1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 10
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp33 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mục đích tính mất mát ứng suất trước:

Xác định lực căng và hiệu ứng căng

Xác định ứng suất tác dụng lên bê tông

Xác định ứng suất kéo trong cốt thép

Xác định sức kháng uốn dầm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp cần dùng lớp đệm cát:

Đắp trực tiếp trên đất yếu

Đào một phần hoặc toàn bộ đất yếu

Dùng giếng cát/bấc thấm

Cả 3 trường hợp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bán kính đường cong tối thiểu đường sắt 1435 mm:

7000–2800–2000–1000–500

5000–2500–1500–1000–500

5000–2000–1200–800–400

1000–600–400–300–250

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều rộng làn xe TCVN 4054:2005 gồm:

3,75 – 3,5 – 3,0 – 2,75

3,75 – 3,5 – 3,0

3,75 – 3,5

3,5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bố trí đường cong chuyển tiếp khi:

Vtk ≥ 30

Vtk ≥ 40

Vtk ≥ 60

Vtk ≥ 80

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tim đến vai đường sắt 1435 mm không nhỏ hơn:

5,0–4,5–4,0–3,5–3,1

4,5–4,0–4,0–3,5–3,1

4,5–4,0–3,5–3,5–3,1

4,5–4,0–3,5–3,1–2,5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cách tim đường sắt 1000 mm:

5,0–4,0–3,5

4,0–4,0–4,0

4,0–4,0–3,8

4,0–3,8–3,5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dài block hầm hộp BTCT:

8 m

10 m

12 m

15 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc dọc tối đa vùng núi đường sắt 1435 mm:

30–25–12–18–25

25–30–12–25–30

25–25–12–18–25

30–30–18–25–30

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng trục tính toán mặt đường:

12 kN

14 kN

10 kN

8 kN

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tải trọng tính mỏi cầu thép:

0,75 LL

Khoảng cách 9000 mm

1,5 LL

0,75 LL + xét lưu lượng + 9 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kiểm toán áo đường A1:

Cường độ chung

Cắt trượt nền

Kéo uốn BTN

Tất cả

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí kiểm tra kéo uốn BTN:

Mặt trên

Giữa lớp

2/3 chiều dày

Đáy lớp

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ số f cho 4 làn có dải phân cách:

1

0,55

0,35

0,3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sai trong sơ đồ mỏi dầm thép:

Không sai

Sai khoảng cách trục 4300 mm

Sai số làn

Sai cả 2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ dốc đường sắt điện khí hóa:

30–25–12–18–25

30–30–12–18–25

30–30–18–25–30

30–30–30–30–30

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cách hai hầm nhằm:

Chịu lực khối đất

An toàn nổ mìn

Neo không giao cắt

Bãi quay xe

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kg trong công thức là:

Liên kết

EI dầm chủ

Độ cứng dọc

Tỉ số độ cứng dọc/ngang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cự li cốt đai đầu dầm:

28 mm

39 mm

41 mm

52 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Neo đá khác neo đất:

Chống hầm vs chống vách

Có hiệu ứng dầm

Không phân biệt

Vuông vs xiên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khác bê tông phun khô và ướt:

Nước/xi măng

Hao hụt

Vữa đầu phun

Bụi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cự li tao cáp 12,7 mm:

51 mm

44 mm

39 mm

38 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sức kháng uốn dầm thép:

Mr = φMn

Fr = φFn

Mr và Fr

Mr hoặc Fr

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Độ cứng dầm BT chịu uốn:

EcIg

EcItd

0,85EcIg

EcIe

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ lệ nhịp biên/nhịp chính đúc hẫng:

0,80

0,75

0,70

0,65.

Xem đáp án

Chọn đáp án B