1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 9
25 câu hỏi
Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo quy trình thiết kế áo đường cứng 22TCN223-95 cần kiểm tra chiều dày của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu?
Tải trọng xe đặt giữa tấm
Tải trọng xe đặt ở góc tấm
Tải trọng xe đặt ở giữa cạnh dài của tấm
Phải kiểm tra cả 3 vị trí trên chọn chiều dày lớn nhất
Chọn đáp án D
Để xác định hiệu ứng do tải trọng thường xuyên DC tác dụng lên cầu dầm liên tục thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng ta chất tải trọng này lên sơ đồ tính toán nào của kết cấu nhịp?
Sơ đồ dầm liên tục
Sơ đồ dầm giản đơn mút thừa
Sơ đồ đúc hẫng cân bằng
Sơ đồ kết cấu nhịp trước khi thực hiện đốt hợp long cuối cùng
Chọn đáp án D
Hãy cho biết cách tính hệ số phân bố ngang của cầu dầm và cầu bản đặt chéo một góc θ so với dòng chảy?
Tính như cầu đặt thẳng nhưng khoảng cách s giữa các dầm lấy bằng s/cosθ
Tính như đối với cầu đặt thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh c1
Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh tgθ/c1
Tính như đối với cầu thẳng sau đó nhân với hệ số điều chỉnh 1 − c1(tgθ)3/2
Chọn đáp án D
Ý nghĩa thực tế các lời giải của Kirsch trong bài toán hầm đào là gì?
Tính ứng suất lên kết cấu chống đỡ
Tính chuyển vị hang đào
Tính ứng suất chính để đánh giá phá hoại theo Mohr-Coulomb hoặc Hoek-Brown
Tính ổn định hang đào
Chọn đáp án C
Tại sao trong công nghệ NATM lớp bê tông phun phải mỏng và mềm?
Thi công nhanh chống rơi lở
Là lớp trát tiết kiệm
Để lớp này chuyển vị cùng vách hang
Không thể phun dày
Chọn đáp án C
Mực nước cao thiết kế được xác định từ
Trung bình mực nước ngày lớn nhiều năm
Trung bình mực nước tháng lớn nhất nhiều năm
Mực nước giờ theo tần suất xuất hiện nhiều năm
Mực nước cao nhất nhiều năm
Chọn đáp án C
Thế nào là bản mặt cầu sườn hở, sườn kín?
Song song đường phương
Vuông góc đường phương
Chọn vị trí cửa hầm
Ưu tiên vị trí khống chế tuyến
Chọn đáp án B
Chiều sâu lỗ khoan khảo sát địa chất công trình đối với đường hầm là bao nhiêu?
Song song đường phương
Vuông góc đường phương
Chọn vị trí cửa hầm
Ưu tiên vị trí khống chế tuyến
Chọn đáp án B
Theo tiêu chuẩn Việt Nam, chiều cao sóng H1% được hiểu là
Chiều cao trung bình 1% sóng lớn nhất
Chiều cao sóng 1% tần suất
Chiều cao sóng lặp lại 100 năm
Chiều cao theo gió 100 năm
Chọn đáp án A
Khổ giới hạn kiến trúc trên đường cong được nới rộng như thế nào?
Phía bụng
Phía lưng
Cả hai phía
Cả 3
Chọn đáp án C
Độ dằn tàu lớn nhất khi
V lớn, độ sâu nhỏ
V lớn, độ sâu lớn
V nhỏ, độ sâu lớn
V nhỏ, độ sâu nhỏ
Chọn đáp án A
Nguyên tắc chọn tuyến hầm xuyên núi
Song song đường phương
Vuông góc đường phương
Chọn vị trí cửa hầm
Ưu tiên vị trí khống chế tuyến
Chọn đáp án D
Tốc độ thiết kế đường sắt là
Tốc độ lớn nhất khai thác
Dùng trong thiết kế
Không được vượt
B và C
Chọn đáp án D
Số thông số khảo sát RMR
6
9
11
12
Chọn đáp án A
Độ bằng phẳng mặt đường cấp A2
<5mm tất cả
20% <3mm, 80% <5mm
30% <3mm, 70% <5mm
40% <3mm, 60% <5mm
Chọn đáp án B
Mốc tránh va chạm đặt khi khoảng cách tim đường
3.5m tất cả
4.0m tất cả
3.5m và 4.0m tùy loại
3.3–3.6m
Chọn đáp án C
Hệ số làn xe m không dùng khi
Mỏi
2 làn
Mỏi và công thức phân bố
Phân tích chính xác
Chọn đáp án C
Chiều rộng hữu hiệu bản cầu thép liên hợp
5000
5500
6500
6550
Chọn đáp án D
Chiều cao khổ giới hạn hầm 1435mm
5000
5500
6500
6550
Chọn đáp án D
Ứng suất kéo khống chế mối nối đúc hẫng
Không cho kéo
0.63√fc
0.5√fc
0.25√fc
Chọn đáp án A
Trong điều kiện thông thường trên tuyến đường sắt đô thị, có cần thiết phải bố trí đoạn thẳng đệm giữa các đường cong liên tiếp hay không?
Không cần thiết
Cần thiết
Cần thiết khi 2 đường cong cùng chiều và không cần thiết khi 2 đường cong trái chiều
Tùy theo sự chênh lệch bán kính của 2 đường cong
Chọn đáp án A
Khi thiết kế một tuyến đường ô tô, tiêu chuẩn quy định chiều dài tối thiểu thống nhất theo một cấp để đảm bảo an toàn. Đường từ cấp IV trở lên chiều dài tối thiểu quy định là bao nhiêu?
5 km
10 km
15 km
20 km
Chọn đáp án B
Độ bằng phẳng mặt đường (IRI) với đường Vtk = 100–120 km/h cải tạo, nâng cấp là:
≤ 2,5
≤ 2,8
≤ 3,0
≤ 5,0
Chọn đáp án C
Độ bằng phẳng mặt đường (IRI) với đường Vtk = 60 km/h làm mới là:
≤ 4,0
≤ 2,2
≤ 2,5
≤ 2,0
Chọn đáp án D
Đường sắt khổ 1000 mm và 1435 mm phân thành mấy cấp kỹ thuật?
1000 mm không phân cấp, 1435 mm 2 cấp
1000 mm 2 cấp, 1435 mm 3 cấp
1000 mm 3 cấp, 1435 mm 3 cấp
1000 mm 3 cấp, 1435 mm 5 cấp
Chọn đáp án D








