1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 26
50 câu hỏi
Tăng dần theo tuổi
Giảm dần theo tuổi
Giảm bài tiết Kali và tăng bài tiết Natri theo tuổi
Tăng dần bài tiết Kali và gi ảm dần bài tiết Natri
Chọn đáp án C
Nhiễm trùng đường tiểu tái phát
Đái máu kéo dài
Rối loạn xuất tiểu
Rối loạn nước điện giải
Chọn đáp án A
Vệ sinh kém
Dị tật hệ tiết niệu
Giảm sức đề kháng của cơ thể
Ổ nhiễm khuẩn sâu, kéo dài
Chọn đáp án B
Hệ tiết niệu
Hệ nội tiết
Hệ tuần hoàn
Hệ thần kinh
Chọn đáp án A
Vệ sinh kém
Niệu đạo trẻ gái ngắn, thẳng và rộng
Dị tật hệ tiết niệu
Giảm sức đề kháng của cơ thể
Chọn đáp án A
Do chấn thương
Dị tật hệ tiết niệu
Giảm sức đề kháng của cơ thể
Vệ sinh kém
Chọn đáp án B
Cầu thận
Ống thận
Tổ chức kẻ thận
Mạch máu thận
Chọn đáp án A
Chọn lọc và ít nhất trên 1 g/24 giờ
Không chọn lọc và ít nhất trên 2 g/24 giờ
Chọn lọc và ít nhất trên 3 g/24 giờ
Không chọn lọc và ít nhất trên 3 g/lít
Chọn đáp án C
Châu Âu nhiều nhất và nam nhiều hơn nữ
Châu Âu nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam
Châu Á nhiều nhất và nữ nhiều hơn nam
Châu Á nhiều nhất và nam nhiều hơn nữ
Chọn đáp án D
Mất phần sạc điện tích âm của màng đáy cầu thận
Mất albumine qua đường tiểu
Chế độ ăn kiêng nên dẫn đến suy dinh dưỡng thiếu protein
Giảm men Lipoprotein lipase trong máu
Chọn đáp án B
Giảm áp lực keo trong lòng mạch và thể tích máu bình thường
Tăng thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch
Giảm thể tích máu và tăng áp lựckeo trong lòng mạch
Giảm thể tích máu và giảm áp lực keo trong lòng mạch
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Sau một tuần điều trị prednisone tấn công mà protein niệu vẫn tăng
Sau một tháng điều trị prednisone tấn công mà protein niệu vẫn tăng
Sau hai tháng điều trị prednisone duy trì mà protein niệu vẫn tăng
Sau sáu tháng điều trị prednisone duy trì mà protein niệu vẫn tăng
Chọn đáp án B
Thay prednisone bằng cyclophosphamide
Điều trị lại giống như đợt đầu tiên
Thay prednisone bằng non-steroid (indomethacin)
Điều trị tấn công lại mà không có điều trị duy trì
Chọn đáp án B
prednisone 2 mg/kg/ ngày
cyclophosphamide 3 mg/kg/ngày
prednisone 5 mg/ kg/ ngày
indomethacine 2-3 mg/kg/ngày
Chọn đáp án A
Protein niệu âm tính trong vòng một tháng điều trị prednisone tấn công
Protein niệu âm tính trong vòng hai tuần điều trị prednisone tấn công
Protein niệu giảm nhiều ngay sau một hai tuần điều trị prednisone
Protein niệu giảm dần và trở về bình thường sau 1 đợt điều trị prednisone(tấn công và duy trì) lần đầu tiên.
Chọn đáp án A
Nhạy cảm corticoide và đáp ứng điều trị khỏang 50-60%
Nhạy cảm corticoide và đáp ứng điều trị khỏang 90-95%
Nhạy cảm corticoide nhưng hay tái phát nhiều lần.
Phụ thuộc corticoide và đáp ứng điều trị khoảng 50-60%
Chọn đáp án B
Nhiễm liên cầu khuẩn
Bẩm sinh
Sau bệnh hệ thống
Không rõ căn nguyên (vô căn)
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Indomethacine
Heparine
Cyclophosphamide
6MP
Chọn đáp án C
Tuần thứ 2 của thai kỳ
Tuần thứ 12 của thai kỳ
Tháng thứ 2 của thai kỳ
Tháng thứ 4 của thai kỳ
Chọn đáp án A
Lách
Gan
Tim
Tủy xương
Chọn đáp án B
3 tháng đầu của thai kỳ
3 tháng cuối của thai kỳ
5 tháng đầu của thai kỳ
Suốt thai kỳ
Chọn đáp án C
Gan
Lách
Tủy xương
Hạch bạch huyết.
