1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 22
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 22

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp48 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài tổng quát để đóng các cọc H, cọc Km, sai số cho phép hai lần đo fl = 1/a.L. Chọn phương án đúng.

fl = 1/100.L

fl = 1/500.L

fl = 1/1000.L

fl = 1/1500.L

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, đo dài chi tiết để đóng cọc, chỉ cần đo một lần khớp vào cọc Km, sai số fl = 1/a.L. Chọn đúng.

1/100.L

1/500.L

1/1000.L

1/1500.L

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mối nối giữa các cấu kiện lắp ghép vỏ hầm BTCT Metro TBM có mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Neo đinh liên kết trong dầm liên hợp bố trí như thế nào?

Hai hàng, nhóm, bước 6d

Hai hàng, bước đều theo chiều dài

Hai hàng, bước giảm dần theo lực cắt mỏi

Hai hàng, bước 600 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sức kháng cắt dầm thép liên hợp gồm:

Dầm thép + cốt thép bản

Chỉ dầm thép

Bản bụng dầm thép

Bản bụng tăng cường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sức kháng kéo thanh giàn thép lấy theo:

Tiết diện nguyên chảy

Tiết diện thực đứt

Tiết diện thực đứt có hệ số

Nhỏ hơn giữa A và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng mỏi cầu thép:

0,75 tải tiêu chuẩn

Khoảng cách 9000 mm

1,5 tải tiêu chuẩn

0,75 LL + IM + xét lưu lượng + 9m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sức kháng bu lông cường độ cao:

Cắt

Ma sát

Kéo

Ép mặt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sai lệch độ cao ray:

4 mm (1000), 3 mm (1435)

3 mm (1000), 4 mm (1435)

4 mm cả hai

3 mm cả hai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẩu độ thoát nước cầu là:

Bề rộng mặt nước

Tổng mặt thoáng dưới cầu

Khoảng thông thủy giữa hai mố

Mặt nước lũ lịch sử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao đáy dầm cầu vượt sông:

+0,5 m

+0,7 m

+0,7 / +0,5 tùy cây trôi

+1,0 / +0,5 tùy cây trôi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cao độ đáy dầm cầu vượt đường bộ:

Mặt đường + khổ giới hạn

+ thêm 25 mm

+ độ võng + lún

+ độ võng nếu >25 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm toán áo đường A1:

Cường độ chung

Cắt trượt

Kéo uốn BTN

Tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí kiểm tra kéo uốn BTN:

Mặt trên

Giữa lớp

2/3 chiều dày

Đáy lớp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bằng phẳng S cầu–đường cao tốc:

1/150

1/175

1/200

1/250

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bề rộng nền đường sắt nới rộng khi:

Đường cong

Cầu, hầm

Ga

Tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chuẩn đường sắt lồng theo:

Riêng

Khổ 1000

Khổ 1435

Tàu nhiều hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Neo đá và NATM khác nhau về:

Cấu tạo

Sơ đồ làm việc

Tuổi thọ

Vai trò

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bằng phẳng S đường cấp I–IV (80 km/h):

1/125

1/150

1/175

1/200

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số f đường 4 làn có dải phân cách:

1

0,55

0,35

0,3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mức nước thông thuyền dưới cầu:

Trung bình năm

Lũ 15 năm

Lũ 10%

Lũ 5%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ võng cho phép cầu:

L/800 mọi loại

L/800 sắt, L/400 bộ

L/600 sắt, L/400 bộ

L/600 sắt, L/250 bộ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ống thoát nước mặt cầu:

4 cm²/m²

4 cm² + D≥150

1 cm² + D≥90 + 10 m

1 cm² + D≥100 + 15 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng làn thiết kế:

9,3

3,1

2,9

2,7

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều rộng dải bản tương đương:

1000 mm

1800 mm

Công thức theo s

Khoảng cách dầm s.

Xem đáp án

Chọn đáp án C