1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 10
25 câu hỏi
Mục đích tính mất mát ứng suất trước:
Xác định lực căng và hiệu ứng căng
Xác định ứng suất tác dụng lên bê tông
Xác định ứng suất kéo trong cốt thép
Xác định sức kháng uốn dầm
Chọn đáp án A
Trường hợp cần dùng lớp đệm cát:
Đắp trực tiếp trên đất yếu
Đào một phần hoặc toàn bộ đất yếu
Dùng giếng cát/bấc thấm
Cả 3 trường hợp
Chọn đáp án D
Bán kính đường cong tối thiểu đường sắt 1435 mm:
7000–2800–2000–1000–500
5000–2500–1500–1000–500
5000–2000–1200–800–400
1000–600–400–300–250
Chọn đáp án B
Chiều rộng làn xe TCVN 4054:2005 gồm:
3,75 – 3,5 – 3,0 – 2,75
3,75 – 3,5 – 3,0
3,75 – 3,5
3,5
Chọn đáp án B
Bố trí đường cong chuyển tiếp khi:
Vtk ≥ 30
Vtk ≥ 40
Vtk ≥ 60
Vtk ≥ 80
Chọn đáp án C
Tim đến vai đường sắt 1435 mm không nhỏ hơn:
5,0–4,5–4,0–3,5–3,1
4,5–4,0–4,0–3,5–3,1
4,5–4,0–3,5–3,5–3,1
4,5–4,0–3,5–3,1–2,5
Chọn đáp án C
Khoảng cách tim đường sắt 1000 mm:
5,0–4,0–3,5
4,0–4,0–4,0
4,0–4,0–3,8
4,0–3,8–3,5
Chọn đáp án D
Chiều dài block hầm hộp BTCT:
8 m
10 m
12 m
15 m
Chọn đáp án B
Độ dốc dọc tối đa vùng núi đường sắt 1435 mm:
30–25–12–18–25
25–30–12–25–30
25–25–12–18–25
30–30–18–25–30
Chọn đáp án C
Tải trọng trục tính toán mặt đường:
12 kN
14 kN
10 kN
8 kN
Chọn đáp án C
Tải trọng tính mỏi cầu thép:
0,75 LL
Khoảng cách 9000 mm
1,5 LL
0,75 LL + xét lưu lượng + 9 m
Chọn đáp án D
Kiểm toán áo đường A1:
Cường độ chung
Cắt trượt nền
Kéo uốn BTN
Tất cả
Chọn đáp án D
Vị trí kiểm tra kéo uốn BTN:
Mặt trên
Giữa lớp
2/3 chiều dày
Đáy lớp
Chọn đáp án D
Hệ số f cho 4 làn có dải phân cách:
1
0,55
0,35
0,3
Chọn đáp án C
Sai trong sơ đồ mỏi dầm thép:
Không sai
Sai khoảng cách trục 4300 mm
Sai số làn
Sai cả 2
Chọn đáp án D
Độ dốc đường sắt điện khí hóa:
30–25–12–18–25
30–30–12–18–25
30–30–18–25–30
30–30–30–30–30
Chọn đáp án D
Khoảng cách hai hầm nhằm:
Chịu lực khối đất
An toàn nổ mìn
Neo không giao cắt
Bãi quay xe
Chọn đáp án A
Kg trong công thức là:
Liên kết
EI dầm chủ
Độ cứng dọc
Tỉ số độ cứng dọc/ngang
Chọn đáp án D
Cự li cốt đai đầu dầm:
28 mm
39 mm
41 mm
52 mm
Chọn đáp án A
Neo đá khác neo đất:
Chống hầm vs chống vách
Có hiệu ứng dầm
Không phân biệt
Vuông vs xiên
Chọn đáp án B
Khác bê tông phun khô và ướt:
Nước/xi măng
Hao hụt
Vữa đầu phun
Bụi
Chọn đáp án C
Cự li tao cáp 12,7 mm:
51 mm
44 mm
39 mm
38 mm
Chọn đáp án D
Sức kháng uốn dầm thép:
Mr = φMn
Fr = φFn
Mr và Fr
Mr hoặc Fr
Chọn đáp án D
Độ cứng dầm BT chịu uốn:
EcIg
EcItd
0,85EcIg
EcIe
Chọn đáp án D
Tỷ lệ nhịp biên/nhịp chính đúc hẫng:
0,80
0,75
0,70
0,65.
Chọn đáp án B








