1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 6
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 6

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp36 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số đầm chặt phụ thuộc:

Nền đào đắp

Cấp đường

Chiều sâu áo đường

Cả 3 yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường phố đô thị theo TCXDVN 104:2007 có:

4 loại

3 loại

2 loại

1 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính đường cong tối thiểu đường sắt 1000 mm cấp 1–3 là:

1200–900–600

1000–800–500

800–600–400

800–600–300

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính đường cong trong ga đường 1435 mm là:

400–300

500–400

600–500

800–600

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dài tính toán cảng phụ thuộc:

Hệ số bận bến

Điều kiện tự nhiên

Thiết bị công nghệ

B và C

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong metro có bao nhiêu loại khổ giới hạn?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vỏ hầm TBM dùng bao nhiêu loại cấu kiện?

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc tối đa MRT là:

25‰

30‰

35‰

45‰

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Năm tương lai đường cấp V, VI là:

10

15

20

25

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc ngang mặt đường bê tông nhựa:

1,5–2%

1,5–3%

2–3%

3–4%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính tối thiểu đường sắt 1000 mm vùng núi:

600–400–300

500–300–250

400–250–150

300–200–150

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tần suất thiết kế cầu nhỏ cấp I, II:

1%

2%

4%

5%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tần suất cầu lớn, cầu trung:

1%

2%

4%

5%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khẩu độ thoát nước là:

Chiều rộng mặt nước

Tổng chiều rộng thông thủy

Khoảng cách mố cầu

Mặt nước lũ lịch sử

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu chuẩn đường sắt lồng theo:

Riêng biệt

Theo 1000 mm

Theo 1435 mm

Theo tuyến chính

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khác nhau neo đá và neo đất:

Cấu tạo

Sơ đồ làm việc

Tuổi thọ

Vai trò

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dải bản tương đương:

1000 mm

1800 mm

Công thức theo s

Khoảng cách s

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tao cáp bọc chống dính tối đa:

40%

30%

25%

20%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bảo vệ cốt thép môi trường khô:

1,5d

3,5 cm

3,0 cm

2,5 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cọc khoan nhồi lớp bảo vệ:

5 cm

7,5 cm

9 cm

3d

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Uốn móc cốt thép:

6d

8d

10d

12d

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ứng suất tao cáp:

0,65fpu

0,7fpu

0,8fpy

0,85fpy

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tốc độ thiết kế là:

Tốc độ tối đa

Tốc độ khai thác

Thông số tính toán thiết kế

Tốc độ trung bình

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn chảy thép dầm cầu:

190 MPa

210 MPa

250 MPa

270 MPa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khổ giới hạn và tĩnh không hầm:

Một khái niệm

Hai khái niệm khác nhau

Tĩnh không là phần khổ giới hạn

Tĩnh không = khổ giới hạn + mở rộng

Xem đáp án

Chọn đáp án C