10 câu Trắc nghiệm KHTN 7 Cánh diều Nguyên tố hóa học có đáp án
10 câu hỏi
Nguyên tố hóa học là
tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.
tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân.
tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng.
Đáp án đúng là: A
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
Số lượng mỗi loại hạt của một số nguyên tử được nêu trong bảng dưới đây:
Nguyên tử | Số proton | Số neutron | Số electron |
X1 | 8 | 9 | 8 |
X2 | 7 | 7 | 7 |
X3 | 8 | 10 | 8 |
X4 | 6 | 6 | 6 |
Những nguyên tố trong bảng thuộc cùng một nguyên tố hóa học là
X1, X2.
X1, X3.
X2, X3.
X2, X4.
Đáp án đúng là: B
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
Nguyên tử X1 và X3 đều có 8 proton trong hạt nhân nên thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng
chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.
một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.
một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.
một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.
Đáp án đúng là: B
Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố. Chữ cái đầu tiên được viết ở dạng chữ in hoa, chữ cái thứ hai (nếu có) ở dạng chữ thường.
Ví dụ: Kí hiệu hóa học của nguyên tố fluorine là F, kí hiệu của nguyên tố mercury là Hg.
Kí hiệu nguyên tố potassium là
Na.
K.
Mg.
F.
Đáp án đúng là: B
Kí hiệu nguyên tố potassium là K.
Calcium là một nguyên tố hóa học có nhiều trong xương và răng, giúp cho xương và răng chắc khỏe. Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là
Mg.
Na.
Cu.
Ca.
Đáp án đúng là: D
Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là Ca.
Tên nguyên tố carbon (thành phần chính của than) bắt nguồn từ tiếng La-tinh, “carbo’ nghĩa là than. Kí hiệu hóa học của nguyên tố carbon là
Cu.
C.
Ca.
Cs.
Đáp án đúng là: B
Kí hiệu hóa học của nguyên tố carbon là C.
Nguyên tố hóa học nào sau đây được kí hiệu là Ag?
Sulfur.
Silver.
Aluminium.
Silicon.
Đáp án đúng là: B
Tên nguyên tố hóa học | Sulfur | Silver | Aluminium | Silicon |
Kí hiệu | S | Ag | Al | Si |
Kí kiệu hóa học của nguyên tố aluminium và iron lần lượt là
Al, Fe.
Na, Fe.
Ag, I.
Al, Ne.
Đáp án đúng là: A
Kí kiệu hóa học của nguyên tố aluminium và iron lần lượt là Al, Fe.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Mỗi nguyên tố hóa học đều có tên gọi riêng.
Việc đặt tên nguyên tố hóa học dựa vào nhiều cách khác nhau như: liên quan đến tính chất và ứng dụng của nguyên tố, theo tên các nhà khoa học hoặc theo tên các địa danh.
Mỗi nguyên tố hóa học được biểu diễn bằng một kí hiệu riêng, được gọi là kí hiệu hóa học của nguyên tố.
Kí hiệu hóa học của phosphorus là Ph.
Đáp án đúng là: D
Kí hiệu hóa học của phosphorus là P.
Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, nitrogen, neon, magnesium, chlorine. Có bao nhiêu nguyên tố mà kí hiệu có 2 chữ cái?
2.
3.
4.
5.
Đáp án đúng là: B
Tên nguyên tố hóa học | Hydrogen | Nitrogen | Neon | Magnesium | Chlorine |
Kí hiệu | H | N | Ne | Mg | Cl |
Có 3 nguyên tố hóa học mà kí hiệu có 2 chữ cái.


