1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 25
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 25

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp78 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biển báo hiệu đường bộ theo QCVN41-2016 được phân thành mấy nhóm? Các phương án sau phương án nào đúng?

Có 3 nhóm biển báo hiệu đường bộ.

Có 4 nhóm biển báo hiệu đường bộ.

Có 5 nhóm biển báo hiệu đường bộ.

Có 6 nhóm biển báo hiệu đường bộ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại sao vỏ hầm của đường hầm thi công theo phương pháp công nghệ NATM thường có chiều dày không đổi?

Nội lực trên các mặt cắt dọc theo chu vi vỏ hầm như nhau.

Vì mục đích để cho đường tim của kết cấu vỏ hầm luôn cùng dạng với đường cong khuôn hầm.

Vì chiều dày vỏ hầm được chọn là nhỏ nhất theo cấu tạo.

Để dễ kiểm soát trong quá trình thi công.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bằng cách nào người ta kiểm soát được thời điểm đưa kết cấu vỏ hầm vào tham gia chịu lực?

Căn cứ vào đường cong Fenner-Pacher.

Căn cứ vào tuổi của bê tông cho phép thời diểm dỡ ván khuôn.

Căn cứ vào độ hội tụ của vách hang thông qua kết quả quan trắc liên tục chuyển vị của vách hang.

Căn cứ vào kinh nghiệm thi công của hàng loạt các công trình.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yêu cầu về chiều dài ke ga thiết kế trên tuyến đường sắt đô thị?

Phải lớn hơn chiều dài của đoàn tàu lớn nhất chạy trên tuyến đó

Phải lớn hơn hoặc bằng chiều dài của đoàn tàu ngắn nhất cộng với 10m

Căn cứ theo số lượng hành khách lớn nhất vào giờ cao điểm

Phụ thuộc vào mật độ chạy tàu trên tuyến

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết cấu kiến trúc tầng trên đường sắt đô thị bao gồm những loại nào?

Kiến trúc tầng trên có đá ba lát

Kiến trúc tầng trên có ray liên kết trực tiếp với tà vẹt đặt trên nền bê tông

Kiến trúc tầng trên dùng tấm bê tông (thay cho lớp đá ba lát)

Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với tuyến đường sắt khổ lồng 1435 mm và 1000 mm thì siêu cao trên đường cong được đặt theo khổ đường nào?

1000 mm

1435 mm

Khổ đường nào thì đặt siêu cao tương ứng của khổ đó

Đặt theo khổ có nhiều đoàn tàu khai thác hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những tải trọng theo phương dọc cầu tác dụng lên những trụ nằm trong phạm vi nhịp thông thuyền gồm những loại nào?

Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS và lực va tàu CV

Lực hãm xe BR, lực ma sát, lực gió (dọc) WL+WS và 50% lực va tàu CV

Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS

Lực hãm xe BR và lực va tàu CV

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết nguyên lý xác định vị trí trục trung hòa của mặt cắt dầm BTCT hoặc bê tông ứng suất trước chịu uốn?

Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện nguyên của bê tông

Xác định theo nguyên lý hình học tìm trọng tâm tiết diện tính đổi từ cốt thép sang bê tông

Từ phương trình cân bằng các thành phần lực trong các loại cốt thép và hợp lực của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén

Dựa vào tỉ lệ giữa chiều cao vùng chịu nén của bê tông và chiều cao có hiệu của tiết diện

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sức kháng uốn danh định Mn của dầm bê tông ứng suất trước được viết như sau:

Sai, vì thiếu thành phần chịu lực của bê tông chịu nén

Đúng, vì là tổng các mô men so với trọng tâm của vùng bê tông chịu nén

Chỉ đúng với dầm chữ T khi vùng chịu nén nằm trong bản cánh

Sai, thiếu thành phần mô men của khối ứng suất vùng bê tông chịu nén

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thiết kế mặt đường cho đường phố và đường ít quan trọng ở đô thị thì dùng tải trọng trục nào?

12.000 daN

10.000 daN

9.500 daN

8.000 daN

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi thiết kế mặt đường cho đường trục chính đô thị thì dùng tải trọng nào?

12.000 daN

10.000 daN

9.500 daN

8.000 daN

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IRI với đường Vtk = 100–120 km/h, làm mới là:

≤ 2,0

≤ 2,2

≤ 2,5

≤ 4,0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục đích đặt ray ngắn trên đường cong?

Tạo độ cong dễ dàng

Đảm bảo mối nối đối xứng

Cơ giới hóa thi công lắp đặt ray

Cả ba phương án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc (1000 mm và 1435 mm):

5,0 m và 6,0 m

5,3 m và 6,0 m

5,3 m và 6,55 m

5,5 m và 6,55 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IRI với đường Vtk = 100–120 km/h cải tạo nâng cấp:

≤ 2,5

≤ 2,8

≤ 3,0

≤ 5,0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IRI với đường Vtk = 60 km/h làm mới:

≤ 4,0

≤ 2,2

≤ 2,5

≤ 2,0

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IRI với đường Vtk = 60 km/h cải tạo:

≤ 2,8

≤ 2,5

≤ 3,0

≤ 5,0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấp kỹ thuật đường sắt quốc gia phân theo nhóm:

Quốc gia, chuyên dùng

Cao tốc, thường, đô thị

Khổ 1000, 1435, lồng

Cả ba

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường sắt khổ 1000 mm và 1435 mm phân thành:

1000 mm không phân cấp, 1435 mm 2 cấp

1000 mm 2 cấp, 1435 mm 3 cấp

1000 mm 3 cấp, 1435 mm 3 cấp

1000 mm 3 cấp, 1435 mm 5 cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất 25000 người/giờ/hướng thuộc loại:

Khối lượng lớn

Trung bình

Khác

Không thuộc

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân cấp kỹ thuật đường sắt dựa trên:

Năng lực vận chuyển

Vận tốc thiết kế

Cả A và B

A hoặc B

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số kiên cố fkp dùng để:

Chỉ mỏ truyền thống

Chọn vị trí cửa hầm và khoảng cách hầm

Chỉ TCVN 4527-88

Không dùng nữa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

RMR dùng trong NATM vì:

Biểu đồ thời gian tự đứng

Tính áp lực pa

Chọn bê tông phun và neo

Chọn chiều dày vỏ hầm sơ bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu diễn khe nứt khối đá dùng:

Hoa hồng

Xavarenxki

Vòng tròn lớn

Cả ba

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

RQD phổ biến vì:

Đặc trưng nứt nẻ

Đánh giá độ bền

Phân loại địa chất

Dùng trong nhiều phương pháp phân loại

Xem đáp án

Chọn đáp án D