1500 Câu trắc nghiệm Nhi khoa có đáp án - Phần 24
50 câu hỏi
Thành phần khí oxy và khí cácboníc cao hơn.
Thành phần khí oxy và khí cácboníc thấp hơn.
Thành phần khí oxy cao hơn và thành phần khí cácboníc thấp hơn.
Thành phần khí oxy tương đương và thành phần khí cácboníc thấp hơn.
Chọn đáp án C
Đúng.
Sai.
Chon đáp án A
45 mmHg.
55 mmHg.
65 mmHg.
75 mmHg.
Chọn đáp án D
2
4
6
8
Chọn đáp án D
Qua thất phải nhiều hơn thất trái.
Qua lỗ bầu dục(botal) nhiều hơn xuống thất phải.
Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ.
Qua phổi nhiều hơn qua ống động mạch.
Chọn đáp án A
Qua thất phải ít hơn thất trái.
Qua ống động mạch ít hơn qua quai động mạch chủ.
Qua phổi ít hơn qua ống động mạch.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Áp lực nhĩ phải lớn hơn nhĩ trái.
Áp lực nhĩ trái lớn hơn nhĩ phải.
Áp lực thất phải lớn hơn thất trái.
Áp lực thát trái lớn hơn thất phải.
Chọn đáp án A
Giống nhau ở mọi phần cơ thể.
Ở động mạch chủ lên cao hơn ở động mạch chủ xuống.
Ở động mạch phổi cao hơn ở động mạch chủ xuống.
Ở động mạch chủ lên và động mạch chủ xuống như nhau.
Chọn đáp án B
Động mạch rốn
Tĩnh mạch rốn
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch cửa
Chọn đáp án B
Nhĩ phải và thất trái
Nhĩ trái và thất phải
Nhĩ phải và nhĩ trái
Thất phải và thất trái
Chọn đáp án C
Nằm thẳng đứng
Nằm ngang
Nằm hơi lệch sang phải
Chéo nghiêng
Chọn đáp án B
Nhanh như ở trẻ lớn.
Nhanh hơn ở trẻ 6 tháng tuổi
Nhanh hơn trẻ lớn
Chậm như ở trẻ lớn
Chọn đáp án C
Cao hơn ở người lớn
Gần bằng người lớn
Không thay đổi theo tuổi
Thay đổi theo tuổi
Chọn đáp án D
Trẻ phải được giữ cố định, băng quấn đo huyết áp phải không quá nhỏ
Trẻ không vùng vẫy, băng quấn đo huyết áp phải không quá lớn
Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp không lớn hơn 1/2 chiều dài cánh tay
Trẻ nằm yên, băng quấn đo huyết áp bằng 2/3 chiều dài cánh tay
Chọn đáp án D
Thân chung động mạch
Đảo gốc động mạch kèm thông liên thất
Đảo gốc động mạch đơn thuần
Một tâm thất chung
Chọn đáp án C
Thông liên nhĩ
Thông liên thất
Thông sàn nhĩ thất
Teo tịt van động mạch phổi
Chọn đáp án D
80 + n (n: là số tuổi)
80 + 10(n-1)
80 + 2n
80 + (10-n)
Chọn đáp án C
Dây chằng động mạch
Dây chằng liềm
Dây chằng tròn
Dây chằng treo bàng quang
Chọn đáp án D
Động mạch phổi
Động mạch chủ lên
Động mạch vành
Tĩnh mạch rốn
Chọn đáp án D
Gian sườn 4 trên đường vú trái
Gian sườn 5 trên đường vú trái
Gian sườn 4, 1-2 cm ngoài đường vú trái
Gian sườn 5, 1-2 cm ngoài đường vú trái
Chọn đáp án C
Huyết áp tối đa /2
Huyết áp tối đa /2 + 5 mmHg
Huyết áp tối đa /2 + 10 mmHg
Huyết áp tối đa /2 + 15 mmHg
Chọn đáp án C
Giảm áp lực trong nhĩ phải so với trước sinh
Tăng lượng máu qua phổi về nhĩ trái
Tăng áp lực trong nhĩ trái so với trước sinh
Giảm đột ngột máu lưu thông qua lỗ bầu dục
Chọn đáp án B
Luôn bằng động mạch phổi
Luôn nhỏ hơn động mạch phổi
Luôn lớn hơn động mạch phổi
Có thể lớn hoặc nhỏ hơn động mạch phổi
Chọn đáp án D
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Thông liên nhĩ.
