1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 23
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 23

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp53 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nào cần bố trí cầu thang cuốn trong các ga tàu điện ngầm?

Khi chiều cao cầu thang > 3,0 m

Khi chiều cao cầu thang > 3,5 m

Khi chiều cao cầu thang > 4,0 m

Khi chiều cao cầu thang > 4,5 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong một tuyến của đường tàu điện ngầm, đối với không gian trong đường hầm thường phải áp dụng mấy loại khổ giới hạn tiếp giáp kiến trúc?

Một loại

Hai loại

Ba loại

Bốn loại

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vỏ BTCT lắp ghép dùng cho đường hầm thi công TBM đoạn thẳng được chế tạo bao nhiêu loại cấu kiện?

Một loại

Hai loại

Ba loại

Bốn loại

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc tối đa đường chính tuyến MRT trong điều kiện thông thường?

25‰

30‰

35‰

45‰

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc tối đa MRT trong địa hình khó khăn không vượt quá?

38‰

40‰

45‰

50‰

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều rộng nền đường sắt đô thị đoạn đắp/đào tiêu chuẩn?

2,8 m

3,1 m

3,5 m

4,0 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều rộng nền đường sắt đô thị trên cầu cao tối thiểu?

2,75 m

2,8 m

3,1 m

3,5 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TCVN 4054–2005, đường cấp III–IV năm tương lai tính lưu lượng thiết kế là?

10 năm

15 năm

20 năm

25 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cấp V, VI và đường nâng cấp năm tương lai là?

10 năm

15 năm

20 năm

25 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc ngang mặt đường bê tông xi măng và bê tông nhựa?

1,5–2,0%

1,5–3,0%

2,0–3,0%

3,0–4,0%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao tĩnh không đường cấp I, II, III theo TCVN 4054–2005?

H = 5,0; h = 4,5 m

H = 4,75; h = 4,0 m

H = 4,5; h = 4,0 m

H = 4,25; h = 4,0 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính đường cong nằm tối thiểu MRT địa hình khó khăn?

200 m

160 m

100 m

Theo đầu máy toa xe

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc dọc tối đa khu vực rừng núi (khổ 1435 mm):

30–25–12–18–25

25–30–12–25–30

25–25–12–18–25

30–30–18–25–30

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc dọc tối đa khổ 1000 mm:

18–25–30

12–25–30

12–18–25

12–15–18

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính đường cong tối thiểu khổ 1435 mm (cận cao tốc–cấp 3):

2800–2000–1000–500

2500–1500–1000–500

1000–800–600–400

600–400–300–250

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính đường cong tối thiểu khổ 1000 mm:

600–400–300

500–300–250

400–250–150

300–200–150

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng trục thiết kế mặt đường mềm ngoài đô thị?

12 kN

14 kN

10 kN

8 kN

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng trục thiết kế mặt đường cứng ngoài đô thị?

12 kN

14 kN

10 kN

8 kN

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng trục thiết kế mặt đường cứng ngoài đô thị?

12 kN

14 kN

10 kN

8 kN

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tần suất cầu nhỏ, cống đường cấp I–II:

1%

2%

4%

5%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tần suất cầu nhỏ, cống đường cấp I–II:

1%

2%

4%

5%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tần suất cầu nhỏ, cống đường cấp III–VI:

1%

2%

4%

5%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tần suất cầu lớn, cầu trung:

1%

2%

4%

5%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao taluy âm phải bố trí cọc tiêu?

≥ 1,0 m

≥ 1,5 m

≥ 2,0 m

≥ 2,5 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao nền đắp phải bố trí lan can phòng hộ?

> 2,0 m

> 3,0 m

> 4,0 m

> 5,0 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B