1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 11
21 câu hỏi
Trong thiết kế mặt đường bê tông xi măng theo Quyết định 32-30 của Bộ Giao thông Vận tải thì cần kiểm tra cường độ kéo uốn của tấm bê tông xi măng khi tải trọng bánh xe đặt ở đâu?
Tải trọng xe đặt giữa tấm
Tải trọng xe đặt ở góc tấm
Tải trọng xe đặt ở giữa cạnh dài của tấm
Phải kiểm tra cả 3 vị trí trên
Chọn đáp án C
Khi nền ga nằm trên trắc dọc hình lồi thì đoạn dốc trước ga cần thiết kế.
Độ dốc lớn để tàu ra ga có khả năng tăng tốc nhanh
Đảm bảo đoàn tàu dừng đỗ an toàn
Trên chiều dài tối thiểu bằng chiều dài đoàn tàu phải đảm bảo điều kiện khởi động
Cả đáp án B và C
Chọn đáp án D
Hệ thống chống thấm cho vỏ hầm lắp ghép của đường tàu điện ngầm thuộc dạng nào?
Chống thấm thoát nước
Chống thấm không tháo nước
Chống thấm bị động
Chống thấm bằng lớp vỏ bọc kín
Chọn đáp án B
Trên đường cong bề rộng mặt nền đường được nới rộng về phía nào?
Lưng đường cong
Bụng đường cong
Nới đều sang hai bên
Cả ba
Chọn đáp án A
Cường độ kết cấu áo đường mềm được đặc trưng bởi giá trị nào?
Mô đun đàn hồi lớp mặt
Mô đun đàn hồi lớp móng
Mô đun đàn hồi nền đất
Mô đun đàn hồi chung của các lớp và nền đất
Chọn đáp án D
Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng đồng bằng, chọn phương án đúng.
120–130 km/h
100–120 km/h
80–100 km/h
60–80 km/h
Chọn đáp án A
Chiều dài tối đa các đoạn thẳng trên đường cao tốc là.
10 km
6 km
4 km
2 km
Chọn đáp án B
Chiều cao khổ giới hạn trong hầm đường bộ là.
4750 mm
4800 mm
4900 mm
5000 mm
Chọn đáp án A
Chỗ dừng xe buýt trên đường có vận tốc thiết kế.
≥ 40 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly
≥ 60 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly
≥ 80 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly
≥ 100 km/h phải thiết kế chỗ dừng cách ly
Chọn đáp án B
IRI yêu cầu cho đường Vtk = 60 km/h (cải tạo nâng cấp).
≤ 2,8
≤ 2,5
≤ 3,0
≤ 5,0
Chọn đáp án C
Hệ số kiên cố fkp được sử dụng như thế nào?
Chỉ dùng trong phương pháp mỏ truyền thống
Sử dụng để chọn vị trí cửa hầm và khoảng cách giữa hai hầm
Chỉ dùng trong TCVN 4527-88
Không cần quan tâm khi dùng NATM
Chọn đáp án B
Sai lệch khoảng cách má trong giữa hai ray.
+6 mm và -2 mm (1000 và 1435 mm)
+4 mm và -2 mm (1000 và 1435 mm)
1000 mm: +4/-2; 1435 mm: +6/-2
1000 mm: +6/-2; 1435 mm: +4/-2
Chọn đáp án D
Siêu cao ray lưng lớn nhất đường sắt.
95 mm cho cả hai khổ
125 mm cho cả hai khổ
1000 mm: 125 mm; 1435 mm: 95 mm
1000 mm: 95 mm; 1435 mm: 125 mm
Chọn đáp án D
Chiều rộng nền đường sắt đô thị tiêu chuẩn.
2,8 m
3,1 m
3,5 m
4,0 m
Chọn đáp án B
Tần suất tính toán cầu nhỏ, cống đường cấp III–VI.
1%
2%
4%
5%
Chọn đáp án C
Bố trí neo đinh liên kết dầm liên hợp.
Hai hàng, nhóm 6d
Hai hàng đều suốt chiều dài
Hai hàng, bước thay đổi theo lực cắt
Hai hàng, bước ≥ 600 mm
Chọn đáp án C
Sức kháng bu lông cường độ cao.
Cắt
Ma sát chống trượt
Kéo
Ép mặt
Chọn đáp án B
Sơ đồ làm việc lớp bê tông phun NATM.
Vòng tròn chịu nén
Tấm kê bốn cạnh
Tấm kê bốn góc
Tấm ngàm bốn cạnh
Chọn đáp án B
Phân loại đường ô tô TCVN 4054–2005.
6 cấp I–VI
5 cấp I–V
4 cấp I–IV
3 cấp I–III
Chọn đáp án A
Áp lực biên hang trong NATM xác định theo.
Fenner–Labasse
RMR
Fenner–Pacher
Quan hệ Pa–U
Chọn đáp án C
Rãnh dọc hầm xuyên núi thoát nước.
Thoát nước ngầm là chính
Thoát nước mặt là chính
Đồng thời thoát cả nước ngầm và nước mặt
Hai hệ thống riêng biệt
Chọn đáp án C








