1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 26
25 câu hỏi
Một bước quan trọng trong thiết kế đường hầm là xây dựng đường khuôn hầm. Hãy cho biết khuôn hầm là gì?
Là ván khuôn của vỏ hầm
Là tĩnh không trong hầm
Là đường cong viền kín bề mặt bên trong của vỏ hầm
Là khổ giới hạn trong đường hầm
Chọn đáp án D
Vỏ hầm đường bộ hình móng ngựa được xây dựng từ loại đường cong nào?
Nửa đường tròn và hai đoạn thẳng
Đường cong 3 tâm
Đường cong 5 tâm
Quá nửa đường tròn bán kính R
Chọn đáp án B
Hầm thoát hiểm bố trí khi hầm đường bộ có chiều dài tối thiểu bao nhiêu?
>300 m
>700 m
1000 m
1500 m
Chọn đáp án B
Sức kháng cắt danh định của dầm BTCT và BTƯST gồm?
Vc + Vs + Vp (đai dự ứng lực)
Vc + Vs + Vp (kéo xiên)
Vc + Vs trong vùng nứt xiên + thành phần do cốt dự ứng lực
Tổ hợp nhỏ nhất của các thành phần Vc, Vs, Vp
Chọn đáp án C
Mục đích tính mất mát ứng suất trước?
Xác định lực căng kéo và hiệu ứng căng
Xác định ứng suất hữu hiệu tác dụng lên bê tông
Xác định ứng suất kéo trong thép
Xác định sức kháng uốn
Chọn đáp án B
Mất mát ứng suất tức thời là gì?
Xảy ra ngay khi căng kéo
Xảy ra sau căng kéo
Xảy ra khi truyền lực căng vào bê tông
Xảy ra ngay sau truyền lực căng
Chọn đáp án A
Chiều sâu nước trước bến tính từ:
Mực nước 0 hải đồ đến đáy bến
Mực nước 0 hải đồ đến đáy chạy tàu
Mực nước thấp thiết kế đến đáy bến
Mực nước thấp thiết kế đến đáy chạy tàu
Chọn đáp án A
Khoảng cách lề dừng khẩn cấp trong hầm khi có 2 hầm song song:
500 m
600 m
700 m
750 m
Chọn đáp án B
Mở rộng đoạn hầm có lề dừng được vuốt nối như thế nào?
Mở giật cấp 90°
Chuyển tiếp 10 m
Chuyển tiếp 12 m
Chuyển tiếp 15 m
Chọn đáp án D
Khoảng cách hầm ngang thoát hiểm cho người:
200 m
300 m
400 m
500 m
Chọn đáp án B
Độ dốc dọc tối đa trong hầm đường bộ:
5%
4%
3%
2%
Chọn đáp án C
Bán kính tối thiểu khi hầm nằm trên đường cong:
150 m
200 m
250 m
300 m
Chọn đáp án B
Chiều dài đoạn dốc trước/sau hầm (khổ 1435 mm):
1,5L tàu
1,25L tàu
1,0L tàu
0,75L tàu
Chọn đáp án A
Giải pháp thoát nước hầm chui:
Rãnh nối hệ thống TP
Giếng tụ + trạm bơm
Giếng khoan thu nước
Bơm tự động trong rãnh
Chọn đáp án B
Đường sắt cao tốc và cận cao tốc:
Chỉ hành khách
Chỉ hàng hóa
Chủ yếu hành khách
Hàng hóa và hành khách
Chọn đáp án C
Giao cắt đường sắt và đường bộ cùng mức:
Có thể với cấp thấp
Có thể với một số cấp
Có thể với mọi cấp
Không được phép
Chọn đáp án D
Tốc độ thiết kế đường sắt khổ 1000 mm:
150–120–70
120–100–60
120–100–60
110–80–50
Chọn đáp án B
Độ bằng phẳng mặt đường A2 (thước 3 m):
20% <3 mm, 80% <5 mm
30% <3 mm, 70% <5 mm
40% <3 mm, 60% <5 mm
Tất cả <10 mm
Chọn đáp án B
Tầng đệm cát dùng khi:
Đắp trên đất yếu
Đào một phần đất yếu
Dùng giếng cát/bấc thấm
Tất cả các trường hợp
Chọn đáp án D
Co ngót và từ biến ảnh hưởng:
Mất mát ứng suất
Mất mát + độ võng
Mất mát + phân phối lại nội lực
Không ảnh hưởng
Chọn đáp án B
Sức kháng uốn Mp dùng khi:
Tiết diện đặc chắc
Bản bụng đặc chắc, điều kiện ổn định đạt
Điều kiện dẻo hóa đạt
Cả A, B, C đúng
Chọn đáp án D
My và Mp:
Giống nhau
Khác nhau (My = FySn, Mp = Pidi)
Khác nhau theo công thức tổng thành phần
Giống nhau theo cùng công thức phân bố
Chọn đáp án B
Tốc độ đường sắt cao tốc và cận cao tốc:
400–300
350–250
350–200
300–200
Chọn đáp án B
Độ dốc dọc tối đa khổ 1435 mm (thông thường):
30–25–12–18–25
25–30–12–25–30
25–25–12–18–25
30–30–18–25–30
Chọn đáp án C
Độ dốc dọc tối đa khổ 1000 mm (thông thường):
12–15–18
12–18–25
12–25–30
18–25–30
Chọn đáp án B








