15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Cánh diều Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10 có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 1 Cánh diều Ôn tập các phép tính trong phạm vi 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 120 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

4 + 24 + 29 – 3  Dấu thích hợp vào ô trống là: (ảnh 1)9 – 3

Dấu thích hợp vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

4 + 2 = 6; 9 – 3 = 6

So sánh: 6 = 6

Vậy: Dấu thích hợp điền vào ô trống là: = 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

7 +7 + = 8  Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1) = 8

Số thích hợp điền vào ô trống là:

1

3

5

2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 7 + 1 = 8

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em viết phép tính phù hợp với bài toán sau:

Mai có: 8 cái bút chì

Mai cho An: 2 cái bút chì

Mai còn lại: .?. bút chì

8 + 2

2 + 8

2 – 8

8 – 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: Mai cho An 2 cái bút chì trong 8 cái bút chì của Mai nên ta có phép tính: 8 – 2

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 1)

Hỏi giá trị của Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 2) vàHỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 3) là bao nhiêu ?

Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 11) = 2 ;Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 12) = 6

Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 13) = 6 ;Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 14) = 2

Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 15) = 3 ;Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 16) = 5

Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 17) = 4 ;Hỏi giá trị của và là bao nhiêu ? (ảnh 18) = 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có : Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 4) = 3; Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 5)

 = 5

Nên:Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 6) = 2

Mà: Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 7)  = 8

Do đó: Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 8) = 6

Vậy: Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 9) = 2 và Hỏi giá trị của  và là bao nhiêu ? (ảnh 10) = 6

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

7

+

2

=

9

Từ phép tính cộng, em hãy hai phép tính trừ phù hợp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

9

–

2

=

7

 

9

–

7

=

2

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 7 quyển vở. Cần thêm bao nhiêu quyển vở nữa để tròn 1 chục quyển vở ?

2

3

6

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

1 chục = 10 quyển

Cần thêm vào số quyển là :

10 – 7 = 3 (quyển)

Đáp số : 3 quyển

7. Tự luận
• 1 điểm

Kéo thả các phép tính có kết quả bằng nhau

Kéo thả các phép tính có kết quả bằng nhau (ảnh 1)
Xem đáp án

5 + 2 = 7; 5 + 4 = 9

10 – 4 = 6; 10 – 3 = 7

8 + 1 = 9; 2 + 4 = 6

Kéo thả các phép tính có kết quả bằng nhau (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số lớn nhất có một chữ số là 10. Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) Số lớn nhất có một chữ số là 10.   b) 10 – 3 = 6.   c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị. (ảnh 1)

b) 10 – 3 = 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) Số lớn nhất có một chữ số là 10.   b) 10 – 3 = 6.   c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị. (ảnh 2)

c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị.Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) Số lớn nhất có một chữ số là 10.   b) 10 – 3 = 6.   c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị. (ảnh 3)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số lớn nhất có một chữ số là 10. S

Sửa: Số lớn nhất có 1 chữ số là 9.

b) 10 – 3 = 6. S

Sửa: 10 – 3 = 7

c) Số 3 hơn số 1 là 2 đơn vị. Đ

Sửa: 3 – 1 = 2. Như vậy: 3 hơn 1 là 2 đơn vị.

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 4 + 5 = ….

b) 10 – 8 = …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 4 + 5 = 9

b) 10 – 8 = 2

10. Tự luận
• 1 điểm

 Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:

4  Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:  4  5  6 = 3 (ảnh 1) 5  Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:  4  5  6 = 3 (ảnh 2) 6 = 3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

4 Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:  4  5  6 = 3 (ảnh 3)  5 Điền dấu (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:  4  5  6 = 3 (ảnh 4)  6 = 3

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính phù hợp để tính tổng số chân của mèo và gà?

Phép tính phù hợp để tính tổng số chân của mèo và gà? (ảnh 1)

2 + 2 + 2

3 + 2

3 + 2 + 3

2 + 3 + 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: Có 2 con gà, mỗi con có 2 chân.

Mèo có 1 chân.

Vậy tổng số chân của gà và mèo là: 2 + 3 + 2 = 7

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

An có một chục quả bóng xanh và 8 quả bóng vàng. Hỏi bóng xanh hơn bóng vàng bao nhiêu quả ?

An có một chục quả bóng xanh và 8 quả bóng vàng. Hỏi bóng xanh hơn bóng vàng bao nhiêu quả ? (ảnh 1)

2

3

4

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

1 chục = 10 quả

Số quả bóng xanh nhiều hơn số quả bóng vàng là:

10 – 8 = 2 (quả)

Đáp số: 2 quả

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

7 + 2 = 9 –  ….

Điền số thích hợp vào chỗ chấm là:

2

4

0

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 7 + 2 = 9 và 9 – 0 = 9 nên số cần tìm là 0.

14. Tự luận
• 1 điểm

Em tìm ra quy luật và điền vào chỗ chấm:

Em tìm ra quy luật và điền vào chỗ chấm: (ảnh 1)
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Quy luật: Ta có : 1 + 2 = 3 ; 1 + 4 = 5

Nên muốn tìm số ở trong hình tròn ta lấy 2 số ở bên ngoài cộng với nhau theo chiều kim đồng hồ.Em tìm ra quy luật và điền vào chỗ chấm: (ảnh 2)

 

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn Vinh nói rằng: “ Tớ lấy số lớn nhất có 1 chữ số trừ đi số bé nhất có 1 chữ số thì bằng chính nó.” Bạn Vinh nói đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng: A

Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9; Số bé nhất có 1 chữ số là: 0

Vậy ta có : 9 – 0 = 9

Vậy: Bạn Vinh nói đúng

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 1

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả