15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Cánh diều Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Cánh diều Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 131 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

9

10

11

99

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ 1 đến 99 có bao nhiêu số tròn chục?

9

8

10

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Từ 1 đến 99 có 9 số tròn chục gồm: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

78 78  18 + 60  Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1) 18 + 60

Điền số thích hợp vào ô trống:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

18 + 60 = 78

So sánh: 78 = 78. Vậy: 78 = 18 + 60

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số tròn chục liền trước 70 là:

80

90

50

60

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

• Số tròn chục liền kề nhau thì hơn kém nhau 10 đơn vị.

Nên số tròn chục liền trước 70 là: 70 – 10 = 60.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các số 87; 12; 79; 90 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

12; 79; 87; 90

79; 87; 90; 12

90; 87; 79; 12

90; 78; 87; 12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 90 > 87 > 79 > 12. Vậy: Sắp xếp các số thứ tự từ lớn đến bé là: 90; 87; 79; 12

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 65 gồm:

5 chục và 6 đơn vị

60 chục và 5 đơn vị

6 chục và 50 đơn vị

6 chục và 5 đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 65 gồm 6 chục 5 đơn vị

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 89 – 44 là:

45

46

47

54

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

89 – 44 = 45

Vậy: Kết quả của phép tính 89 – 44 là: 45

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổ Một có 1 chục bông hoa. Tổ Hai nhiều hơn tổ Một 30 bông hoa. Hỏi tổ Hai có bao nhiêu bông hoa ?

20

40

30

50

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

1 chục = 10 bông

Tổ Hai có số bông hoa là:

10 + 30 = 40 (bông)

Đáp số: 40 bông hoa

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ số bé nhất có hai chữ số thì bằng bao nhiêu ?

80

89

88

90

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 99

Số bé nhất có hai chữ số là: 10

Ta có: 99 – 10 = 89

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

6…. < 65

Số thích hợp điền vào ô trống là:

6

4

9

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 64 < 65

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 67 giảm đi bao nhiêu đơn vị nếu bỏ chữ số 6.

7

6

70

60

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 67 khi bỏ chữ số 6 ta thu được số mới là: 7

67 – 7 = 60

Vậy 67 giảm đi 60 đơn vị.

12. Tự luận
• 1 điểm

 Kéo thả thích hợp vào ô trống:

Phép tính có kết quả bằng 10

Phép tính có kết quả bằng 17

 

 

Media VietJack

Xem đáp án

Phép tính có kết quả bằng 10

Phép tính có kết quả bằng 17

 Kéo thả thích hợp vào ô trống:  Phép tính có kết quả bằng 10     Phép tính có kết quả bằng 17          (ảnh 1)
 Kéo thả thích hợp vào ô trống:  Phép tính có kết quả bằng 10     Phép tính có kết quả bằng 17          (ảnh 2)

 

13. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Từ các thẻ số Điền số thích hợp vào ô trống.  Từ các thẻ số  và  có thể lập được số có hai chữ số là: … ; … (ảnh 1) và Điền số thích hợp vào ô trống.  Từ các thẻ số  và  có thể lập được số có hai chữ số là: … ; … (ảnh 2) có thể lập được số có hai chữ số là: … ; …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Có thể lập được số có hai chữ số là: 53; 35

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

70 – 60 70 – 60  10 + 20  Dấu thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1) 10 + 20

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

70 – 60 = 10; 10 + 20 = 30

So sánh: 10 < 30. Vậy: Dấu thích hợp điền vào ô trống là: <

15. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

Quy luật: Kết quả bên trong bằng các số bên ngoài hình tam giác cộng lại với nhau.

Ta có: 40 + 10 + 20 = 70

30 + 30 + 20 = 80

20 + 20 + 50 = 90

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả