15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Cánh diều Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tính nhẩm) có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Cánh diều Phép trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tính nhẩm) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 119 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

90 – 40

70 – 10

50 – 30

80 – 40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

A. 90 – 40 = 50  B. 70 – 10 = 60 C. 50 – 30 = 20  D. 80 – 40 = 40

So sánh: 20 < 40 < 50 < 60

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 70 – 10  

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

50 – 20

80 – 10

70 – 60

60 – 40

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

A. 50 – 20 = 30B. 80 – 10 = 70   C. 70 – 60 = 10   D. 60 – 40 = 20   

So sánh: 10 < 20 < 30 < 70

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 70 – 60   

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

6 chục – 2 chục = ….. chục

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4

5

3

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

6 chục – 2 chục = 4 chục

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

5 chục – 1 chục = ….. chục

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1

3

2

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

5 chục – 1 chục = 4 chục

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
 Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)
 Số thích hợp điền vào ô trống là:

30

20

40

10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

40 – 10 = 30

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

40

50

20

30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

80 – 50 = 30

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

0

10

20

30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

60 – 60 = 0

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

70 – 20 …… 90 – 80

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

=

<

>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

70 – 20 = 50

90 – 80 = 10

So sánh: 50 > 10

Vậy: 70 – 20 > 90 – 80

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

50 – 30 …… 80 – 60

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

=

<

>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

50 – 30 = 20

80 – 60 = 20

So sánh: 20 = 20

Vậy: 50 – 30 = 80 – 60

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

10

20

0

30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: (ảnh 2)

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 0

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 8 chục – 3 chục = … chục

b) 9 chục – 2 chục = … chục

c) 3 chục – 2 chục = … chục

d) 6 chục – 4 chục = … chục

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 8 chục – 3 chục = 5 chục

b) 9 chục – 2 chục = 7 chục

c) 3 chục – 2 chục = 1 chục

d) 6 chục – 4 chục = 2 chục

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 80 – 10 = …..

b) 90 – 50 = …..

c) 60 – 40 = …..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 80 – 10 = 70

b) 90 – 50 = 40

c) 60 – 40 = 20

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 50 – 20 …… 80 – 60

b) 30 – 20 …… 40 – 10

c) 80 – 40 …… 90 – 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a)

50 – 20 = 30

80 – 60 = 20

So sánh: 30 > 20

Vậy: 50 – 20 > 80 – 60

b)

30 – 20 = 10

40 – 10 = 30

So sánh: 10 < 30

Vậy: 30 – 20 < 40 – 10
c)

80 – 40 = 40

90 – 10 = 80

So sánh: 40 < 80

Vậy: 80 – 40 < 90 – 10

14. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

80 – 10 = ……

…… – 10 = 70

80 – …… = 70

Kéo thả thích hợp vào ô trống  80 – 10 = ……     …… – 10 = 70     80 – …… = 70 (ảnh 1)
Xem đáp án
Kéo thả thích hợp vào ô trống  80 – 10 = ……     …… – 10 = 70     80 – …… = 70 (ảnh 2)
15. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả thích hợp vào ô trống

60 – 50 = ……

60 – …… = 10

…… – 50 = 10

Kéo thả thích hợp vào ô trống 60 – 50 = …… 60 – …… = 10 …… – 50 = 10 (ảnh 1)
Xem đáp án
Kéo thả thích hợp vào ô trống 60 – 50 = …… 60 – …… = 10 …… – 50 = 10 (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả