1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 24
25 câu hỏi
Trong trường hợp thông thường, bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?
7000 – 2800 – 2000 – 1000 – 500 (m)
5000 – 2500 – 1500 – 1000 – 500 (m)
5000 – 2000 – 1200 – 800 – 400 (m)
1000 – 600 – 400 – 300 – 250 (m).
Chọn đáp án B
Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước?
3,75 – 3,5 – 3,0 – 2,75 m
3,75 – 3,5 – 3,0 m
3,75 – 3,5 m
3,5 m.
Chọn đáp án B
Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định mấy loại bán kính đường cong nằm tối thiểu?
Chỉ tối thiểu giới hạn
Giới hạn và thông thường
Giới hạn và không siêu cao
Giới hạn, thông thường và không siêu cao
Chọn đáp án D
Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường, khi nào phải bố trí đường cong chuyển tiếp?
Vtk ≥ 30 km/h
Vtk ≥ 40 km/h
Vtk ≥ 60 km/h
Vtk ≥ 80 km/h
Chọn đáp án C
Mục đích phối hợp các yếu tố tuyến đường là gì?
Tầm nhìn tốt
Tâm lý thoải mái
Hài hòa cảnh quan
Tất cả các mục đích trên
Chọn đáp án D
Đường cấp I đồng bằng, độ dốc dọc lớn nhất là:
3%
4%
5%
6%.
Chọn đáp án B
Đường cấp III miền núi, độ dốc dọc lớn nhất là:
4%
5%
6%
7%
Chọn đáp án D
Hệ số đầm chặt đất nền phụ thuộc vào:
Nền đào/đắp
Cấp đường
Chiều sâu
Tất cả các yếu tố trên
Chọn đáp án D
TCXDVN 104:2007 phân loại đường đô thị thành:
4 loại
3 loại
2 loại
1 loại
Chọn đáp án A
Quảng trường đô thị được phân thành:
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Chọn đáp án C
Năm tương lai của đường cấp I, II là:
10 năm
15 năm
20 năm
25 năm
Chọn đáp án C
Bán kính đường cong tối thiểu đường sắt 1000 mm:
1200–900–600
1000–800–500
800–600–400
800–600–300
Chọn đáp án C
Độ dốc dọc trong ga > 2,5‰ khi:
Đồng bằng
Miền núi
Khó khăn không dồn dịch
Khó khăn + không dồn dịch + đảm bảo khởi động
Chọn đáp án D
Bán kính tối thiểu trong ga đường sắt 1000 mm:
300–250
400–300
500–450
600–500.
Chọn đáp án B
Bán kính tối thiểu trong ga đường sắt 1435 mm:
400–300
500–400
600–500
800–600
Chọn đáp án C
Bề rộng vai đường sắt 1435 mm:
5,0–4,5–4,0–3,5–3,1
4,5–4,0–4,0–3,5–3,1
4,5–4,0–3,5–3,5–3,1
4,5–4,0–3,5–3,1–2,5
Chọn đáp án C
Bề rộng vai đường sắt 1000 mm:
4,0–3,5–3,1
3,5–3,1–2,9
3,1–2,9–2,7
2,9–2,7–2,5
Chọn đáp án C
Khoảng cách tim đường 1435 mm:
5,0–4,3–4,0–4,0–4,0
5,0–4,5–4,0–4,0–3,8
5,0–4,5–4,0–3,8–3,5
4,5–4,0–3,8–3,5–3,1
Chọn đáp án C
Khoảng cách tim đường 1000 mm:
5,0–4,0–3,5
4,0–4,0–4,0
4,0–4,0–3,8
4,0–3,8–3,5
Chọn đáp án D
Đường kính tối thiểu cống 10–20 m:
0,50 m
0,75 m
1,00 m
Tùy điều kiện
Chọn đáp án C
Khổ đường sắt là:
Tim ray
Má trong ray
Má ngoài ray
Má trong tại mặt đo tiêu chuẩn
Chọn đáp án D
Sai lệch khoảng cách má trong ray:
±6 / -2
+4 / -2
1000: +4/-2; 1435: +6/-2
ngược lại
Chọn đáp án C
Siêu cao lớn nhất:
95 mm cả hai
125 mm cả hai
125/95 tùy khổ
95/125 tùy khổ
Chọn đáp án D
Thời gian khai thác cảng phụ thuộc:
Bận bến
Tự nhiên
Thiết bị
B + C
Chọn đáp án D
Chiều dài block hầm hộp:
8 m
10 m
12 m
Chọn đáp án B








