13 câu Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân có đáp án (Vận dụng)
13 câu hỏi
Tổng các giá trị của x thỏa mãn là
Đáp án C
Tổng các giá trị của x thỏa mãn là:
1
Đáp án A
Gía trị nhỏ nhất của biểu thức là:
5
Đáp án B
Gía trị nhỏ nhất của biểu thức là:
Đáp án B
Biểu thức đạt giá trị lớn nhất khi x bằng:
2
3
Đáp án A
Biểu thức đạt giá trị lớn nhất khi x bằng:
1.8
22,5
38,1
15,6
Đáp án A
Với giá trị nào của x,y thì biểu thức đạt giá trị lớn nhất?
x = 1 ; y = 4
x = -4 ; y = 1
x = -1 ; y = 4
x = 1 ; y = -4
Đáp án D
Với giá trị nào của x,y thì biểu thức đạt giá trị lớn nhất?
Đáp án D
Có bao nhiêu gía trị của x thỏa mãn ?
1
2
3
0
Đáp án D
Vì |x−3,5| ≥ 0 ; |x−1,3| ≥ 0 với mọi x nên |x−3,5| + |x−1,3| ≥ 0 với mọi x.
Để |x−3,5| + |x−1,3| = 0 thì x−3,5 = 0 và x−1,3 = 0 suy ra x = 3,5 và x = 1,3 (vô lý vì x không thể đồng thời nhận cả hai giá trị).
Không có giá trị nào của x thỏa mãn đề bài.
Có bao nhiêu gía trị của x thỏa mãn ?
1
2
3
0
Đáp án D
Vì |2x − 5| ≥ 0 ; |5,7 − x| ≥ 0 với mọi x nên |2x − 5| + |5,7 − x| ≥ 0 với mọi x.
Mặt khác |2x − 5| + |5,7 − x| ≤ 0
Do đó |2x − 5| + |5,7 − x| = 0
Khi đó 2x − 5 = 0 và 5,7 − x = 0 suy ra x = và x = 5,7 (vô lý vì x không thể đồng thời nhận cả hai giá trị).
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn đề bài.
Cho biểu thức . Chọn câu đúng:
P = 0
P > 1
P < 2
P < 0
Đáp án B
Cho biểu thức . Chọn câu đúng
P = 0
P > 1
P < 2
P < 0
Đáp án B
Rút gọn biểu thức khi x < -0,8
-1,4
3,6
0,2
5,2
Đáp án A
Ta có: x < −0,8 hay x+0,8 < 0 nên |x+0,8| = −(x+0,8) = −x−0,8
Vì x <− 0,8 nên x−2,5 < 0 . Do đó |x−2,5|= − (x−2,5)= −x+2,5
Khi đó A = |x+0,8| − |x−2,5|+1,9
= −x−0,8−(−x+2,5)+1,9
= −x−0,8+x−2,5+1,9
= (−x+x)−(0,8+2,5−1,9)
= −(0,8+2,5−1,9)
= −1,4




