1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 28
50 câu hỏi
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Liên cầu
H .Influenzae
Phế cầu
Não mô cầu
Chọn đáp án B
Vàng da, lách to, chảy máu
Tam chứng màng não, Kernig (+)
Bỏ bú, nôn, suy hô hấp, vàng da
Bụng chướng, tuần hoàn bàng hệ, gan lách to
Chọn đáp án C
Sốt, táo bón, nhức đầu
Sốt, chướng bụng, lơ mơ
Lơ mơ, đờ đẩn, táo bón, nôn vọt, chướng bụng
Lơ mơ, rên è è, mắt nhìn sững, xanh tái, co giật
Chọn đáp án D
Viêm màng não mủ do H .Influenzae
Viêm màng não mủ do não mô cầu
Choáng do thừa nước và tăng tiết ADH
Sốt cao kéo dài, không khống chế được
Chọn đáp án B
Sốt > 400C, co giật toàn thân
Nhợt nhạt, xanh xao, nhiễm độc,tím tái đầu chi
Vàng da, xuất huyết tiêu hóa
Hôn mê độ II
Chọn đáp án B
Nhuộm Gram cặn lắng NNT7
Điện di miễn dịch ngược dòng NNT
Cấy NNT trên môi trường thạch máu
Phản ứng ngưng kết hạt Latex có gắn sẳn kháng thể đơn dòng
Chọn đáp án D
Protein tăng, đường giảm, bạch cầu tăng chủ yếu là lymphocyte
Protein tăng, đường giảm, bạch cầu tăng chủ yếu là trung tính
Protein bình thường, bạch cầu tăng chủ yếu là trung tính, đường giảm
Protein tăng, đường bình thường, bạch cầu tăng, Clor tăng
Chọn đáp án B
Áp lực bình thường, bạch cầu tăng vừa, protein giảm, đường tăng
Áp lực tăng, bạch cầu tăng chủ yếu trung tính, protein tăng, đường giảm
Nước trong, bạch cầu cao chủ yếu là lympho, protein tăng, đường giảm
Nước đỏ, Protein tăng,đường tăng, bạch cầu bình thường
Chọn đáp án B
Trực trùng Gram (+)
Trực trùng Gram (-)
Song cầu Gram (+)
Song cầu Gram (-)
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Co giật, li bì
Vật vã, kích thích
Mạch nhanh và yếu
Đau tai, chảy mủ tai
Chọn đáp án A
Ho và thở rít
Sốt và chấm xuất huyết trên da, chảy máu mũi
Sốt và thóp phồng
Sốt và phát ban toàn thân
Chọn đáp án C
Sốt rét
Sởi biến chứng mắt, miệng
Thiếu máu
Viêm phổi nặng hoặc bệnh rất nặng
Chọn đáp án D
Nước trong, bạch cầu 120 con, lympho 80%, protein 1,2g/l
Nước đỏ hồng, hồng cầu 327.000/mm3, bạch cầu 250/mm3, trung tính 60%, protein 1,5g/l, đường 2,1mmol/l.
Nước mờ, bạch cầu 960/mm3, trung tính 80%, protein 2,1g/l, đường 1,5mmol/l.
Nước trong, bạch cầu 02/mm3.
Chọn đáp án C
Nước trong, bạch cầu 10/mm3 toàn lympho.
Mờ, bạch cầu 150/mm3, trung tính 60%, nhuộm Gram có trực trùng gram (-), protein 0,54g/l
Mờ, bạch cầu 180/mm3, trung tính 60%, protein 0,98g/l, đường 2,4mmol/l.
Nước hồng mờ, bạch cầu 128/mm3, hồng cầu 145.000/mm3, protein 2,1g/l.
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Penicillin
Gentamycin
Ampicillin
Ceftriaxon
Chọn đáp án D
Penicillin
Gentamycin
Ampicillin
Ceftriaxon
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Chống co giật, kháng sinh, dexamethasone 5-10mg/kg/ngày
Nằm đầu thấp, hạ sốt, dịch chuyền.
Hạ sốt, kháng sinh, a chymotrypsin.
Hạ sốt, chống co giật, hạn chế truyền dịch, dexamethasone 0,15mg/kg/6 giờ/lần trong 4 ngày đường tĩnh mạch.
