135 câu Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ nhận biết - P3)
35 câu hỏi
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp là gì?
Hô hấp bang hệ thống ống khí.
Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Hô hấp bằng mang.
Hô hấp bằng phổi.
Chọn B.
Giải chi tiết:
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) chưa có cơ quan hô hấp nên Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Chọn B
Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
làm tăng kích thước chiều dài của cây
diễnra hoạt độngcủatầng sinh bần
diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm
diễnra hoạt độngcủamô phân sinh đỉnh
Chọn B.
Giải chi tiết:
Hoạt động của tầng sinh bần là đặc điểm của sinh trưởng thứ cấp
Chọn B
Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhiđrat là:
ATP và NADPH.
ATP; ADP và ánh sáng mặt trời
H2O, ATP
NADPH, O2.
Chọn A.
Tế bào ống rây không có nhân tế bào. Hoạt động của tế bào ống rây chịu sự chỉ đạo của
tế bào kèm
tế bào nhu mô.
mạch ống
quản bào.
Chọn A.
Giải chi tiết:
Phitocrom là
sắc tố cảm nhận quang chu kỳ.
chất trung gian hóa học trong truyền xung thần kinh.
thành phần cấu tạo của hạt phấn.
enzim thực hiện quá trình quang phân li nước.
Chọn A.
Trong quá trình thụ tinh kép ở thực vật có hoa, một tinh tử kết hợp với tế bào nhân cực để tạo ra
túi phôi.
hợp tử
tế bào thịt quả.
tế bào tam bội.
Chọn D.
Giải chi tiết:
1 tinh tử (n) kết hợp với nhân cưc (2n) tạo ra tế bào tam bội
Hô hấp tế bào không có vai trò nào sau đây ?
(1) Cùng cấp năng lượng cho toàn bộ hoạt động cơ thể
(2) Cùng cấp oxi cho cơ thể và thải CO2 ra môi trường ngoài
(3) Mang oxi từ cơ quan hô hấp đến cho tế bào và mang CO2 từ tế bào về cơ quan hô hấp
(4) Cùng cấp các sản phẩm trung gian cho qua trình đồng hóa các chất
3
1
4
2
Chọn D.
Giải chi tiết:
Hô hấp trong : là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ trong tế bào tới nước và CO2 cùng cấp năng lượng cho các hoạt động sống
Hô hấp trong không có vai trò : (2),(3)
Chọn D
Trên một cây, cơ quan nào có thế nước cao nhất
Các mạch gỗ ở thân
Lá cây
Các lông hút ở rễ
Cành cây
Chọn C.
Giải chi tiết:
Thế nước cao nhất ở các lông hút, thấp nhất ở lá cây (nước đi từ nơi thế nước cao tới nơi có thể nước thấp)
Chọn C
Phát biểu đúng về vai trò của ánh sáng đối với sinh vật là :
Tia hồng ngoại tham gia vào sự chuyển hóa vitamin ở động vật
Điều kiện chiếu sáng không ảnh hướng đến hình thái thực vật
Ánh sáng nhìn thấy tham gia vào quá trình quang hợp ở thực vật
Tia tử ngoại chủ yếu tạo ra nhiệt sưởi ấm sinh vật
Chọn C.
Giải chi tiết:
Phát biểu đúng là C, ánh sáng khả kiến ở vùng hồng đỏ và xanh tím có ảnh hưởng lớn nhất tới hoạt động quang hợp ở thực vật
Ý A,D sai vì tia hồng ngoại có tác dụng sưởi ấm sinh vật còn tia tử ngoại tham gia vào sự chuyển hóa vitamin ở động vật (pro viatmin D → vitamin D)
Ý B sai vì ngọn cây hướng sáng dương, rễ hướng sáng âm nên điều kiện chiếu sáng ảnh hướng đến hình thái thực vật
Chọn C
Quá trình nào sau đây là sinh trưởng của thực vật ?
Cơ thể thực vật tạo hạt
Cơ thể thực vật tăng kích thước, khối lượng
Cơ thể thực vật ra hoa
Cơ thể thực vật rụng lá, rụng hoa
Chọn B.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với cây ưa sáng?
Mọc nơi quang đãng hoặc tầng trên của tán rừng.
Phiến lá dày, mô giậu phát triển.
Phiến lá dày, ít hoặc không có mô giậu.
Lá xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia sáng chiếu thẳng vào bề mặt lá.
Chọn C.
Giải chi tiết:
Cây ưa sáng có phiến lá dày, mô giậu phát triển
Cây non mọc thẳng, cây khoẻ lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
Chiếu sáng từ một hướng.
Chiếu sáng từ hai hướng.
Chiếu sáng từ nhiều hướng.
Chiếu sáng từ ba hướng.
Chọn C.
Sinh sản bào tử có ở thực vật nào?
Rêu.
Thông.
Phong lan.
Gừng.
Chọn A.
Sản phẩm pha sáng dùng trong pha tối của quang hợp là gì?
ATP, NADPH.
NADPH, O2.
ATP, NADP và O2.
ATP và CO2.
Chọn A.
Giải chi tiết:
ATP, NADP và O2 là sản phẩm của pha sáng trong đó O2 thoát ra ngoài, còn ATP, NADP tham gia vào pha tối
Chọn A
Hoocmôn nào dưới đây được sản sinh nhiều trong thời gian rụng lá, khi hoa già đồng thời thúc quả chóng chín, rụng lá?
Auxin.
Gibêrelin.
Xitôkinin.
Êtilen.
Chọn D.
Biện pháp bảo quản nông phẩm nào sau đây là không phù hợp?
ức chế hô hấp của nông phẩm về không
Bảo quản khô.
Bảo quản lạnh
Bảo quản trong môi trường khí biến đổi.
Chọn A.
Giải chi tiết:
Biện pháp không phù hợp là A, không thể ức chế hô hấp về không mà chỉ có thể hạn chế tối đa.
Sản phẩm pha sáng quang hợp nào dưới đây được sử dụng trong chu trình Calvin ?
CO2 và glucose
H2O và O2
ADP, Pi và NADP+
ATP và NADPH
Chọn D.
Giải chi tiết:
Sản phẩm của pha sáng là ATP, NADPH và O2 trong đó O2 sẽ thoát ra không khí còn ATP và NADPH tham gia vào chu trình Calvin
Chọn D
Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?
Quang phân li nước.
Chu trình Canvin.
Pha sáng.
Pha tối.
Chọn B.
Hai loại ion nào dưới đây đóng vai trò đặc biệt quan trọng trong việc duy trì điện thế năng?
Na+ và K+
Mg2+ và Ba2+
Na+ và Ca2+
Mg2+ và K+
Chọn A.
Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:
diệp lục a.
carôtênôit.
phitôcrôm
diệp lục
Chọn C.
Ở thực vật có hoa, để hình thành hạt phấn (n) thì tế bào trong bao phấn (2n) phải trải qua mấy lần giảm phân?
4
1
3
2
Chọn B.
Giải chi tiết:
Qúa trình hình thành hạt phấn có 1 lần giảm phân và 1 lần nguyên phân
Chọn B
Lực nào sau đây không phải là động lực của động mạch gỗ?
Chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa.
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau.
Lực hút do thoát hơi nước.
Áp suất rễ.
Chọn A.
Giải chi tiết:
Động lực của dòng mạch gỗ gồm có: B,C,D
Ý A là động lực của dòng mạch rây
Chọn A
Ở thực vật, pha sáng của quang hợp diễn ra tại:
Chất nền lục lạp
Màng tilacôit.
Màng trong của lục lạp
Màng ngoài của lục lạp.
Chọn B.
Trong quang hợp nếu pha sáng bị ngừng trệ thì sản phẩm nào trong pha tối sẽ tăng?
Tinh bột
AlPG
APG
Ribulozơ – 1,5– điP.
Chọn C.
Giải chi tiết:
Nếu pha sáng bị ngừng trệ → không cung cấp được NADPH và ATP cho quá trình khử APG thành AlPG nên APG sẽ tăng
Chọn C
Thành phần dịch mạch rây của cây chủ yếu gồm các chất hữu cơ được tổng hợp
ở lá và một số ion khoáng được sử dụng lại.
ở lá và một số ion khoáng ở rễ.
ở rễ và một số ion khoáng được sử dụng lại.
ở rễ và nhiều ion kali làm cho dịch mạch rây có pH từ 8,0 đến 8,5.
Chọn A.
Giải chi tiết:
Mạch rây vận chuyển các chất theo chiều từ lá xuống rễ và các cơ quan khác của cây; thành phần dịch vận chuyển là các chất hữu cơ, chủ yếu saccarôzơ, axit amin, vitamin, hooc môn thực vật... và một số ion khoáng được sử dụng lại.
