờ ngủ, số lần bú
Sự thức tỉnh, số lần bú, số lần đi tiểu
Vận động thô, vận động tinh tế, ngôn ngữ
Cân nặng, chiều cao và vòng đầu
Chọn đáp án C
Giao tiếp xã hội
Ngôn ngữ
Điều kiện khám
Vận động thô
Chọn đáp án C
Khám khả năng giao tiếp với xã hội
Khám vận động tinh tế của bàn tay
Hỏi xem cháu có bệnh lý gì không
Cho trẻ nằm sấp quan sát trẻ
Chọn đáp án D
Chậm
Không chậm
Chưa kết luận được
Tất cả các câu đều đúng
Chọn đáp án C
Lật lại, ngồi có dựa
Nằm sấp đầu ngẩng 90 độ
Ngồi vững
Có khuynh hướng giảm trương lực cơ
Chọn đáp án C
Đạt được những mốc phát triển vận động thô ở 12 tháng tuổi là phát triển bình thường
Giới hạn chậm nhất của biết đi là 16 - 18 tháng
Có chậm phát triển
Không chậm phát triển
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Phản xạ cảm xúc - vận động
Phản xạ nguyên thuỷ tuỷ sống chỉ có ở thời kỳ sơ sinh
Biểu hiện khi lòng bàn tay trẻ tiếp xúc với một vật nào đó
Biến mất thay vào đó là sự nắm bàn tay có ý thức, bàn tay mở ra để nắm giữ được đồ vật đặt vào tay nó
Chọn đáp án D
Cần được hẹn tái khám tiếp để theo dõi vì trẻ chưa đạt được mốc phát triển vận động của 12 tháng tuổi
Cần được khám tiếp các tiết mục khác mới đánh giá được
Được đánh giá phát triển vận động tinh tế phù hợp lứa tuổi
Được đánh giá phát triển vận động tinh tế chậm hơn so với tuổi
Chọn đáp án A
15- 18 tháng
8-10 tháng
11 -12 tháng
6 - 8 tháng
Chọn đáp án C
Bình thường
Bình thường nếu không có các bệnh lý khác
Bình thường nếu hỏi bệnh sử và tiền sử sinh ghi nhận không có gì đăc biệt
Theo dõi thêm
Chọn đáp án A
Bình thường
Chậm
Theo dõi thêm
Bình thường nếu hỏi bệnh sử và tiền sử sinh ghi nhận không có gì đăc biệt
Chọn đáp án A
Thực hiện được một vài mệnh lệnh đơn giản.
Thích sở hữu một mình những đồ chơi chung
Thích nhiều đồ chơi
Kêu mẹ khi muốn đái
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Từ lúc sinh đến 30 ngày tuổi
Từ 2 tuần trước sinh đến 2 tuần tuổi
Từ 2 tuần trước sinh đến 4 tuần tuổi
Từ lúc sinh đến 4 tuần tuổi
Chọn đáp án D
Vòng ngực 26 cm
Cân nặng mới đẻ 2000g
Chiều dài 35 cm
Tuổi thai 36 tuần
Chọn đáp án D
Vòng đầu 35 cm
Tuổi thai 38 tuần
Vòng ngực 32 cm
Cân nặng lúc sinh 2500 g
Chọn đáp án B
Có dưới 2 cơn ngưng thở < 15 giây trong 1 phút hoặc thở kiểu Cheyne - Stokes
Nhịp thở hay thay đổi nên không cần chú ý trong việc theo dõi
Cơ hoành hoạt động kém hơn cơ liên sườn
Chức năng hô hấp không liên quan đến tiên lượng của trẻ
Chọn đáp án A
Tình trạng xuất huyết không liên quan với sự thay đổi huyết áp
Mạch máu dãn ra hạn chế nuôi dưỡng tế bào võng mạc gây mù khi trẻ đẻ non thở oxy liều cao kéo dài
Dễ bị xuất huyết do thành mạch dễ vỡ
Trẻ đủ tháng có các mao mạch nhỏ và số lượng ít, ít tổ chức đệm ở thành mạch
Chọn đáp án C
Có sự chệnh lệch giữa nhiệt độ cơ thể và nhiệt độ phòng
Mất nước qua da, hô hấp, phân, nước tiểu, nôn
Thận thải nước tốt, trẻ tiểu nhiều ở những ngày đầu
Tiêu hao nhiều năng lượng sau đẻ để điều hoà thân nhiệt
Chọn đáp án B
Nhu cầu sắt cao
Dự trữ sắt thấp
Tủy xương hoạt động kém
Tiêu hao nhiều sắt
Chọn đáp án B
Nhiệt độ 28 - 30 0C, độ ẩm 80 - 90 %
Nhiệt độ 28 - 30 0C, độ ẩm 100 %
Nhiệt độ 31 - 35 0C, độ ẩm 60 - 70 %
Nhiệt độ 31 - 35 0C, độ ẩm 75 - 85 %
Chọn đáp án D
Có hiện tượng huyết tán
Thiếu Glucuronyl transferase
Hồng cầu HbF, gan chuyển hóa kém
Chấn thương khi đẻ
Chọn đáp án C
Mẹ và cuộc đẻ, nuôi dưỡng và chăm sóc, tuổi thai
Mẹ và cuộc đẻ, nuôi dưỡng và chăm sóc
Tuổi thai
Nuôi dưỡng và chăm sóc
Chọn đáp án A
Rửa tay xà phòng, nước sạch trước và sau khi thăm khám, chăm sóc một loạt trẻ
Trẻ đẻ non dễ bị mất nhiệt vì thần kinh chưa hoàn chỉnh
Trẻ đẻ non cho ăn từng ít một, nhiều bữa
Bú mẹ sớm, tốt nhất trong vòng 30 phút sau sinh
Chọn đáp án A
Đủ tháng bình dưỡng
Đẻ non thiểu dưỡng
Đủ tháng thiểu dưỡng
Đẻ non bình dưỡng
Chọn đáp án A
Đủ tháng bình dưỡng
Đẻ non thiểu dưỡng
Đủ tháng thiểu dưỡng
Đẻ non bình dưỡng
Chọn đáp án A
Già tháng đơn thuần
Già tháng thiểu dưỡng
Đủ tháng bình dưỡng
Đủ tháng thiểu dưỡng
Chọn đáp án B
Đẻ non bình dưỡng
Đẻ non thiểu dưỡng
Đủ tháng thiểu dưỡng
Đủ tháng bình dưỡng
Chọn đáp án A
Đủ tháng thiểu dưỡng
Già tháng thiểu dưỡng
Đủ tháng bình dưỡng
Đẻ non bình dưỡng
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Tuổi mẹ dưới 20 khi sinh trẻ
Cân nặng lúc sinh <2500gr
Mẹ hút thuốc lá (hơn ½ gói mỗi ngày)
Không tuân thủ điều trị
Chọn đáp án D
0-15 %
15-30%
30-35%
0-30%
Chọn đáp án D
Cung phản xạ của hệ phó giao cảm tại nhu mô phổi
Cung phản xạ có thụ thể nằm ở phế nang.
Cung phản xạ có trung tâm là các hạch phó giao cảm tại não
Cung phản xạ có nhánh hướng tâm đi đến các cơ trơn
Chọn đáp án A
Nấm mốc
Phấn hoa
Lông chó, mèo.
Bụi nhà
Chọn đáp án D
Nấm mốc.
Xác gián bị phân huỷ
Loài ve acariens
Lông chó, mèo
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












