1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 2
25 câu hỏi
Chiều rộng nền đường sắt đô thị cầu cao tối thiểu.
2,75 m
2,8 m
3,1 m
3,5 m
Chọn đáp án B
Bán kính tối thiểu MRT khi khó khăn.
200 m
160 m
100 m
Theo đầu máy
Chọn đáp án B
Bán kính tối thiểu tuyến rừng núi (các cấp).
2800–2000–1000–500
2500–1500–1000–500
1000–800–600–400
600–400–300–250
Chọn đáp án B
Tải trọng trục mặt đường cứng.
12 kN
14 kN
10 kN
8 kN
Chọn đáp án B
Sai số cao độ.
20√L
30√L
40√L
50√L
Chọn đáp án A
Sai số đo dài tuyến.
1/100 L
1/500 L
1/1000 L
1/1500 L
Chọn đáp án C
Sức kháng cắt dầm liên hợp gồm.
Dầm thép + cốt thép
Chỉ dầm thép
Bản bụng
Bản bụng tăng cường
Chọn đáp án A
Chiều cao đáy dầm cầu vượt sông.
+0,5 m
+0,7 m
0,7 m hoặc 0,5 m tùy cây trôi
1,0 m hoặc 0,5 m tùy cây trôi
Chọn đáp án D
Độ bằng phẳng cầu–đường cao tốc 100–120 km/h.
≤1/150
≤1/175
≤1/200
≤1/250
Chọn đáp án C
Độ bằng phẳng đường cấp I–IV (80 km/h).
≤1/125
≤1/150
≤1/175
≤1/200
Chọn đáp án B
Thoát nước mặt cầu.
4 cm²/m²
4 cm²/m² + D ≥150
1 cm²/m² + D ≥90 + 10 m
1 cm²/m² + D ≥100 + 15 m
Chọn đáp án D
Tải trọng làn thiết kế.
9,3
3,1
2,9
2,7
Chọn đáp án A
Độ dốc dọc tối đa đường sắt điện khí hóa.
30–30–30
25–25–25
12–25–30
18–25–30
Chọn đáp án B
Hệ số kiên cố fkp là.
Cường độ đá
Ma sát nền
Áp lực địa tầng
Khả năng tự đứng vững
Chọn đáp án D
Chiều dài thép chờ.
25d
30d
300 mm
(1,0–1,7) triển khai
Chọn đáp án A
Giới hạn tỉ số trong dầm BT dự ứng lực.
0,55
0,45
0,42
0,40
Chọn đáp án A
Đường giao thông nông thôn có.
1 cấp
2 cấp
3 cấp
4 cấp
Chọn đáp án C
Cự ly thép cấu tạo.
≤ chiều dày hoặc 250 mm
≤ chiều dày hoặc 300 mm
≤1,5 chiều dày và 400 mm
≤1,5 chiều dày và 450 mm
Chọn đáp án C
Neo Swellex.
Treo
Ép khóa
Treo + ép
Tạo vòm
Chọn đáp án B
Tĩnh không đường cấp IV trở xuống.
5,0 – 4,5
4,75 – 4,0
4,5 – 4,0
4,25 – 4,0
Chọn đáp án C
Tác dụng xe tải lên tường mố U.
ES – áp lực lớp áo đường
ES – lực bánh xe
ES – qs phân bố
LS – heq
Chọn đáp án A
Đường cong Fenner–Pacher.
Áp lực–chuyển vị
Tỉ lệ áp lực–chuyển vị
Áp lực kết cấu–chuyển vị
Áp lực–biến dạng
Chọn đáp án C
Chiều dày vỏ hầm NATM.
Cấu tạo
Chịu lực
Cấu tạo + kiểm toán
Kinh nghiệm
Chọn đáp án C
Chiều dày vỏ hầm NATM thông thường.
25 cm
30 cm
35 cm
40 cm
Chọn đáp án B
Vỏ hầm xuyên núi có.
4 dạng
5 dạng
6 dạng
7 dạng
Chọn đáp án B