Lông hút của rễ cây do tế bào nào phát triển thành?
Tế bào mạch gỗ ở rễ.
Tế bào mạch rây ở rễ.
Tế bào nội bì.
Tế bào biểu bì.
Chọn D.
Giải chi tiết:
Lông hút của rễ là do tế bào biểu bì rễ phát triển thành.

Ở thực vật trên cạn, sự thoát hơi nước chủ yếu diễn ra qua
ớp cutin trên bề mặt lá.
khí khổng.
tế bào lông hút.
đai caspari.
Chọn B.
Thực vật trên cạn chủ yếu hấp thụ các ion khoáng qua bộ phận nào sau đây?
Lá.
Thân
Rễ
Hoa
Chọn C.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình hô hấp ở thực vật?
Giai đoạn đường phân xảy ra trong ti thể.
Chu trình Crep diễn ra trên màng ngoài ti thể.
Hô hấp hiếu khí bao gồm chu trình Crep và chuỗi truyền êlectron xảy ra trong ti thể.
Trong quá trình hô hấp, toàn bộ năng lượng giải phóng ra được tích lũy trong ATP.
Chọn C.
Giải chi tiết:
Phát biểu đúng là C
Ý A sai vì giai đoạn đường phân xảy ra trong tế bào chất
Ý B sai vì chu trình Crep xảy ra trong chất nền của ti thể
Ý D sai vì khoảng 50% năng lượng bị thoát ra dưới dạng nhiệt
Chọn C
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quang hợp?
I. Để tạo ra được một phân tử C6H12O6 cần có sự tham gia của 12 phân tử H2O.
II. Trong các sắc tố quang hợp, chỉ có diệp lục a tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
III. Sản phẩm của phá sáng chuyển cho pha tối là ATP và NADPH.
IV. Ở thực vật CAM, chất nhận CO2 đầu tiên của quá trình quang hợp là PEP.
1
2
3
4
Chọn D.
Giải chi tiết:
Cả 4 phát biểu trên đều đúng
Sản phẩm không được tạo ra trong pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật là
ATP.
APG.
O2.
NADPH.
Chọn B.
Giải chi tiết:
Sản phẩm không được tạo ra trong pha sáng là APG, APG là sản phẩm đầu tiên sau đó được khử thành AlPG, sau đó AlPG tách ra đi tổng hợp glucose
Thực vật không thực hiện được quá trình nào sau đây?
Khử NO3- thành NH4+.
Chuyển hóa N2 thành NH4+.
Đồng hóa NH3 thành axit amin.
Amit hóa để chống độc NH3 cho cây.
Chọn B.
Giải chi tiết:
Thực vật không thực hiện được quá trình cố định nito
Chọn B
Trong quá trình phân giải glucose ở thực vật
giai đoạn sử dụng oxi là chu trình Krep.
đường phân diễn ra ở tế bào chất và chất nền ti thể.
năng lượng được chiết rút từ từ ở nhiều giai đoạn.
chu trình Krep giải phóng nhiều năng lượng ATP nhất.
Chọn C.
Giải chi tiết:
Phát biểu đúng là C:
+ Đường phân tạo 2 ATP
+ Chu trình Krep: 2 ATP
+ Chuỗi vận chuyển điện tử: 34 ATP
Ý B sai vì đường phân xảy ra ở tế bào chất
Chọn C
Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động sinh trưởng?
Sự đóng mở khí khổng ở thực vật
vận động bắt mồi ở thực vật.
ứng dộng nở hoa ở cây bồ công anh.
ứng động tiếp xúc ở cây trinh nữ.
Chọn C.
Giải chi tiết:
Ứng động sinh trưởng: là kiểu ứng động, trong đó các tế bào ở hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa..) có tốc độ sinh trưởng khác nhau do tác động của các kích thích không định hướng của tác nhân ngoại cảnh (ánh sáng, nhiệt độ…)
Chọn C (SGK Sinh 11 trang 102)
Ý A,B,D là ứng động không sinh trưởng
Thực vật tự bảo vệ tế bào khỏi bị dư lượng NH4+ đầu độc bằng con đường nào sau đây?
Amin hóa trực tiếp các axit xêtô.
Chuyển vị amin.
Hình thành amit.
Khử nilrat hóa.
Chọn C.








