10 Bài tập Mô tả một tập hợp cho trước (có lời giải)
Đề thi
10 Bài tập Mô tả một tập hợp cho trước (có lời giải)
A
Admin
ToánLớp 658 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp M các tháng có 31 ngày trong năm được viết theo cách liệt kê là

M = {tháng 2; tháng 4; tháng 6; tháng 8; tháng 10};

M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 9; tháng 11};

M = {x | x là một trong các tháng có 31 ngày trong năm};

M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các tháng có 31 ngày trong năm là: tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12.

Theo cách liệt kê, ta viết: M = {tháng 1; tháng 3; tháng 5; tháng 7; tháng 8; tháng 10; tháng 12}.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp A gồm các chữ cái trong từ “QUẢNG NINH” theo cách liệt kê là

A = {Q; U; A; N; G; I; H};

A = {Q; U; A; N; G; N; I; N; H};

A = {Q; U; A; N; G; N; I; H};

A = {QUẢNG; NINH}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ “QUẢNG NINH” được tạo thành từ các chữ cái: Q; U; A; N; G; I; H

Theo cách liệt kê, ta viết: A = {Q; U; A; N; G; I; H}.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tập hợp F các số tự nhiên không nhỏ hơn 3 và nhỏ hơn 7 được viết là

F = {3; 4; 5; 6};

F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 \le x < 7\)};

F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 < x < 7\)};

Cả A và B.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các số tự nhiên không nhỏ hơn 3 và nhỏ hơn 7 gồm: 3; 4; 5; 6.

Vậy các phần tử trong tập hợp F là số.

Theo cách liệt kê, ta viết: F = {3; 4; 5; 6}.

Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: F = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(3 \le x < 7\)}

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp D gồm các ngày trong tuần bằng cách nêu dấu hiệu đặc trưng được viết là

D = {Thứ 2; Thứ 3; Thứ 4; Thứ 5; Thứ 6; Thứ 7; Chủ nhật};

D = {x | x là một trong các ngày trong tuần};

D = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(1 \le x \le 7\)};

D = {ngày trong tuần}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các ngày trong tuần gồm có: Thứ 2; Thứ 3; Thứ 4; Thứ 5; Thứ 6; Thứ 7; Chủ nhật.

Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: D = {x | x là một trong các ngày trong tuần}.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp Y các số tự nhiên nhỏ hơn 5 theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng được viết là

Y = {0; 1; 2; 3; 4};

Y = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 5\)};

Y = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x < 5\)};

Y = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x \le 5\)}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các số tự nhiên nhỏ hơn 5 gồm: 0; 1; 2; 3; 4.

Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: Y = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 5\)}

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {x | x \( = 2n + 1\); \(3 < x < 15\); \(n \in \mathbb{N}\)}. Khẳng định đúng là

Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;

Tập hợp A gồm các số lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;

Tập hợp A gồm các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15;

Tập hợp A gồm các số tự nhiên chẵn, lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x \( = 2n + 1\) với \(n \in \mathbb{N}\) nên x là số tự nhiên chia cho 2 dư 1. Do đó các phần tử thuộc tập hợp A là số tự nhiên lẻ.

Mà \(3 < x < 15\) tức là các phần tử của tập hợp A lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15.

Nên tập hợp A gồm các số tự nhiên lẻ, lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 theo cách liệt kê

{13; 24; 35; 46; 57; 68; 79};

{13; 24; 35; 46; 57};

{20; 31; 42; 53; 64; 75};

{20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 gồm: 20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97.

Theo cách liệt kê, ta viết: {20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97}.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho H = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Cách viết tập hợp H đúng là

H = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 8\)};

H = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x \le 7\)};

H = {x | \(0 < x \le 7\)};

H = {x | \(0 < x < 8\)}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

H = {x | x \( \in \mathbb{N}\); \(x < 8\)}. Sai vì x \( \in \mathbb{N}\) và \(x < 8\) thì tập hợp còn có phần tử là 0.

H = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x \le 7\)}. Đúng vì \({\mathbb{N}^ * }\) là tập hợp số tự nhiên khác 0.

H = {x | \(0 < x \le 7\)}. Sai vì theo cách viết này các phần tử của tập hợp có thể là số thập phân.

H = {x | \(0 < x < 8\)}. Sai vì theo cách viết này các phần tử của tập hợp có thể là số thập phân.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp P = {19; 28; 37; 46; 55; 64; 73; 82; 91}. Viết các tập hợp P bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

P = {x | x là một số tự nhiên có hai chữ số và tổng các chữ số của nó là 10};

P = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(19 \le x \le 91\)};

P = {x | x là số tự nhiên chia cho 3 dư 1};

P = {x | x \( \in {\mathbb{N}^ * }\); \(x \vdots 3\) }.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta thấy: 1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6 = 5 + 5 = 6 + 4 = 7 + 3 = 8 + 2 = 9 + 1 = 10

Do đó, các phần tử thuộc tập hợp P đều là các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó tổng các chữ số của nó là 10.

Theo cách nêu dấu hiệu đặc trưng, ta viết: P = {x | x là một số tự nhiên có hai chữ số và tổng các chữ số của nó là 10}.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tập hợp {x | x là một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và tổng ba chữ số bằng 6}. Viết tập hợp này bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

{321; 312; 231; 213; 123; 132};

{321; 312; 231; 213; 123; 132; 600};

{321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204};

{321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204; 600; 411}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

x là một số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và tổng ba chữ số bằng 6

Mà ta có: 6 = 3 + 2 + 1 = 5 + 1 + 0 = 4 + 2 + 0.

Theo cách liệt kê, ta viết:  

{321; 312; 231; 213; 123; 132; 510; 501; 150; 105; 420; 402; 240; 204}.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả