135 câu Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ nhận biết - P2)
35 câu hỏi
Nhóm các hooc môn kích thích ở thực vật bao gồm:
Gibêrelin, Xitôkinin, Axit abxixic
Auxin, Gibêrelin, Xitôkinin
Etilen, Axit abxixic, Xitôkinin
Auxin, Êtilen, Axit abxixic
Chọn B.
Hô hấp sáng xảy ra:
Ở thực vật C4
Ở thực vật C4 và thực vật CAM
Ở thực vật CAM
Ở thực vật C3
Chọn D.
Đặc điểm cấu tạo của tế bào lông hút ở rễ cây là:
Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm nhỏ.
Thành tế bào dày, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn.
Thành tế bào mỏng, có thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn.
Thành tế bào mỏng, không thấm cutin, chỉ có một không bào trung tâm lớn.
Đáp án D
Lông hút có cấu tạo thích nghi với chức năng hút nước và muối khoáng: thành tế bào mỏng, không thấm cutin để dễ thấm nước; chỉ có một không bào trung tâm lớn tạo ra áp suất thẩm thấu lớn hút nước và muối khoáng.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
Được cung cấp ATP.
ó các lực khử mạnh,
Có sự tham gia của enzim nitrogenaza
Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Chọn D.
Giải chi tiết:
Qúa trình cố định nito diễn ra trong điều kiện:
- Được cung cấp ATP
- Có các lực khử mạnh
- Có sự tham gia của enzim nitrogenaza
- Trong điều kiện kị khí
Vậy ý sai là D
Khí Etilen được sản sinh trong hầu hết các thành phần khác nhau của cơ thể thực vật. Tốc độ hình thành êtilen phụ thuộc vào loại mô và giai đoạn phát triển của cơ thể. Vai trò của êtilen là:
Điều khiển đóng mở khí khổng
Thúc quả chín, rụng lá
Điều tiết trạng thái ngủ và hoạt động của hạt.
Kích thích ra rễ ở cành giâm, chiết
Chọn B.
Giải chi tiết:
Vai trò của etilen là thúc quả chín, rụng lá
Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:
Không bào
Riboxom
Lục lạp
ti thể
Chọn C.
Thành phần của dịch mạch gỗ gồm chủ yếu:
Axitamin và vitamin
Nước và các ion khoáng
Amit và hoocmôn
Xitôkinin và ancaloit
Chọn B.
Có bao nhiêu nhận xét đúng về hô hấp ở tế bào thực vật ?
(1) hô hấp hiếu khí ở tế bào gồm 3 giai đoạn: đường phân, chu trình Crep và chuỗi truyền điện tử
(2) khi không có O2 một số tế bào chuyển sang lên men, sinh ra nhiều ATP
(3) Chuỗi truyền điện tử tạo ra nhiều ATP nhất
(4) hô hấp tạo ra ATP và năng lượng
(5) ATP tổng hợp ở chuỗi truyền điện tử theo cơ chế hóa thẩm
(6) hô hấp ở tế bào gồm cả hô hấp sáng
4
5
3
6
Chọn A.
Giải chi tiết:
Các phát biểu đúng là: (1),(3),(4),(5)
Ý (2) sai vì lên men sinh ra ít năng lượng
(6) sai vì hô hấp sáng không tạo ra năng lượng xảy ra khi cường độ ánh sáng cao, nồng độ O2 cao ( trong quá trình quang hợp ở cây C3 )
Chọn A
Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây.
Khí khổng
Tế bào nội bì
Tế bào lông hút
Tế bào nhu mô vỏ
Đáp án B
Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua tế bào nội bì.

Sơ đồ bên mô tả một số giai đoạn của chu trình nito trong tự nhiên. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1. Giai đoạn (a) do vi khuẩn phản nitrat hóa thực hiện
2. Giai đoạn (b) và (c) đều do vi khuẩn nitrit hóa thực hiện
3. Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nito cung cấp cho cây sẽ giảm.
4. Giai đoạn (e) do vi khuẩn cố định đạm thực hiện
1
4
2
3
Chọn C.
Giải chi tiết:
Xét các phát biểu
1. sai, quá trình phản nitrat hóa là d, quá trình a xảy ra trong cơ thể thực vật
2. sai, giai đoạn c do vi khuẩn nitrat hóa thực hiện
3. đúng, vì đây là quá trình phản nitrat hóa làm giảm lượng nito trong đất
4. đúng
Chọn C
Trong các phát biểu sau về hô hấp hiếu khí và lên men.
1.Hô hấp hiếu khí cần oxi, còn lên men không cần ôxi
2. Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi chuyền điện từ còn lên men thì không
3. Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là etanol hoặc axit lactic
4. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể.
5. Hiệu quả của hô hấp hiếu khí thấp (2ATP) so với lên men (36-38ATP)
Các phát biểu không đúng là:
1, 3
2, 5
3,5
2, 5
Chọn C.
Giải chi tiết:
1. Đúng
2. đúng
3. đúng
4. sai, hô hấp hiếu khí xảy ra ở ti thể còn lên men ở tế bào chất
5. sai, hô hấp hiếu khí tạo 38ATP, còn lên men tạo 2ATP
Chọn C
Câu nào sau đây không phải vai trò hướng trọng lực của cây?
Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sức hút của trọng lực gọi là hướng trọng lực âm
Hướng trọng lực giúp cây cố định ngày càng vững chắc vào đất, rễ cây hút nước cùng các ion khoáng từ đất nuôi cây.
Đỉnh rễ cây sinh trưởng vào đất gọi là hướng trọng lực dương
Phản ứng của cây đối với hướng trọng lực được gọi là hướng trọng lực hay hướng đất
Chọn A.
Giải chi tiết:
Hướng trọng lực dương : cây sinh trưởng theo hướng trọng lực
A sai
Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào ?
tế bào mẹ hạt phấn giảm phân cho 4 bào tử đực đơn bội → 1 bào tử đơn bội nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực
tế bào mẹ nguyên phân 2 lần cho 4 bào tử đực đơn bội→ 1 bào tử đực đơn bội nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản giảm phân cho 2 giao tử đực
Tế bào mẹ giảm phân cho 4 bào tử đực đơn bội → mỗi bào tử 1 bào tử đực đơn bội nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản giảm phân cho 4 giao tử đực
Tế bào mẹ giảm phân cho 4 bào tử đực đơn bội → mỗi bào tử 1 bào tử đực đơn bội nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → tế bào sinh sản giảm phân cho 2 giao tử đực
Chọn D.
Oxi thải ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu?
Trong giai đoạn cố định CO2.
Tham gia truyền electron cho các chất khác.
Trong quá trình quang phân ly nước.
Trong quá trình thủy phân nước.
Chọn C.
Giải chi tiết:
Oxi trong quang hợp có nguồn gốc từ quá trình quang phân ly nước.
Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là
chu trình Crep.
Chuỗi truyền electron
lên men
đường phân
Chọn B.
Giải chi tiết:
A,D đều tạo ra 2 ATP; C không tạo ra ATP; B tạo ra 34ATP
Các chất được tách ra khỏi chu trình Calvin để khởi đầu cho tổng hợp glucose là
AlPG (Aldehit phosphogliceric)
APG (Acid phosphogliceric)
RiDP (Ribulose – 1,5 diphosphaste)
AM (acid malic)
Chọn A.
Giải chi tiết:
SGK Sinh 11, cơ bản trang 41
Cho các sinh vật sau:
I. Dương xỉ
I. Tảo
III. Sâu
IV. Nấm rơm
V. Rêu
VI. Giun.
Có bao nhiêu loại được coi là sinh vật dị dưỡng?
3
2
5
4
Chọn A.
Giải chi tiết:
Các sinh vật dị dưỡng là: III, IV, VI ( giun kí sinh)
Nơi nước và các chất hoà tan đi qua ngay trước khi vào mạch gỗ của rễ là
tế bào biểu bì
tế bào lông hút.
Tế bào nội bì
tế bào vỏ
Đáp án C
Nơi nước và chất hòa tan đi qua ngay trước khi vào mạch gỗ của rễ là tế bào nội bì.

Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
Độ ẩm không khí không liên quan chặt chẽ với sự thoát hơi nước.
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh,
Độ ẩm không khí càng caọ, sự thoát hơi nước càng mạnh.
Độ ẩm không khi càng thấp, sự thoát hơi nuớc càng yếu.
Đáp án B
- Khi độ ẩm không khí càng thấp → thế nước bên ngoài môi trường càng thấp theo → quá trình thoát hơi nước diễn ra càng mạnh.
- Ngược lại, khi độ ẩm không khí càng cao → quá trình thoát hơi nước càng yếu (chứ không phải là không diễn ra) do không đạt được sự chênh lệch thế nước cần thiết.
Khi nói về dinh dưỡng nito ở thực vật phát biểu nào sau đây đúng ?
Nito được rễ cây hấp thụ từ môi trường ở dạng NH4+ và NO3-
Cây trực tiếp hấp thụ được nito hữu cơ trong xác sinh vật
Cây có thể hấp thụ được nito phân tử
Nito là thành phần cấu tạo của protein, gluxit, lipit
Chọn A.
Giải chi tiết:
Phát biểu đúng là A
D sai vì nito không cấu tạo nên gluxit, lipit
Chọn A
Quá trình thoát hơi nước có vai trò
Tạo độ mềm cho thực vật thân thảo
Tạo lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên
Giúp thải khí CO2 nhanh hơn
Tạo điều kiện cho chất hữu cơ vận chuyển xuống rễ cây
Chọn B.
Khi nói về pha sáng trong quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng ?
diễn ra trong chất nền của lục lạp
Tạo ra sản phẩm ATP, NADPH và O2
Cần các nguyên liệu ADP, NADPH và H2O
Không cần ánh sáng, diễn ra ở tilacoit
Chọn B.
Khi tế bào khí khổng no nước thì ?
Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra
Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra
thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra
thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra
Chọn D.
Quá trình nào trong tế bào nhân chuẩn sẽ tiến hành bình thường cho dù oxi có mặt hay vắng mặt ?
Vận chuyển điện tử
đường phân
Chu trình Crep
oxi hóa phosphoryl hóa
Chọn B.
Giải chi tiết:
Quá trình đường phân diễn ra khi có hoặc không có oxi
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
vận tốc lớn được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh .
vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Chọn A.
Thụ phấn là quá trình
hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.
vân chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị.
vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy.
Chọn D.
Giải chi tiết:
Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy.
So với con đường hấp thụ nước và ion qua tế bào chất - không bào, con đường hấp thụ nước và ion qua thành tế bào gian bào có đặc điểm là
nhanh và có tính chọn lọc cao hơn
nhanh và có tính chọn lọc thấp hơn.
chậm và có tính chọn lọc thấp hơn
chậm và có tính chọn lọc cao hơn.
Chọn B.
Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là
vi khuẩn phản nitrat hóa và vi khuẩn nitrat hóa.
phân bón hóa học và quá trình cố định đạm của vi khuẩn.
các phản ứng quang hóa và quá trình cố định đạm của vi khuẩn
quá trình phân giải xác sinh vật và quá trình cố định đạm của vi khuẩn.
Đáp án D
Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là quá trình phân giải xác sinh vật và quá trình cố định đạm của vi khuẩn:
- Cây không hấp thụ được nitơ phân tử trong không khí. Nitơ phân tử sau khi đã được các vi sinh vật cố định nitơ chuyển hóa thành NH3 thì cây mới sử dụng được.
- Nguồn cung cấp chủ yếu nitơ cho cây là đất. Nitơ trong đất tồn tại ở 2 dạng: nitơ khoáng trong các muối khoáng (dạng này cây có thể hấp thụ được ngay) và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (dạng này cây không trực tiếp hấp thụ mà phải trải qua quá trình amôn hóa và nitrat hóa).

Ở thực vật, thoát hơi nước diễn ra qua
khí khổng và lớp cutin
rễ cây và lá cây.
lớp vỏ trên thân cây.
lớp sáp và cutin.
Chọn A
Hợp chất nào sau đây vừa là nguyên liệu vừa là sản phẩn của quang hợp ở thực vật?
H2O
O2
CO2.
C6H12O6.
Chọn A.
Giải chi tiết:
Nước vừa là nguyên liệu vừa là sản phẩm của quang hợp
PTTQ: 6 CO2 + 12 H2O → C6H12O6 + 6 O2 + 6 H2O
Khi so sánh về quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và thực vật CAM, phát biểu nào sau đây sai?
Quá trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở hai loại tế bào (mô giậu và bao bó mạch) còn thực vật C3 và thực vật CAM chỉ diễn ra ở tế bào mô giậu.
Thực vật C3, C4 có quá trình quang phân li nước còn ở thực vật CAM thì không.
Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin.
Quá trình cố định CO2 ở thực vật C3, C4 diễn ra vào ban ngày còn thực vật CAM diễn ra cả ban ngày và ban đêm.
Chọn B.
Giải chi tiết:
Phát biểu sai là B, cả ba nhóm thực vật đều có quá trình quang phân ly nước trong pha sáng của quang hợp
Loại hoocmôn thực vật nào sau đây được ứng dụng để kích thích cành giâm ra rễ?
Auxin
Êtilen
Axit abxixic
Xitôkinin.
Chọn A.
Giải chi tiết:
Auxin có tác dụng kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết ở nồng độ phù hợp
Etilen : kích thích quả chín
AAB: gây rụng lá, rụng quả
Xitokinin: kích thích tế bào phân chia
Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối, là ví dụ về
hướng sáng dương dưới tác động của ánh sáng.
ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.
ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.
ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.
Chọn D.
Quá trình cố định nitơ phân tử được thực hiện dưới tác dụng của enzim
Cacboxliaza
Oxigenaza
Nitrogen
Nitrogenaza
Chọn D.
Các giai đoạn hô hấp hiếu khí (phân giải hiếu khí) diễn ra theo trình tự:
Chu trình Crep → đường phân → Chuỗi truyền electron
Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron → đường phân
Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron.
Chu trình Crep → đường phân → Chuỗi truyền electron.
Chọn C.








