15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Cánh diều So sánh số có hai chữ số có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Cánh diều So sánh số có hai chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 121 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

46 …. 47

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

46 < 47

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

76 …. 67

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

76 > 67

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

23 …. 32

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

23 < 32

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

98 …. 98

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

98 = 98

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bé nhất trong dãy số 35; 87; 19; 67 là:

35

87

19

67

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 19 < 35 < 67 < 87

Vậy: Số bé nhất là: 19

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất trong dãy số 27; 59; 63; 88 là:

27

59

63

88

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 27 < 59 < 63 < 88

Vậy: Số lớn nhất là: 88

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy số 76; 34; 50; 23 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

76; 50; 34; 23

76; 34; 50; 23

50; 76; 34; 23

34; 76; 50; 23

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 76 > 50 > 34 > 23

Vậy: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 76; 50; 34; 23

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy số 43; 12; 61; 90  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

43; 12; 61; 90

12; 43; 90; 61

12; 43; 61; 90

12; 61; 43; 90

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 12 < 43 < 61 < 90

Vậy: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là: 12; 43; 61; 90

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số liền trước của số 40 là:

41

42

39

38

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số liền trước của số 40 là: 39

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền chữ số hàng chục thích hợp vào chỗ chấm:

Điền chữ số hàng chục thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

3

4

5

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

28 < 34

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:89 … 80 + 9 (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

89 = 80 + 9

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là:

98

94

90

99

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là: 98

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số có giá trị bé hơn 24 là:

25

23

32

26

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

A. 25 > 24B. 23 < 24C. 32 > 24D. 26 > 24

Vậy: Số có giá trị bé hơn 24 là: 23

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tròn chục thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Số tròn chục thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 45 < …. < 55 (ảnh 1)

50

60

40

70

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

45 < 50 < 55

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

Media VietJack

36

37

38

39

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

37 < 38 < 30 + 9

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả