1000+ câu Trắc nghiệm Nguyên lý thiết kế cầu và hầm (có đáp án) - Phần 1
25 câu hỏi
Hãy cho biết tác dụng của nền xung quanh vỏ hầm lắp ghép thi công theo phương pháp TBM dưới dạng tải trọng nào?
Áp lực bị động
Áp lực chủ động
Vòm áp lực
Lực kháng đàn hồi
Chọn đáp án C
Tốc độ gió trong tính toán tải trọng neo tàu được lấy.
Bằng tốc độ gió lớn nhất trong nhiều năm
Bằng tốc độ gió trung bình trong nhiều năm
Bằng khoảng 20–22 m/s
Bằng tốc độ gió tương ứng với tần suất xuất hiện 5%
Chọn đáp án C
Hệ số phân phối trục xe f trong trường hợp đường có 2 hoặc 3 làn xe không có dải phân cách là bao nhiêu?
f = 1
f = 0,55
f = 0,35
f = 0,3
Chọn đáp án B
Khi địa hình khó khăn, lựa chọn bán kính đường cong và chiều dài hoãn hòa hợp lý là.
Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa lớn
Bán kính lớn, chiều dài hoãn hòa nhỏ
Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa nhỏ
Bán kính nhỏ, chiều dài hoãn hòa lớn
Chọn đáp án A
Số lượng lỗ khoan khảo sát địa chất đường hầm xuyên núi là.
1 lỗ khoan mỗi phía, 150 m/lỗ
2 lỗ khoan mỗi phía, tối đa 150 m/lỗ
2 lỗ khoan mỗi phía, tối đa 100 m/lỗ
1 hàng 3 lỗ khoan mỗi phía, 100–150 m/lỗ
Chọn đáp án D
Đoạn hầm có lề dừng đỗ khẩn cấp phải mở rộng thêm bao nhiêu?
3,0 m
2,5 m
1,75 m
1,5 m
Chọn đáp án B
Trường hợp cần đặt ray hộ bánh là.
Cầu mặt trần > 5 m; ba lát > 10 m
Cầu cong bán kính < 500 m
Nền đắp > 5 m
Cả A và B
Chọn đáp án D
Ray hộ bánh trên cầu đường bộ dùng chung, khoảng cách δ là.
Không cần thiết
Cần khi R < 500 m, δ = 60–70 mm
δ = 50 mm
δ = 60–70 mm
Chọn đáp án D
Ray chống trật bánh cần đặt khi.
V > 90 km/h
R < 500 m
R < 200 m
Cả ba
Chọn đáp án D
Độ tĩnh lặng của bể cảng được xác định từ.
Thời gian khai thác cảng
Thời gian lặng gió
Thời gian sóng lặng
Thời gian sóng ≤ một chiều cao nào đó
Chọn đáp án D
Kho CFS dùng để.
Chứa container
Kiểm tra container
Tháo dỡ, đóng gói hàng vào container
Giao nhận container
Chọn đáp án C
Cấp công trình bến phụ thuộc vào.
Lượng hàng thông qua
Mức độ quan trọng
Người quyết định
Tải trọng tàu và chiều sâu
Chọn đáp án A
Tốc độ gió khai thác bến quy định bởi.
Thiết bị bến
Khả năng chịu lực công trình
Người khai thác
Tiêu chuẩn thiết kế
Chọn đáp án D
Nút giao thông cùng mức ngoài đô thị theo TCVN 4054:2005 có.
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Chọn đáp án C
Độ dốc siêu cao tối đa và tối thiểu là.
10% – 2%
8% – 2%
6% – 2%
4% – 2%
Chọn đáp án B
Khoảng dừng tàu xác định sơ bộ từ.
Chiều dài tàu
Vận tốc tàu
Trọng tải tàu
Công suất máy tàu
Chọn đáp án A
Vỏ hầm NATM có chiều dày không đổi vì.
Nội lực đều
Đường tim đồng dạng khuôn hầm
Chiều dày nhỏ nhất
Dễ thi công
Chọn đáp án B
Tải trọng dọc cầu gồm.
BR, FR, gió, va tàu
BR, ma sát, gió, 50% va tàu
BR, ma sát, gió
BR và va tàu
Chọn đáp án B
RMR dùng trong NATM vì.
Quan hệ RMR–thời gian tự đứng
Tính áp lực pa
Chọn chiều dày bê tông phun
Chọn chiều dày vỏ hầm sơ bộ
Chọn đáp án A
Vỏ hầm móng ngựa được tạo từ.
Nửa tròn + tường thẳng
3 tâm
5 tâm
> nửa đường tròn
Chọn đáp án C
Mất mát ứng suất tức thời là.
Xảy ra ngay khi căng kéo
Sau căng kéo
Khi truyền lực căng vào bê tông
Sau truyền lực căng
Chọn đáp án C
Bán kính tối thiểu khi bố trí hầm trên đường cong.
150 m
200 m
250 m
300 m
Chọn đáp án B
Tốc độ đường sắt cao tốc và cận cao tốc tối đa.
400 – 300
350 – 250
350 – 200
300 – 200
Chọn đáp án B
Bán kính trong ga đường sắt 1000 mm.
300 – 250
400 – 300
500 – 450
600 – 500
Chọn đáp án B
Bố trí cầu thang cuốn khi.
>3,0 m
>3,5 m
>4,0 m
>4,5 m
Chọn đáp án B








