Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 888 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai?

A3+ B3 = (A + B)(A2−AB + B2)

A3- B3 = (A - B)(A2+AB + B2)

A+B3 =(B+A)3

A-B3 =(B-A)3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hằng đẳng thức tổng hai lập phương: A3+ B3 = (A + B)(A2−AB + B2) nên A đúng;

Hằng đẳng thức hiệu hai lập phương: A3−B3 = (A − B)(A2+ AB + B2) nên B đúng;

A + B = B + A⇒(A + B)3= (B + A)3 nên C đúng;

A−B≠B−A⇒(A−B)3≠(B−A)3 nên D sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức x−3yx2+3xy+9y2 dưới dạng hiệu hai lập phương

x3+3y3

x3+9y3

x3-3y3

x3-9y3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

x−3yx2+3xy+9y2

=x−3yx2+x.3y+3y2

=x3−3y3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống x3+512=x+8x2−.....+64

– 8x

8x

– 16x

16x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: x3+512=x+8x2−8x+64

⇒......=8x

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A = x3+ 8−(x + 2)x2−2xy + 4 ta được giá trị của A là

một số nguyên tố.

một số chính phương.

một số chia hết cho 3.

một số chia hết cho 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

A = x3+ 8−(x + 2)x2−2xy + 4

=x3+12−x3+8

=x3+12−x3−8

= 4

A=4⋮2 nên A không phải số nguyên tố.

A = 4 không chia hết cho 3.

A = 4 không chia hết cho 5.

A = 4 = 22 nên A  một số chính phương.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 125+x−5x3+5x+25 với x = 5 là

125.

−125.

250.

−250.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

125+x−5x3+5x+25

=125+x3−125

=x3

Thay x = 5 vào biểu thức, ta có: (−5)3=−125

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức 8+4x−33 dưới dạng tích

(4x−1)(16x2−16x+1)

(4x−1)(16x2−32x+1)

(4x−1)(16x2+32x+19)

(4x−1)(16x2−32x+19)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8+4x−33=23+4x−33

=2+4x−322−2.4x−3+4x−32

=4x−14−8x+6+16x2−24x+9

=4x−116x2−32x+19

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính (x+y)3−x−2y3

9x2y−9xy2+9y3

9x2y−9xy+9y3

9x2y−9xy2+9y

9xy−9xy2+9y3

Xem đáp án

Thực hiện phép tính ( x+y) ^3 - ( x-2y) ^3 (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm  x biết x+3x2−3x+9−xx2−3=21

x = 2

x = – 2

x = – 4

x = 4

Xem đáp án

Tìm  x biết ( x+ 3 ) ( x^2 -3x+9) - x( x^2 -3) =21 (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức a6−b6 dưới dạng tích

a2+ b2a4−a2b2+b4

a−ba+ba4−a2b2+b4

a−ba+ba2+ab+b2

a−ba+ba4+a2b2+b4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a6−b6=a2−b2a4+a2b2+b4

=a−ba+ba4+ a2b2+b4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x + y = 1. Giá trị biểu thức A=x3+3xy+y3 

– 1

0

1

3xy

Xem đáp án

Cho x + y = 1. Giá trị biểu thức A= x^3 + 3xy+ y^3 là (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=13+33+53+73+93+113. Khi đó

A chia hết cho 12 và 5.

A không chia hết cho cả 12 và 5.

A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5.

A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C

A=13+33+53+73+93+113

=13+113+33+93+53+73

=1+1112−11+112+3+932−3.9+92+5+752−5.7+72

=1212−11+112+1232−3.9+92+1252−5.7+72

Vì mỗi số hạng trong tổng đều chia hết cho 12 nên A⋮12

A=13+33+53+73+93+113

=13+93+33+73+53+113

=1+912−9+92+3+732−3.7+72+53+113

=1012−9+92+1032−3.7+72+53+113

Ta có:

⇒10(12−9+92) ⋮ 5;10(32−3.7+72) ⋮ 5;53 ⋮ 5

Mà 113 không chia hết cho 5 nên A không chia hết cho 5.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức x−y3 +x−yx2 +xy+y2+3x2y−xy2 ta được

x3−y3

x3+y3

2x3−2y3

2x3+2y3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có

x−y3 +x−yx2 +xy+y2+3x2y−xy2

=x3−3x2y+3xy2−y3+x3−y3+3x2y−3xy2

=2x3−2y3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, m và n thỏa mãn các đẳng thức: a + b = m và a – b = n. Giá trị của biểu thức A=a3+b3 theo m và n là

A = m34

A = 14m(5n2+ m2)

A = 14m(3n2+ m2)

A = 14m(3n2−m2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

a+b=ma−b=n⇔a=m+n2b=m−n2

⇒ab=m+nm−n2.2=m2−n24

Biến đổi biểu thức A, ta được:

A=a3+b3

=a+ba2−ab+b2'

=a+ba2−ab+b2+ab

=a+ba−b2+ab

Thay a + b = m; a – b = n; ab=m2−n24 vào A ta có:

A = mn2+m2−n24

=4mn24+m34−mn24

=3mn24+m34

=14m3n2+m2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x, y, a và b thỏa mãn các đẳng thức: x – y = a – b (1) và x2+y2=a2+b2   (2). Biểu thức x3−y3=?

a−ba2+b2

a3−b3

a−b3

a−b2a2+b2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

x−y=a−b⇔x−y2=a−b2

⇔x2−2xy+y2=a2−2ab+b2

Từ (2) ta có: x2+y2=a2+b2⇒−2xy=−2ab⇔xy=ab

Mặt khác:

x3−y3=x−yx2+xy+y2a3−b3=a−ba2+ab+b2

Vì x−y=a−b;x2+y2=a2+b2 và xy = ab nên x3−y3=a3−b3

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0 thì giá trị của biểu thức a3+b3+c3−3abc là:

0.

1.

−3abc.

a3+b3+c3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

a3+b3+c3−3abc

=a+b3−3aba+b+c3−3abc

=a+b3+c3−3aba+b+c

=a+b+ca+b2−a+bc+c3−3aba+b+c

=a+b+ca2+2ab+b2−ac−bc+c2−3ab

=a+b+ca2+b2+c2−ab−ac−bc

Vì a+b+c=0⇒a3+b3+c3−3abc=0

* Như vậy, với a + b + c = 0, ta có: a3+b3+c3=3abc.