15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 5 có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Công nghệ 11 Kết nối tri thức Bài 5 có đáp án

A
Admin
Công nghệLớp 1184 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ưu điểm của vật liệu phi kim loại là gì?

Cách điện

Cách nhiệt

Nhẹ

Cách điện, cách nhiệt, nhẹ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vật liệu phi kim loại có một số ưu điểm mà vật liệu kim loại và hợp kim không thể thay thế như tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu phi kim loại có độ bền như thế nào so với vật liệu kim loại?

Cao hơn

Thấp hơn

Như nhau

Phụ thuộc nhiều yếu tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vật liệu phi kim loại có độ bền cao hơn so với vật liệu kim loại.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta chia vật liệu phi kim loại thành mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Người ta chia vật liệu phi kim loại thành 3 loại:

- Nhựa nhiệt dẻo.

- Nhựa nhiệt rắn.

- Cao su.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là vật liệu phi kim loại?

Nhựa nhiệt dẻo.

Nhựa nhiệt rắn.

Cao su.

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Người ta chia vật liệu phi kim loại thành 3 loại:

- Nhựa nhiệt dẻo.

- Nhựa nhiệt rắn.

- Cao su.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu phi kim loại có mấy tính chất cơ bản?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vật liệu phi kim loại có 3 tính chất cơ bản:

- Tính chất hóa học.

- Tính chất vật lí.

- Tính chất hóa học.

- Tính công nghệ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu phi kim loại có tính chất gì?

Tính chất hóa học.

Tính chất hóa học, tính chất vật lí.

Tính chất hóa học, tính chất vật lí, tính chất hóa học.

Tính chất hóa học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính công nghệ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vật liệu phi kim loại có 3 tính chất cơ bản:

- Tính chất hóa học.

- Tính chất vật lí.

- Tính chất hóa học.

- Tính công nghệ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng riêng của vật liệu phi kim loại như thế nào so với vật liệu kim loại?

Lớn hơn.

Nhỏ hơn.

Như nhau.

Không xác định được.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Khối lượng riêng của vật liệu phi kim loại nhỏ hơn so với vật liệu kim loại.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu phi kim loại

hỗ trợ cho việc dẫn nhiệt.

hỗ trợ cho việc dẫn điện.

hỗ trợ cho việc dẫn nhiệt và dẫn điện

không hỗ trợ cho việc dẫn nhiệt và dẫn điện.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vật liệu phi kim loại là chất cách điện, do đó chúng không hỗ trợ dẫn nhiệt và dẫn điện.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy phương pháp nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Có 3 phương pháp nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại:

- Quan sát đặc trưng quang học.

- Xác định khối lượng riêng.

- Phá hủy của mẫu khi chịu tác động cơ học.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật liệu nào sau đây có tính chất đục mờ?

Nhựa nhiệt rắn.

PVC

PA

PC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vật liệu có tính chất trong suốt: nhựa nhiệt rắn, PVC, PS, PMMA, PC.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng riêng của vật liệu phi kim loại

dưới 0,9 g/cm3.

trên 2 g/cm3.

từ 0,9 g/cm3 đến 2 g/cm3.

tương đối nặng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vật liệu phi kim loại tương đối nhẹ, khối lượng riêng dao động từ 0,9 g/cm3 đến 2 g/cm3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cao su thiên nhiên được chế tạo từ

nhựa cây cao su.

than đá.

dầu mỏ.

than đá, dầu mỏ, nhựa cây cao su.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:

- Cao su thiên nhiên chế tạo từ nhựa cây cao su.

- Cao su nhân tạo chế tạo từ than đá, dầu mỏ.

13. Tự luận
1 điểm

Nhựa nhiệt dẻo

a) Là hợp chất cao phân tử.

b) Nhiệt độ nóng chảy cao.

c) Không dẫn điện.

d) Dễ gia công

Xem đáp án

a) Đ

b) S. Nhiệt độ nóng chảy thấp.

c) Đ

d) Đ

14. Tự luận
1 điểm

Nhựa nhiệt rắn

a) Không thể hòa tan trở lại.

b) Dễ dàng tái chế lại.

c) Chế tạo bánh răng.

d) Độ bền cao.

Xem đáp án

a) Đ

b) S. Không có khả năng tái chế lại.

c) Đ

d) Đ

15. Tự luận
1 điểm

Cao su

a) Gồm có 3 loại.

b) Có tính đàn hồi cao.

c) Cách âm tốt.

d) Dùng làm săm lốp.

Xem đáp án

a) S. Gồm có 2 loại.

b) Đ

c) Đ

d) Đ