1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 22
25 câu hỏi
Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, quy định phải đo dài tổng quát để đóng các cọc H, cọc Km, sai số cho phép hai lần đo fl = 1/a.L. Chọn phương án đúng.
fl = 1/100.L
fl = 1/500.L
fl = 1/1000.L
fl = 1/1500.L
Chọn đáp án C
Khi khảo sát lập thiết kế kỹ thuật tuyến đường, đo dài chi tiết để đóng cọc, chỉ cần đo một lần khớp vào cọc Km, sai số fl = 1/a.L. Chọn đúng.
1/100.L
1/500.L
1/1000.L
1/1500.L
Chọn đáp án B
Mối nối giữa các cấu kiện lắp ghép vỏ hầm BTCT Metro TBM có mấy loại?
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Neo đinh liên kết trong dầm liên hợp bố trí như thế nào?
Hai hàng, nhóm, bước 6d
Hai hàng, bước đều theo chiều dài
Hai hàng, bước giảm dần theo lực cắt mỏi
Hai hàng, bước 600 mm
Chọn đáp án C
Sức kháng cắt dầm thép liên hợp gồm:
Dầm thép + cốt thép bản
Chỉ dầm thép
Bản bụng dầm thép
Bản bụng tăng cường
Chọn đáp án C
Sức kháng kéo thanh giàn thép lấy theo:
Tiết diện nguyên chảy
Tiết diện thực đứt
Tiết diện thực đứt có hệ số
Nhỏ hơn giữa A và C
Chọn đáp án D
Tải trọng mỏi cầu thép:
0,75 tải tiêu chuẩn
Khoảng cách 9000 mm
1,5 tải tiêu chuẩn
0,75 LL + IM + xét lưu lượng + 9m
Chọn đáp án D
Sức kháng bu lông cường độ cao:
Cắt
Ma sát
Kéo
Ép mặt
Chọn đáp án B
Sai lệch độ cao ray:
4 mm (1000), 3 mm (1435)
3 mm (1000), 4 mm (1435)
4 mm cả hai
3 mm cả hai
Chọn đáp án D
Khẩu độ thoát nước cầu là:
Bề rộng mặt nước
Tổng mặt thoáng dưới cầu
Khoảng thông thủy giữa hai mố
Mặt nước lũ lịch sử
Chọn đáp án B
Chiều cao đáy dầm cầu vượt sông:
+0,5 m
+0,7 m
+0,7 / +0,5 tùy cây trôi
+1,0 / +0,5 tùy cây trôi
Chọn đáp án D
Cao độ đáy dầm cầu vượt đường bộ:
Mặt đường + khổ giới hạn
+ thêm 25 mm
+ độ võng + lún
+ độ võng nếu >25 mm
Chọn đáp án C
Kiểm toán áo đường A1:
Cường độ chung
Cắt trượt
Kéo uốn BTN
Tất cả
Chọn đáp án D
Vị trí kiểm tra kéo uốn BTN:
Mặt trên
Giữa lớp
2/3 chiều dày
Đáy lớp
Chọn đáp án D
Độ bằng phẳng S cầu–đường cao tốc:
1/150
1/175
1/200
1/250
Chọn đáp án C
Bề rộng nền đường sắt nới rộng khi:
Đường cong
Cầu, hầm
Ga
Tất cả
Chọn đáp án D
Tiêu chuẩn đường sắt lồng theo:
Riêng
Khổ 1000
Khổ 1435
Tàu nhiều hơn
Chọn đáp án C
Neo đá và NATM khác nhau về:
Cấu tạo
Sơ đồ làm việc
Tuổi thọ
Vai trò
Chọn đáp án B
Độ bằng phẳng S đường cấp I–IV (80 km/h):
1/125
1/150
1/175
1/200
Chọn đáp án B
Hệ số f đường 4 làn có dải phân cách:
1
0,55
0,35
0,3
Chọn đáp án C
Mức nước thông thuyền dưới cầu:
Trung bình năm
Lũ 15 năm
Lũ 10%
Lũ 5%
Chọn đáp án C
Độ võng cho phép cầu:
L/800 mọi loại
L/800 sắt, L/400 bộ
L/600 sắt, L/400 bộ
L/600 sắt, L/250 bộ
Chọn đáp án C
Ống thoát nước mặt cầu:
4 cm²/m²
4 cm² + D≥150
1 cm² + D≥90 + 10 m
1 cm² + D≥100 + 15 m
Chọn đáp án D
Tải trọng làn thiết kế:
9,3
3,1
2,9
2,7
Chọn đáp án B
Chiều rộng dải bản tương đương:
1000 mm
1800 mm
Công thức theo s
Khoảng cách dầm s.
Chọn đáp án C








