15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 2. Ôn tập phân số có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 2. Ôn tập phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 532 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây

a) Điền số thích hợp vào ô trống Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: b) Em hãy chọn đáp án đúng nhấtPhân số trên được đọc là:  (ảnh 1)

a) Điền số thích hợp vào ô trống

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: .......

b) Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số trên được đọc là:

Năm phần mười hai

Bảy phần mười hai

Mười hai phần năm

Mười hai phần bảy

Xem đáp án

a)

Hình vẽ được chia thành 12 ô trong đó có 7 ô đã tô màu và 5 ô không tô màu

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ là: 712

b)

Đáp án đúng là: B

Phân số trên được đọc là: Bảy phần mười hai

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quan sát hình vẽ dưới đây

Media VietJack

a) Điền số thích hợp vào ô trống

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: .....

b) Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số trên được đọc là:

Bốn phần ba

Một phần ba

Ba phần bốn

Một phần bốn

Xem đáp án

a)

Hình vẽ được chia thành 4 phần bằng nhau trong đó có 1 phần đã tô màu và 3 phần không tô màu

Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: Quan sát hình vẽ dưới đâya) Điền số thích hợp vào ô trống Phân số chỉ số phần không tô màu trong hình vẽ là: b) Em hãy chọn đáp án đúng nhấtPhân số trên được đọc là:  (ảnh 1)

b)

Đáp án đúng là: C

Phân số trên được đọc là: Ba phần bốn

3. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \(\frac{{24}}{{42}} = \frac{{.....}}{{21}} = \frac{4}{{.....}}\)
b) \(\frac{{40}}{{72}} = \frac{{20}}{{.....}} = \frac{{.....}}{9}\)
Xem đáp án
a) \(\frac{{24}}{{42}} = \frac{{12}}{{21}} = \frac{4}{7}\)
b) \(\frac{{40}}{{72}} = \frac{{20}}{{36}} = \frac{5}{9}\)
4. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \[\frac{{35}}{{63}} = \frac{{35:\,\,.....}}{{63:.....}} = \frac{{.....}}{9}\]

b) \(\frac{{32}}{{72}} = \frac{{32:\,\,.....}}{{72:.....}} = \frac{4}{{.....}}\)

c) \(\frac{{18}}{{81}} = \frac{{18:\,\,.....}}{{81:.....}} = \frac{2}{{.....}}\)

d) \(\frac{{30}}{{42}} = \frac{{30:\,\,.....}}{{42:.....}} = \frac{{.....}}{7}\)

Xem đáp án

a) \[\frac{{35}}{{63}} = \frac{{35:\,\,7}}{{63:7}} = \frac{5}{9}\]

b) \(\frac{{32}}{{72}} = \frac{{32:\,\,8}}{{72:8}} = \frac{4}{9}\)

c) \(\frac{{18}}{{81}} = \frac{{18:\,\,9}}{{81:9}} = \frac{2}{9}\)

d) \(\frac{{30}}{{42}} = \frac{{30:\,\,6}}{{42:6}} = \frac{5}{7}\)

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

\(\frac{{15}}{{21}}\)

\(\frac{8}{{20}}\)

\(\frac{{10}}{{35}}\)

\(\frac{{24}}{{19}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  • Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản là: 2419

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số \(\frac{3}{5}\) bằng phân số nào dưới đây?

\(\frac{{12}}{{18}}\)

\(\frac{{15}}{{24}}\)

\(\frac{6}{{20}}\)

\(\frac{{21}}{{35}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 7}}{{5 \times 7}} = \frac{{21}}{{35}}\)

Phân số \(\frac{3}{5}\) bằng phân số \(\frac{{21}}{{35}}\)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

\[\frac{7}{9}\]

\[\frac{8}{{11}}\]

\[\frac{5}{4}\]

\[\frac{{12}}{{17}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

·      Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1 là: \[\frac{5}{4}\]

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây bé hơn 1?

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{7}{4}\]

\[\frac{{10}}{9}\]

\[\frac{6}{5}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

·      Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

Phân số nào dưới đây bé hơn 1 là: \[\frac{1}{5}\]

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây bằng 1?

\[\frac{7}{9}\]

\[\frac{4}{3}\]

\[\frac{5}{5}\]

\[\frac{{10}}{{11}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

·      Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1

Phân số nào dưới đây bằng 1 là: \[\frac{5}{5}\]

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số dưới đây, phân số nào bé hơn 23?

\(\frac{7}{6}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{4}{3}\)

\(\frac{3}{4}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Quy đồng mẫu số các phân số, ta có:

\(\frac{2}{3} = \frac{8}{{12}}\); \(\frac{7}{6} = \frac{{{\bf{14}}}}{{{\bf{12}}}}\); \(\frac{1}{2} = \frac{{\bf{6}}}{{{\bf{12}}}}\); \(\frac{4}{3} = \frac{{{\bf{16}}}}{{{\bf{12}}}}\); \(\frac{3}{4} = \frac{{\bf{9}}}{{{\bf{12}}}}\)

So sánh: \(\frac{8}{{12}} > \frac{6}{{12}}\)

Vậy: Phân số bé hơn \(\frac{2}{3}\) là: \(\frac{1}{2}\)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{1}{2}\]

\[\frac{2}{3}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Quy đồng mẫu số các phân số, ta có:

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 15}}{{4 \times 15}} = \frac{{15}}{{60}}\]

\[\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 12}}{{5 \times 12}} = \frac{{12}}{{60}}\]

\[\frac{1}{2} = \frac{{1 \times 30}}{{2 \times 30}} = \frac{{30}}{{60}}\]

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 20}}{{3 \times 20}} = \frac{{40}}{{60}}\]

So sánh: \[\frac{{12}}{{60}} < \frac{{15}}{{60}} < \frac{{30}}{{60}} < \frac{{40}}{{60}}\]

Vậy: Phân số lớn nhất là: \[\frac{2}{3}\]

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

\[\frac{5}{3} > \frac{{.....}}{2} > \frac{3}{4}\]

Số thích hợp điền vào ô trống là:

5

3

7

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[\frac{5}{3} = \frac{{20}}{{12}}\]

\[\frac{3}{2} = \frac{{18}}{{12}}\]

\[\frac{3}{4} = \frac{9}{{12}}\]

Số thích hợp điền vào ô trống là: 3

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền phân số tối giản

\(\frac{{8 \times 15 \times 11}}{{11 \times 3 \times 12}} = \frac{{.....}}{{.....}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền phân số tối giản 8 x 15 x 11 / 11 x 3 x 12 (ảnh 1)