1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 8
24 câu hỏi
Chiều sâu nước trước bến:
0 hải đồ – đáy bến
0 hải đồ – đáy tàu
Mực thấp – đáy bến
Mực thấp – đáy tàu
Chọn đáp án D
Khoảng cách lề dừng trong hầm:
500
600
700
750
Chọn đáp án C
Độ dốc tối đa hầm:
5%
4%
3%
2%
Chọn đáp án B
Giao cắt cùng mức:
Cấp 1–3
Một phần
Tất cả
Không
Chọn đáp án D
Tốc độ đường sắt 1000mm:
150–120–70
120–100–60
120–100–60
110–80–50
Chọn đáp án B
Co ngót và từ biến:
Mất mát ứng suất
Mất mát + võng
Mất mát + phân phối lại
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án C
My và Mp:
Giống
Khác
Khác
Giống
Chọn đáp án B
Độ dốc dọc 1000mm:
12–15–18
12–18–25
12–25–30
18–25–30
Chọn đáp án B
Mục đích phối hợp tuyến:
Tầm nhìn
Tâm lý
Cảnh quan
Tất cả
Chọn đáp án D
Quảng trường đô thị:
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Đường cấp I, II:
10 năm
15 năm
20 năm
25 năm
Chọn đáp án C
Độ dốc ga >2,5‰:
Đồng bằng
Núi
Khó khăn
Khó + khởi động
Chọn đáp án D
Bề rộng tim–vai:
4,0–3,5–3,1
3,5–3,1–2,9
3,1–2,9–2,7
2,9–2,7–2,5
Chọn đáp án A
Khổ đường sắt:
Tim ray
Má trong
Má ngoài
Theo mặt đo chuẩn
Chọn đáp án D
Đường cấp III, IV:
10 năm
15 năm
20 năm
25 năm
Chọn đáp án A
Sai số đo cao:
20√L
30√L
40√L
50√L
Chọn đáp án B
Lan can phòng hộ:
>2 m
>3 m
>4 m
>5 m
Chọn đáp án B
Sai số đo dài:
1/100 L
1/500 L
1/1000 L
1/1500 L
Chọn đáp án C
Mối nối vỏ hầm TBM:
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Sai lệch độ cao ray:
4/3 mm
3/4 mm
4/4 mm
3/3 mm
Chọn đáp án C
Nới rộng nền đường sắt:
Đường cong
Cầu hầm
Ga
Tất cả
Chọn đáp án D
Tốc độ 1435mm:
200–150–100
150–120–70
150–100–70
130–100–70
Chọn đáp án A
RMR gồm:
5
6
7
8
Chọn đáp án C
Tầng mặt đường:
1
2
3
4
Chọn đáp án C








