1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp36 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều rộng nền đường sắt đô thị cầu cao tối thiểu.

2,75 m

2,8 m

3,1 m

3,5 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính tối thiểu MRT khi khó khăn.

200 m

160 m

100 m

Theo đầu máy

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính tối thiểu tuyến rừng núi (các cấp).

2800–2000–1000–500

2500–1500–1000–500

1000–800–600–400

600–400–300–250

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng trục mặt đường cứng.

12 kN

14 kN

10 kN

8 kN

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sai số cao độ.

20√L

30√L

40√L

50√L

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sai số đo dài tuyến.

1/100 L

1/500 L

1/1000 L

1/1500 L

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sức kháng cắt dầm liên hợp gồm.

Dầm thép + cốt thép

Chỉ dầm thép

Bản bụng

Bản bụng tăng cường

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều cao đáy dầm cầu vượt sông.

+0,5 m

+0,7 m

0,7 m hoặc 0,5 m tùy cây trôi

1,0 m hoặc 0,5 m tùy cây trôi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bằng phẳng cầu–đường cao tốc 100–120 km/h.

≤1/150

≤1/175

≤1/200

≤1/250

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ bằng phẳng đường cấp I–IV (80 km/h).

≤1/125

≤1/150

≤1/175

≤1/200

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thoát nước mặt cầu.

4 cm²/m²

4 cm²/m² + D ≥150

1 cm²/m² + D ≥90 + 10 m

1 cm²/m² + D ≥100 + 15 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng làn thiết kế.

9,3

3,1

2,9

2,7

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc dọc tối đa đường sắt điện khí hóa.

30–30–30

25–25–25

12–25–30

18–25–30

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số kiên cố fkp là.

Cường độ đá

Ma sát nền

Áp lực địa tầng

Khả năng tự đứng vững

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dài thép chờ.

25d

30d

300 mm

(1,0–1,7) triển khai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giới hạn tỉ số trong dầm BT dự ứng lực.

0,55

0,45

0,42

0,40

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường giao thông nông thôn có.

1 cấp

2 cấp

3 cấp

4 cấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cự ly thép cấu tạo.

≤ chiều dày hoặc 250 mm

≤ chiều dày hoặc 300 mm

≤1,5 chiều dày và 400 mm

≤1,5 chiều dày và 450 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Neo Swellex.

Treo

Ép khóa

Treo + ép

Tạo vòm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tĩnh không đường cấp IV trở xuống.

5,0 – 4,5

4,75 – 4,0

4,5 – 4,0

4,25 – 4,0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng xe tải lên tường mố U.

ES – áp lực lớp áo đường

ES – lực bánh xe

ES – qs phân bố

LS – heq

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong Fenner–Pacher.

Áp lực–chuyển vị

Tỉ lệ áp lực–chuyển vị

Áp lực kết cấu–chuyển vị

Áp lực–biến dạng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dày vỏ hầm NATM.

Cấu tạo

Chịu lực

Cấu tạo + kiểm toán

Kinh nghiệm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dày vỏ hầm NATM thông thường.

25 cm

30 cm

35 cm

40 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vỏ hầm xuyên núi có.

4 dạng

5 dạng

6 dạng

7 dạng

Xem đáp án

Chọn đáp án B