Trắc nghiệm Tổng và hiệu hai lập phương lớp 8 (có đáp án)
15 câu hỏi
Chọn câu sai?
Đáp án đúng là: D
Hằng đẳng thức tổng hai lập phương: nên A đúng;
Hằng đẳng thức hiệu hai lập phương: nên B đúng;
nên C đúng;
nên D sai.
Viết biểu thức dưới dạng hiệu hai lập phương
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Điền vào chỗ trống
– 8x
8x
– 16x
16x
Đáp án đúng là: B
Ta có:
Vậy ta điền .
Rút gọn biểu thức ta được giá trị của A là
một số nguyên tố.
một số chính phương.
một số chia hết cho 3.
một số chia hết cho 5.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
= 4
nên A không phải số nguyên tố.
A = 4 không chia hết cho 3.
A = 4 không chia hết cho 5.
A = 4 = 22 nên A là một số chính phương.
Giá trị của biểu thức với x = − 5 là
125.
−125.
250.
−250.
Đáp án đúng là: B
Thay x = − 5 vào biểu thức, ta có:
Viết biểu thức dưới dạng tích
Đáp án đúng là: D
Thực hiện phép tính

Tìm x biết
x = 2
x = – 2
x = – 4
x = 4
Đáp án đúng là: B

Viết biểu thức dưới dạng tích
Đáp án đúng là: D
Cho x + y = 1. Giá trị biểu thức là
– 1
0
1
3xy

Cho . Khi đó
A chia hết cho 12 và 5.
A không chia hết cho cả 12 và 5.
A chia hết cho 12 nhưng không chia hết cho 5.
A chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 12.
Đáp án cần chọn là: C
Vì mỗi số hạng trong tổng đều chia hết cho 12 nên
Ta có:
Mà 113 không chia hết cho 5 nên A không chia hết cho 5.
Rút gọn biểu thức ta được
Đáp án đúng là: C
Ta có
Cho a, b, m và n thỏa mãn các đẳng thức: a + b = m và a – b = n. Giá trị của biểu thức theo m và n là
Đáp án đúng là: C
Ta có: suy ra
Biến đổi biểu thức A, ta được:
Thay a + b = m; a – b = n; vào A ta có:
Cho x, y, a và b thỏa mãn các đẳng thức: x – y = a – b (1) và . Biểu thức
Đáp án đúng là: B
Từ
Suy ra
Mà suy ra nên .
Mặt khác:
Vì và xy = ab nên
Với mọi a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0 thì giá trị của biểu thức là:
0.
1.
−3abc.
Đáp án đúng là: A
Ta có . Suy ra .
Khi đó:
Vì nên
Như vậy, với a + b + c = 0, ta có: .
Bạn có thích hoạt động này không?








