118 câu  Bài tập Hình học Khối đa diện cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P3)
Đề thi

118 câu Bài tập Hình học Khối đa diện cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P3)

A
Admin
ToánLớp 1229 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA=a, SB=2a, SC=3a. Thể tích lớn nhất của khối chóp là

Xem đáp án

Chọn D

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC).

Dấu “=” xảy ra khi SA,SB,SC vuông góc với nhau từng đôi một.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ thiết diện qua trục hoành là hình vuông ABCD cạnh 43cm với AB là đường kính của đường tròn đáy tâm O. Gọi M là điểm thuộc cung AB sao cho ABM^= 60o. Tính thể tích của khối tứ diện ACDM.

3cm3

24cm3

6cm3

8cm3

Xem đáp án

Chọn B

Ta có:

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' tam giác ABC có AB=a,AC = a2, góc BAC^=60o, A'C=a3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và nửa đường tròn đường kính AB như hình vẽ. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Biết AB = 4,AD = 7. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay mô hình trên quanh trục MN.

Xem đáp án

Chọn D

Khi quay mô hình đã cho quanh trục MN ta được một khối tròn xoay gồm:

- hình trụ có chiều cao là AD, đáy là hình tròn(M,MA), có thể tích V1;

- nửa hình cầu tâm M bán kính MA, có thể tích V2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích mỗi mặt của nó là S. Khi đó tổng khoảng cách từ một điểm bất kì bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

nVS

VnS

V3S

3VS

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi O là một điểm bất kì bên trong khối đa diện.

Chia khối đa diện đều n mặt đã cho thành n khối chóp có đỉnh là O và các mặt đáy là các mặt của khối đa diện. Chiều cao hạ từ O đến n mặt tương ứng là h1,h2,...,hn 

Khi đó 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA=SB=SC=BA=BC=a. Tìm thể tích lớn nhất của hình chóp S.ABC.

Xem đáp án

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a và cạnh bên bằng 3a. Diện tích xung quanh Sxq của hình nón có đỉnh là tâm O của hình vuông A’B’C’D’ có đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông ABCD

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCA’B’C’, đáy là tam giác đều là cạnh bằng a, tứ giác ABB’A’ là hình thoi, A'AC^=60o, B'C=a32 Tính thể tích lăng trụ ABCA’B’C’.

Xem đáp án

Chọn A

Dễ dàng tính được các cạnh của tứ diện CA’B’C’:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương cạnh 2a. Tính thể tích khối tứ diện ACD’B’ là 

Xem đáp án

Chọn B

Nhận thấy chóp ACD’B’ có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng 22a 

Gọi M là trung điểm của AC, G là trọng tâm của tam giác AB’C’. Chóp ACD’B’ nhận D’G là đường cao.

Xét tam giác AB’C có 

Xét tam giác vuông D’GB’ ta có

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) bằng 60o, cạnh AB = 2. Thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là

23

- 2

33

- 3

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 3, 4, 5. Thể tích của hình hộp đó là

40

60π

60

20

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích hình hộp đó là V = 3.4.5 = 60

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có các cạnh bằng 1. M là trung điểm CC'. Tính góc giữa hai đường thẳng AD' và BM

45o

18o26'

26o33'

18o43'

Xem đáp án

Chọn B

39-1598134255.png

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều, a là độ dài cạnh đáy. Góc giữa cạnh bên và đáy là 30o. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt (ABC) trùng với trung điểm của BC. Diện tích xung quanh của lăng trụ đã cho là

3a2

a22

3a22

3a2

Xem đáp án

Chọn C

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2. Thể tích V của khối chóp S.ABC 

Xem đáp án

Chọn D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có A^=D^=90o, AB=AD=2cm, CD=2AB. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình thang quanh trục là cạnh AB.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng hiệu

thể tích hình trụ bán kính đáy AD, chiều cao

CD trừ cho thể tích nón đỉnh B, bán kính đáy

BM chiều cao CM.

Ta có:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AA - 2a. Biết thể tích hình cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD'  là 9π2a3.