Chọn đáp án C
Sau sinh 1 ngày
Sau sinh 3 ngày
Sau sinh 10 ngày
Sau sinh 15 ngày
Chọn đáp án B
2 triệu/ mm3
3 triệu/ mm3
4 triệu/ mm3
4.5 triệu - 6 triệu/ mm3
Chọn đáp án D
Tháng thứ 3 - 6
Tháng thứ 6 - 12
Tháng thứ 8 - 16
Tháng thứ 12 - 18
Chọn đáp án B
Gan.
Lách.
Tụy.
Hạch.
Chọn đáp án C
Gan.
Lách.
Tủy xương.
Hạch.
Chọn đáp án C
10%
30%
50%
80%
Chọn đáp án B
HbF = 20%, HbA = 80%
HbF = 2%, HbA = 98%
HbF = 50%, HbA = 50%
HbF = 30%, HbA = 60%
Chọn đáp án B
30.000/mm3
11.000/mm3
8.000/mm3
6.000/mm3
Chọn đáp án B
Rất yếu
Khó hồi phục
Rất ổn định
Rất mạnh
Chọn đáp án D
5 ngày tuổi và 5 tuổi
1 tháng tuồi và 3 tuổi
1 tuổi và 5 tuổi
2 tháng tuổi và 7 tuổi
Chọn đáp án A
1 giờ = 4 - 8 mm, 2 giờ = 9 - 14 mm
1 giờ = 15 mm, 2 giờ = 30 mm
1 giờ = 1 - 4 mm, 2 giờ = 5 - 9 mm
1 giờ = >15 mm, 2 giờ = > 30 mm
Chọn đáp án A
Yếu
Ổn định.
Dễ hồi phục
Khó hồi phục
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Giai đoạn cầm máu kỳ đầu, giai đoạn thành mạch, giai đoạn huyết tương.
Giai đoạn tiểu cầu, giai đoạn huyết tương, giai đoạn tiêu sợi huyết.
Giai đoạn thành mạch, giai đoạn tiểu cầu và giai đoạn đông máu.
Giai đoạn thành mạch, giai đoạn đông máu, giai đoạn tiêu sợi huyết.
Chọn đáp án C
10%.
20%.
30%
40%.
Chọn đáp án C
Canxi.
APD.
Serotonine.
Nor-Adrenalin.
Chọn đáp án C
Chất gây dãn mạch.
Chất gây co cứng các mạch máu.
Chất có tác dụng làm tiểu cầu giảm bài tiết và kết tập.
Chất giúp tiểu cầu khỏi kết dính vào nhau.
Chọn đáp án B
Giai đoạn sinh Thromboplastin, giai đoạn sinh Thrombin và giai đoạn sinh Fibrin
Giai đoạn sinh Thrombin, giai đoạn sinh Thromboplastin và giai đoạn sinh Fibrin.
Giai đoạn sinh Thromboplastin, giai đoạn sinh Fibrin và giai đoạn tiêu sợi huyết.
Giai đoạn sinh Thrombin, giai đoạn sinh Fibrin và giai đoạn tiêu sợi huyết.
Chọn đáp án A
Lúc mới sinh khoảng 31 - 34 cm.
Trong 3 tháng đầu mỗi tháng tăng 3 - 5 cm.
Trong 3 tháng kế tiếp, mỗi tháng tăng 1 cm.
Và sau đó, mỗi tháng tăng 0,5 cm.
Chọn đáp án B
Đại não gồm 2 bán cầu.
Hai bán cầu cách nhau bởi rãnh gian bán cầu.
Đại não nằm ở hố sau.
Mỗi bán cầu đại não có lớp chất xám.
Chọn đáp án C
Đúng.
Sai
Chọn đáp án B
Khi phôi 2 tháng.
Từ tháng thứ 3 của phôi và kéo dài đến khi thai nhi chào đời.
Phôi 6 tháng.
Phôi được 18 ngày.
Chọn đáp án B
Đúng.
Sai.
Chọn đáp án A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












