11 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
Đề thi
11 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4107 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Tính nhẩm: 5 000 + 2 000 – 1 000 = ….

Xem đáp án

Lời giải

Ta có:

5 000 + 2 000 – 1 000 = 5 nghìn + 2 nghìn – 1 nghìn

= 7 nghìn – 1 nghìn

= 6 nghìn

6 nghìn = 6 000

Do đó: 5 000 + 2 000 – 1 000 = 6 000

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 6 000.

2.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

9 000 – 3 000 + 2 000 = ….

Xem đáp án

Lời giải

Ta có:

9 000 – 3 000 + 2 000 = 9 nghìn – 3 nghìn + 2 nghìn

= 6 nghìn + 2 nghìn

= 8 nghìn

8 nghìn = 8 000

Do đó: 9 000 – 3 000 + 2 000 = 8 000

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 8 000.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 5 847 + 2 918

8 755

8 765

8 675

7 865

Xem đáp án

Thực hiện đặt tính và tính ta có:

Con hãy chọn đáp án đúng nhấtTính: 5 847 + 2 918 (ảnh 1)

Vậy: 5 847 + 2 918 = 8765

4.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

35 048 – 13 772 = …..

Xem đáp án

Lời giải

Thực hiện đặt tính và tính ta có:

Điền số thích hợp vào ô trống:35 048 – 13 772 = ….. (ảnh 1)

35 048 – 13 772 = 21 276

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: 21 276

5.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống:

36 000 – 8 000 = …..

Xem đáp án

Lời giải

Nhẩm: 36 nghìn – 8 nghìn = 28 nghìn

Viết: 36 000 – 8 000 = 28 000

Vậy số cần điền vào ô trống là: 28 000.

6.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống:

47 000 + 5 000 – 18 000 = …..

Xem đáp án

Lời giải

47 000 + 5 000 – 18 000 = 52 000 – 18 000 = 34 000

Vậy số cần điền vào ô trống là: 34 000.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng ngày thứ nhất bản được 4 530 lít xăng và bản kém ngày thứ hai 1 897 lít xăng. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?

6427 lít

10 957 lít

7 163 lit

10 857 lít

Xem đáp án

Số lít xăng ngày thứ hai bán được là:

4 530 + 1 897 = 6 427 (lít)

Số lít xăng cả hai ngày bán được là:

4 530 + 6 427 = 10 957 (lít)

Đáp số: 10 957 lít xăng

Đáp án cần chọn là: B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

….. + 217 = 1 892

Xem đáp án

Lời giải

….. + 217 = 1 892

1892 – 217 = 1 675

Vậy số cần điền vào ô trống là: 1 675

9.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống:Hình thứ 6 có: ….. ô vuông màu xanh (ảnh 1)

Hình thứ 6 có: ….. ô vuông màu xanh

Xem đáp án

Lời giải

Hình thứ 6 có: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 = 28 hình vuông bôi xanh.

Vậy số cần điền vào ô trống là: 28.

10.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Khi cộng 1350 với một số có 3 chữ số, một bạn đã đặt số hạng thứ hai thằng cột với 135 nên có kết quả 3810.

Tổng đúng của 2 số đã cho là …..

Xem đáp án

Lời giải

Khi đặt đặt số hạng thứ hai thẳng cột với 135 thì số hạng thứ hai sẽ gấp lên 10 lần. Số hạng thứ hai sai là: 3 810 – 1 350 = 2 460.

Số hạng thứ hai đúng là: 246

Tổng đúng của hai số là: 1 350 + 246 = 1 596.

Đáp số: 1 596.

11.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

9 643 – …… = 7 600 – 1 550

Xem đáp án

Lời giải

Ta có:

9 643 – 3 593 = 7 600 – 1 550

Vậy số cần điền là: 3 593

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả