1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 4
25 câu hỏi
Chiều rộng nền đường sắt đô thị cầu cao:
2,75 m
2,8 m
3,1 m
3,5 m
Chọn đáp án C
Bán kính tối thiểu MRT:
200 m
160 m
100 m
Theo đầu máy
Chọn đáp án A
Bán kính tối thiểu đường sắt 1435 mm:
2800 – 2000 – 1000 – 500
2500 – 1500 – 1000 – 500
1000 – 800 – 600 – 400
600 – 400 – 300 – 250
Chọn đáp án B
Tải trọng trục đường cứng ngoài đô thị:
12 kN
14 kN
10 kN
8 kN
Chọn đáp án A
Sai số đo cao:
20√L
30√L
40√L
50√L
Chọn đáp án A
Sai số đo dài:
1/100 L
1/500 L
1/1000 L
1/1500 L
Chọn đáp án C
Sức kháng cắt dầm liên hợp:
Dầm thép + cốt thép bản
Chỉ dầm thép
Bản bụng
Bản bụng tăng cường
Chọn đáp án A
Cao đáy dầm cầu sông:
+0,5 m
+0,7 m
+0,7 / +0,5
+1,0 / +0,5
Chọn đáp án D
Độ bằng phẳng đường–cầu cao tốc:
≤1/150
≤1/175
≤1/200
≤1/250
Chọn đáp án C
Độ bằng phẳng đường cấp I–IV:
≤1/125
≤1/150
≤1/175
≤1/200
Chọn đáp án B
Thoát nước mặt cầu:
4 cm²/m²
4 cm²/m² + D ≥150
1 cm²/m² + D ≥90 + 10 m
1 cm²/m² + D ≥100 + 15 m
Chọn đáp án C
Tải trọng làn thiết kế:
9,3 kN/m
3,1 kN/m
2,9 kN/m
2,7 kN/m
Chọn đáp án B
Siêu cao tối đa–tối thiểu:
10%–2%
8%–2%
6%–2%
4%–2%
Chọn đáp án C
Khoảng dừng tàu:
Chiều dài tàu
Vận tốc
Trọng tải
Công suất
Chọn đáp án B
Neo Swellex:
Treo
Ép khóa
Treo + ép
Tạo vòm
Chọn đáp án B
Tĩnh không đường cấp IV:
5,0 – 4,5
4,75 – 4,0
4,5 – 4,0
4,25 – 4,0
Chọn đáp án C
Xe tải thiết kế mố U:
ES – áp lực phân bố
ES – lực tập trung
ES – qs lớn nhất
LS – heq
Chọn đáp án A
Fenner–Pacher:
Áp lực biên – chuyển vị
Tỷ lệ áp lực – chuyển vị
Áp lực kết cấu – chuyển vị
Áp lực – biến dạng
Chọn đáp án C
Chiều dày vỏ hầm NATM:
Cấu tạo
Chịu lực
Cấu tạo + kiểm toán
Kinh nghiệm
Chọn đáp án C
Chiều dày vỏ hầm NATM thường:
25 cm
30 cm
35 cm
40 cm
Chọn đáp án B
Dạng mặt cắt hầm xuyên núi:
4
5
6
7
Chọn đáp án B
Mất mát tức thời là:
Khi căng kéo
Sau căng kéo
Khi truyền lực
Sau truyền lực
Chọn đáp án C
Hầm trên đường cong tối thiểu:
150 m
200 m
250 m
300 m
Chọn đáp án A
Tốc độ cao tốc:
400 – 300
350 – 250
350 – 200
300 – 200
Chọn đáp án B
Tỉ lệ nhịp biên/nhịp chính đúc hẫng:
0,80
0,75
0,70
0,65.
Chọn đáp án C








