19 câu Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

19 câu Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 774 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta tìm được bao nhiêu số x > 0 thỏa mãn x=2?

1 số

2 số

0 số

3 số

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có |x| = 2 suy ra x = 2  hoặc x  = −2

Mà x > 0(gt) nên x = 2 (TM).

Có một số thỏa mãn yêu cầu bài toán.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta tìm được bao nhiêu số x < 0 thỏa mãn x=5.5?

1 số

2 số

0 số

3 số

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: |x| = 5,5 suy ra x = 5,5 hoặc x = −5,5. Mà x < 0 nên x = −5,5

Vậy có một số x thỏa mãn yêu cầu bài toán.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

|−0,4| = 0,4

|−0,4| = − 0,4

|−0,4| = ± 0,4

|−0,4| = 0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có |−0,4| = −(−0,4) = 0,4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai:

|−1,5| = 1,5

|0| = 0

|1,8| = ±1,8

|−0,2| > 0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: |−1,5| = −(−1,5) = 1,5 nên A đúng

|0| = 0  nên B đúng

|1,8| = 1,8 nên C sai

|−0,2| = −(−0,2) = 0,2 > 0  nên D đúng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn: x=12

x = 0

x=±12

x=12

x=-12

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn: x=-95

x = 0

x=±95

x=95

x=-95

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm M=-2,8:-0,7

M = 4

M = - 4

M = 0.4

M = - 0.4

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có M= |−2,8| : (−0,7) = 2,8 : (−0,7) =  −4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm M=--4,8:1,6

M = 3

M = -3

M = 0.3

M = -0.3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: M= −|−4,8| : (1,6)  = −4,8 : 1,6 = −(4,8:1,6) = −3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 7,5-35-2x=-4,5?

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 4:5-2x-2.2=-1.2?

0

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh : 21,6 +34,7 + 78,4 + 65,3 ta được kết quả là:

100

200

300

400

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 21,6+34,7+78,4+65,3  =  (21,6+78,4) + (34,7+65,3) = 100+100 = 200.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nhanh : 5,5 + 4,5 - 5,5 +21,25 +7,75 --0,5, ta được kết quả là:

34

33

45

25

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 5,5 + 4,5 − 5,5+ 21,25 + 7,75 − |−0,5| =5,5 + 4,5 − 5,5 + 21,25 + 7,75 − 0,5

= (5,5−5,5) + (4,5−0,5) + (21,25+7,75) = 0 + 4 + 29 = 33.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi x ∈Q . Khẳng định nào sau đây sai?

|x| = |−x|

|x| < −x

|x| ≥ 0

|x| ≥ x

Xem đáp án

Đáp án B

Với mọi x ∈ Q ta luôn có: |x| ≥ 0 ; |x| = |−x | ;  |x| ≥ x.

Nên B sai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức : A=x-2,3--1.5. Khi x = 1 thì giá trị của A là:

1,7

-0,2

0,2

2,8

Xem đáp án

Đáp án B

Thay x = −1 vào A ta được

A= |−1+2,3| − |−1,5| = |1,3| − |−1,5|

=1,3−1,5= −0,2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức A=3x-0,5+-134. Khi x = -2 thì giá trị của A là:

-334

274

334

594

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính (-4,1) + (-13,7) + (+31) + (-5,9) + (-6,3) ta được kết quả là:

1

-1

0

2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có (−4,1) + (−13,7) + (+31) + (−5,9) + (−6,3)

=[(−4,1) +(−5,9)]+ [(−13,7) (−6,3)] + 31

= −10 + (−20)+31 =  −30+31 = 1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính -4,2+2,9+-3,7--4,2-2,9 ta được kết quả là:

3,7

-3,7

17,9

12.1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: |−4,2| + 2,9 + |−3,7| − |−4,2| − |2,9|

= 4,2 + 2,9 + 3,7−4,2−2,9

= (4,2−4,2) + (2,9−2,9) + 3,7

= 0 + 0 + 3,7

= 3,7

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính (-0,5) . 5 . (-50) . 0,02 . (-0,2) . 2 là

1

-0,2

-1

-0,5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có (−0,5) . 5 . (−50) . 0,02 . (−0,2) . 2

= [(−0,5).2] . [(−50).0,02] . [5.(−0,2)]

= (−1) . (−1 ) . (−1) =  −1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 125 . (-0,08) . 100 . 0,01 . (-5) là?

5

-50

50

-5

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 125 . (−0,08 ) . 100 . 0,01 . (−5)

= [125 . (−0,08)] . (100 .0,01) . (−5)

= (−10) . 1 . (−5)

= 50