118 câu Bài tập Hình học Khối đa diện cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P1)
Đề thi

118 câu Bài tập Hình học Khối đa diện cơ bản, nâng cao có lời giải chi tiết (P1)

A
Admin
ToánLớp 1249 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có thể tích V và chiều cao h. Khi đó diện tích  S của đáy được tính theo công thức

Xem đáp án

Đáp án D

Thể tích khối lăng trụ được tính theo công thức V = S.h

S=Vh

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông cân tại A, BC = a . Mặt bên AA'B'B là hình vuông. Thể tích của (H) bằng

a38

a3224

a328

a323

Xem đáp án

Đáp án C

a_5-12.png

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ diện đều ABCD có khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD) = a. Cạnh của tứ diện có độ dài bằng?

a63

a62

a23

a22

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, tam giác SBC đều cạnh a, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy là 30º. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

Xem đáp án

Đáp án B

08552a55df22d5ecf4e5107487513.png

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC SAABC, tam giác ABC vuông tại B. Góc giữa SC và (SAB) 

ABC

SAB

BSC

ASB

Xem đáp án

ajxvBXm00Yml.jpg

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc đáy, tam giác ABC vuông cân tại B có cạnh  AB = a. Góc giữa SB và mặt đáy là 60o. Thể tích hình chóp là

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: ABCvuông cân tại B AB=BC=a

SABC=12.AB2=a22

Theo giả thiết: SB;(ABC)^=SBA^=60°SA=AB.tan SBA^=a.tan60°=a3VSABC=13.SA.SABC=13.a3.a22=a3.36

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương cạnh a. Diện tích mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương là

πa2

2πa2

3πa2

4πa2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương có đường kính là đường chéo của hình lập phương.

Do hình lập phương có cạnh là a nên d=2R=a2+a2+a2=3a2=a3

R=a32S=4πR2=4π.3a24=3πa4

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tâm O và SA = SB = SC = SD = a2. Khoảng cách từ điểm O đến mặt bên bằng

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a và SAB = SAD = BAD = 60o, cạnh bên SA = a. Thể tích khối chóp tính theo a 

Xem đáp án

Đáp án C

BxtldBc9nzSg.png

Ta có: SA = SB = SD = a 

bymp484CoffH.png

8QAJBjYloEJu.png

7OtxKVX99brC.png

⇒ ∆SBD đều

Gọi O là tâm hình thoi ABCD, I là tâm tam giác đều SBD cạnh a.

Vì AS = AB = AD

wKSYgb0eLkfN.png

Ta dễ dàng tính được: 

RfH8vYqffAv0.png

Xét ∆AIO vuông tại I có:

xwoyibdHpjwS.png

VSABD=13.AI.SSBD=13.a63.a234=a3212

VSABCD=2VSABD=2.a3212=a326

Cách 2: ta nhận thấy

pYljYSQlg7Q0.png

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

Khối tứ diện là khối đa điện lồi

Khối hộp là khối đa diện lồi

Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi

Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 2a, AD = 3a, AA’ =a2. Gọi I là trung điểm của cạnh B’C’. Thể tích khối chóp I.BCD bằng.

3a3

a3

3a3

2a3

Xem đáp án

Đáp án D

mREiyAwqaK2r.jpg

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có đáy BCD 1à tam giác đều cạnh a và có thể tích V=a332. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) là.

a

6a

3a

2a

Xem đáp án

Đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC vuông cân tại C, AB = 3a, G là trọng tâm tam giác ABC, SG(ABC), SB = a142. Khi đó d (B;(SAC)) bằng:

Xem đáp án

Đáp án B

 

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, một mặt phẳng α cắt các cạnh AA', BB', CC', DD' lần lượt tại M, N, P, Q. Biết AM=13a, CP = 25a. Thể tích khối đa diện ABCD.MNPQ là

Xem đáp án

Đáp án A

312-1596145102.jpg

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh 2a, điểm A1 cách đều ba điểm A, B, C . Cạnh bên AA1 tạo với mặt phẳng đáy một góc α. Thể tích khối trụ ABC.A1B1C1 bằng 23a3 . Giá trị của α là.

30o

45o

60o

Đáp án khác

Xem đáp án

Đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có AB = AD = 2a,AA' = 4a. Lấy M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của . Biết hình hộp chữ nhật AA', BB', CC' Đ' nội tiếp khối trụ (T) và lăng trụ ABCD.MNPQ nội tiếp mặt cầu (C). Tỉ số thể tích VTVC giữa khối cầu và khối trụ 

Xem đáp án

Đáp án A

KkXITvDfg7D7.png

38e-1579422623.PNG

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng a . Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AD. Giả sử CNDM Biết SH = 2a và vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khi đó thể tích S.CDMN

Xem đáp án

Đáp án B

pY73Wk603Hf6.jpg

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a, BC = a2 mặt bên (A' BC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 600. Tính thể tích khối lăng trụ.

Xem đáp án

Đáp án C

1_2-118.png

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = 2a; AD = 2a.  Các cạnh bên bằng nhau và bằng a2 . Góc tạo bởi giữa cạnh bên và đáy bằng α. Khi đó tanα = ?

Xem đáp án

Đáp án B

CYJbLNNhLUHS.png

Các cạnh bên bằng nhau ⇒ SO ⊥ (ABCD) 

Ta tính được

aRxbG17Bg9m6.png

6YKbzhm2zFYP.png

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có mặt bên là hình vuông cạnh a bằng

Xem đáp án

Đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A'B'C' có BB' = a, góc giữa đường thẳn BB' và mặt phẳng (ABC) bằng 60o, tam giác ABC vuông tại C và BAC^= 60o. Hình chiếu vuông góc của điểm B' lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC. Thể tích của khối tứ diện A'.ABC tính theo a bằng

 

Xem đáp án

Đáp án C

23-1579012686.PNG

231-1579012748.PNG

232-1579012763.PNG

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a. Hai mặt phẳng (SAC),(SAB) cùng vuông góc với đáy và góc tạo bởi SC và đáy bằng 600. Tính khoảng cách h từ A tới mặt phẳng (SBC)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi E,F lần lượt là các điểm đối xứng của B qua C, DM là trung điểm của đoạn thẳng AB. Gọi T là thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi mặt phẳng (MEF). Tính diện tích S của thiết diện (T).

Xem đáp án

Đáp án D

Thiết diện cần tìm là MHK

Ta có:

H là trọng tâm tam giác ABE

K là trọng tâm tam giác ABF

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối tứ diện đều cạnh a có thể tích bằng

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử tứ diện đều ABCD  cạnh a có trọng tâm tam giác BCD là H.

Do BCD đều nên H đồng thời là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC, trên cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A',B',C' sao cho SA=2SA'; SB=3SB' và SC=4SC' Gọi V' V lần lượt là thể tích của khối chóp S.A'B'C' S.ABC. Khi đó tỉ số V'V bằng bao nhiêu?

16

115

124

110

Xem đáp án

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA vuông góc với đáy (ABCD) và SA=2a Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AC SB.

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp có thể tích V= 30cm3 và diện tích đáy S = 5cm2 Chiều cao h của khối chóp đó là

h = 6 cm.

h = 2 cm.

h = 18 cm.

h = 12 cm.

Xem đáp án

Đáp án C

Công thức tính thể tích khối chóp : V = 13S.h

h=3VS=3.305=18(cm)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA vuông góc với đáy. Khi đó số mặt bên của hình chóp là tam giác vuông bằng

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng 2a và tạo với đáy góc 300. Thể tích của khối lăng trụ đó là

Xem đáp án

Đáp án B