Tính thể tích V của hình chữ nhật 

2a33

2a3

4a3

4a33

Xem đáp án

Chọn C

Từ (1), (2) dễ dàng suy ra trung điểm I của

BD' là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD'

 

Ta có

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khối nón đỉnh A, đáy là đường tròn đi qua ba điểm A'BD có thể tích bằng

Xem đáp án

Chọn C

6fAoFvC86w1f.png

dqidmdEAuyzW.png

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có thể tích V. Gọi M là trung điểm của CC'. Mặt phẳng (MAB) chia khối trụ thành hai phần. Tính tỷ số thể tích hai phần đó (số bé chia số lớn)

25

35

15

16

Xem đáp án

Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a , BC = a3 , SA = a và SA vuông góc với đáy ABCD. Tính sin α với α là góc tạo bởi giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SBC)

Xem đáp án

Chọn A

a(304).png

Ta có ABCD là hình chữ nhật nên BD = 2a,

ta có AD // (SBC) nên suy ra d[D,(SBC)] = d[A,(SBC)] = AH với AH ⊥ SB

Tam giác SAB vuông cân tại A nên H là trung điểm của SB suy ra AH=a22

Vậy sinBD;(SBC)^=dD;(SBC)BD=dA;(SBC)BD=a222a=24 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB = 2a. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

60o

90o

30o

45o

Xem đáp án

Chọn A

a(386).png

Ta có AB là hình chiếu của SB trên (ABCD).

Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng góc giữa SB và AB.

Tam giác SAB vuông tại A,

cos SBA^=ABSB=a2a=12 SBA^=60°

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, AB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

25a5

5a3

22a3

5a5

Xem đáp án

Chọn A

a(387).png

Trong tam giác SAB dựng AH vuông góc SB thì AH(SBC) do đó khoảng cách cần tìm là AH

Xét tam giác SAB vuông tại A:

1AH2=1SA2+1AB2=14a2+1a2=54a2AH=2a5=2a55

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Xem đáp án

Chọn A

c(19).PNG

Cách 2:

Thể tích khối chóp tứ giác đều cạnh a là 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC có OA = OB = OC = a và OA, OB, OC đôi một vuông góc. Thể tích của (S) bằng

Xem đáp án

Chọn A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

233a3

43a3

3a3

23a3

Xem đáp án

Chọn D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A’BC) bằng 6a. Khoảng cách từ trung điểm M cạnh B’C’ đến mặt phẳng (A’BC) bằng

2a.

4a.

6a.

3a.

Xem đáp án

Chọn C 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, thể tích bằng 1. Gọi M là trung điểm cạnh SA; các điểm E,F lần lượt là điểm đối xứng của A qua B và D. Mặt phẳng (MEF) cắt các cạnh SB,SD lần lượt tại các điểm N,P. Thể tích của khối đa diện ABCDMNP bằng

23

-23

53

-53

Xem đáp án

Chọn A

Cách 2: Dùng công thức tính nhanh tỷ số thể tích

Có 

Vì Vậy 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tâm O, SO = 3a (tham khảo hình vẽ bên) bằng

6a3

4a3

2a3

12a3

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình thang với hai đáy là AB và CD, AB = 2CD. Gọi E là một điểm trên cạnh SC. Mặt phẳng (ABE) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện có thể tích bằng nhau. Tính tỉ số SESC 

Xem đáp án

Chọn A

Vì 

Chia khối chóp S.ABEF thành hai khối chóp tam giác S.AEF, S.ABE

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp đứng có đáy là một hình thoi có độ dài đường chéo nhỏ bằng 10 và góc nhọn bằng  60o . Diện tích mỗi mặt bên của khối hộp bằng 10. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

503

50

253

1003

Xem đáp án

Chọn A

Giả sử độ dài cạnh đáy bằng a, thì độ dài của hai đường chéo đáy tính theo định lí hàm số côsin bằng 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều có độ dài cạnh đáy bằng a. Chiều cao của hình lăng trụ bằng h, diện tích một mặt đáy bằng S. Tổng khoảng cách từ một điểm trong của hình lăng trụ đến tất cả các mặt của hình lăng trụ bằng

Xem đáp án

Chọn A

Xét hình lăng trụ đều (H) đã cho có đáy là đa giác đều n đỉnh. Xét điểm trong I của hình lăng trụ đều (H) đã cho. Khi đó nối I với các đỉnh của (H) ta được n+2 khối chóp có đỉnh là I, trong đó có hai khối chóp có đỉnh là I và mặt đáy là mặt đáy của (H); và n khối chóp có đỉnh I và mặt đáy là mặt bên của (H). Diện tích mỗi mặt 

đáy của (H) bằng S; diện tích mỗi mặt bên của (H) bằng ah. Gọi h1, h2, .., hn, hn+1, hn+2 lần lượt là khoảng cách từ I đến các mặt bên của (H) và các mặt đáy của (H). Vậy theo công thức tính thể tích của khối lăng trụ và khối chóp ta có:

Chú ý tổng khoảng cách từ I đến hai mặt đáy của (H) là