Thông liên thất chưa tăng áp lực động mạch phổi
Thông liên thất rộng kèm hẹp van động mạch phổi
Thông liên thất có tăng áp lực động mạch phổi
Chọn đáp án D
Thông liên nhĩ
Thông liên thất
Thông sàn nhĩ thất thể hoàn toàn
Còn ống động mạch
Chọn đáp án A
Viêm phế quản cấp
Viêm cầu thận cấp thể cao huyết áp
Sốt xuất huyết
Suy giáp bẩm sinh
Chọn đáp án B
Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài
Bloc nhĩ thất cấp 1
Ngoại tâm thu thất thưa nhưng kéo dài
Nhịp nhanh trên thất kéo dài
Chọn đáp án D
Tần số tim.
Tiền gánh.
Hậu gánh.
Khả năng co bóp của cơ tim.
Chọn đáp án C
Tần số tim.
Tiền gánh.
Hậu gánh.
Khả năng co bóp của cơ tim.
Chọn đáp án D
Giãn sợi cơ tim để đáp ứng với tăng tiền gánh.
Tăng sinh số lượng các tế bào cơ tim làm dày thành các buồng tim.
Giảm tiết catecholamin.
Giảm tiết các Peptide thải Na+ của tâm nhĩ.
Chọn đáp án A
Thở nhanh, rút lõm ngực, có tiếng thổi ở tim, phù chân.
Khó thở, trụy mạch, nổi vân tím, tiểu ít.
Nổi vân tím, trụy mạch, gan lớn chắc, tiếng tim mờ.
Thở nhanh, mạch nhanh, gan lớn đau, chỉ số tim-ngực >55%.
Chọn đáp án D
Khó thở, phù chân, gan lớn, phản hồi gan t/mạch cổ (+)
Thở nhanh, gan lớn đau, phản hồi gan tĩnh mạch cổ (+).
Khó thở khi nằm, thường có cơn kịch phát về đêm, có ran ẩm ở 2 đáy phổi.
Khó thở khi nằm, mạch nhanh, phù chi, tràn dịch màng bụng.
Chọn đáp án C
Khó thở về đêm, phù chân, tràn dịch màng bụng có ran ẩm ở 2 đáy phổi
Phù tím 2 chân, gan lớn đau, phản hồi gan t/mạch cổ (+).
Thở nhanh, khó thở khi nằm, gan lớn, phản hồi gan tĩm mạch cổ (+)
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
Giảm hậu gánh đơn thuần
Giảm tiền gánh đơn thuần
Tăng co bóp cơ tim
Giảm tiền gánh và hậu gánh
Chọn đáp án D
Chỉ số tim ngực > 0,6.
Chỉ số tim ngực > 0,55.
Chỉ số tim ngực > 0,50.
Chỉ số tim ngực > 0,45.
Chọn đáp án B
Nằm ngửa kê đầu cao 300.
Nằm tư thế Fowler.
Hạn chế muối nước.
Dùng thuốc lợi tiểu
Chọn đáp án A
Thiếu máu nặng.
Tràn dịch màng ngoài tim.
Bệnh tâm phế mãn
Nhịp nhanh, sức co bóp cơ tim giảm.
Chọn đáp án D
Chắc
Bờ sắc
Mềm và đau khi sờ
Không đau khi sờ
Chọn đáp án C
Nhịp chậm xoang
Bloc nhĩ thất cấp 2
Bloc nhĩ thất hoàn toàn
Ngoại tâm thu nhĩ kéo dài
Chọn đáp án C
Tim nhanh
Thổi tâm thu ở ổ van 2 lá
Thổi tâm thu ở ổ van 3 lá
Tiếng ngựa phi đầu tâm trương ở mỏm
Chọn đáp án A
Bình thường
Tăng
Giảm
Có thể tăng hoặc giảm
Chọn đáp án B
1 điểm
2 điểm
3 điểm
4 điểm
Chọn đáp án B
Giảm phát triển của não thời kỳ bào thai
Giảm kiểm soát các gen tổng hợp protein của myelin và neuron.
Chậm phát triển và trưởng thành của tế bào não
Giảm tăng sinh của các đuôi gai, sợi trục
Chọn đáp án A
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Là phần thần kinh trung ương nối tiếp với tủy sống
Nằm ở phần thấp nhất của hộp sọ
Nằm ngay sát lỗ chẫm
Nằm sát cạnh thùy trán
Chọn đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