Chọn đáp án D
Vàng da
Xuất huyết tiêu hóa
Suy hô hấp
Tràn mủ dưới màng cứng
Chọn đáp án C
Tràn mủ dưới màng cứng
Tràn dịch phúc mạc
Xuất huyết não thất
Động kinh
Chọn đáp án A
Tắt mạch máu não
Tăng áp nội sọ
Phù não
Tràn dịch dưới màng cứng
Chọn đáp án D
Sốt, nôn, ho, khó thở
Hết sốt, phù gai thị, vòng đầu dãn
Có dấu màng não, liệt khu trú
Sốt dao động, co giật khu trú, liệt khu trú
Chọn đáp án D
BCG
BH_HG_UV
Sabin
Hib
Chọn đáp án D
Võ não
Hạ khâu não
Trung tâm điều nhiệt
Vùng đồi thị
Chọn đáp án A
Có trọng lượng phân tử 85.000 dalt
Do tế bào lymphocytes tiết ra
Sản sinh từ các bạch cầu đa nhân, đại thực bào
Phụ thuộc các kháng sinh điều trị
Chọn đáp án C
Co mạch ngoại biên
Da nhợt nhạt
Lạnh, rét run
Vã mồ hôi
Chọn đáp án D
Gây vỡ hồng cầu
Gây kiềm hô hấp
Mất nước và điện giải
Gây vàng da
Chọn đáp án D
Chất gây sốt nội sinh có giới hạn
Tác nhân gây sốt ngoại lai bị loại bỏ ngay
Điểm ngưỡng thân nhiệt có giới hạn
Cơ thể tạo ra chất có tác dụng hạ sốt khi có sốt
Chọn đáp án C
Sốt cao liên tục
Sốt cao giao động
Sốt từng cơn
Sốt hồi quy
Chọn đáp án C
Lỵ trực trùng
Viêm phổi do tụ cầu
Bệnh bạch hầu
Bệnh tả
Chọn đáp án D
Quai bị
Coxakie A, B
Virus cúm
Virus HIV
Chọn đáp án D
Bệnh Hodgkin
Cytomegalovirus trên bệnh nhân suy miễn dịch
Bệnh thương hàn
Sốt xuất huyết Dengue
Chọn đáp án D
Sởi biến chứng mắt
Sốt rét
Bệnh rất nặng có sốt
Viêm phổi
Chọn đáp án C
Viêm phổi nặng hoặc bệnh rất nặng
Sởi biến chứng nặng
Thiếu máu nặng
Sốt giống sốt rét
Chọn đáp án D
Tần số thở 51 lần /phút
Mẹ khai trẻ nôn 3 lần ngày qua, sau mỗi lần ho
Mẹ khai trẻ có xuất hiện ỉa chảy và bạn đánh giá trẻ có mất nước
Bạn phát hiện trẻ có dấu thóp phồng
Chọn đáp án D
Cho 1 liều paracetamol tại phòng khám.
Cho một liều kháng sinh theo đường uống tại phòng khám
Đánh giá chế độ nuôi dưỡng và tham vấn cho bà mẹ
Cho thuốc sốt rét thích hợp
Chọn đáp án B
Cho 1 liều kháng sinh tiêm bắp và chuyển đi bệnh viện
Cho 1 liều paracetamol tại phòng khám.
Cho kháng sinh thích hợp đối với lỵ
Làm khô tai bằng bấc sâu kèn
Chọn đáp án A
Khi trẻ có ho và được phân loại là viêm phổi
Khi trẻ không có sốt và bạn đánh gía không có cổ cứng hoặc thóp phồng
Khi trẻ không có sốt và không có xuất huyết
Trẻ mất nước nặng mà không kèm theo một phân loại nào trong ô màu hồng.
Chọn đáp án D
CTM, tiểu cầu, Hct, SGOT, SGPT
CTM, VSS, CRP, cấy máu
CTM, VSS, x quang phổi, ASLO, ECG, siêu âm tim.
CTM, KSTSR, huyết đồ, chọc tủy sống sinh hóa và tế bào vi trùng.
Chọn đáp án B
CTM, CRP, Cấy máu, X quang phổi
CTM, Vss, SGPT, SGOT, chọc tủy sống
CTM, protid máu, ure máu, creatinin máu, nước não tủy sinh hóa, tế bào
CTM, CRP, đường máu, ĐGĐ, chọc tủy sống sinh hóa, tế bào vi trùng.
Chọn đáp án D
Viêm màng nảo mủ
Viêm não virus
Xuất huyết giảm tiểu cầu
Xuất huyết não màng não
Chọn đáp án D
Xuất huyết giảm tiểu cầu
Nhiễm trùng huyết do não mô cầu
Bệnh bạch cầu cấp
Sốt xuất huyết Dengue
Chọn đáp án D
Đúng.
Sai
Chọn đáp án A
Đúng.
Sai
Chọn đáp án B
Cởi hết phần vải có chất độc.
Dội nhiều nước sạch trong 10 phút lên vùng da bị nhiễm độc.
Sau khi dội nước sạch thì rửa vùng da đó bằng xà phòng và nước nhưng không chà xát mạnh.
Làm lần lượt cả 3 việc trên.
Chọn đáp án D
Móc họng cho trẻ nôn ra ngay.
Cho uống ngay 10ml/kg siro d’ipeca nếu có sẳn.
Tiến hành lần lượt 2 việc vừa nêu ở trên.
Cho trẻ uống sửa hay nước sạch trong khi chờ nhân viên y tế xử trí tiếp.
Chọn đáp án D
Nước muối 9/1000.
Nước chanh pha loãng.
Nước sôi nguội.
Nước sạch
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












